Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210712036-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210711972
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 14:50:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,732,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ hợp bộ máy cắt 38,5kV-1250A, 25kA/1s Lộ tổng và liên lạc. 2 tủ Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
2 Tủ hợp bộ đo lường 38,5kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV TUC32 1 tủ Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
3 Tủ hợp bộ máy cắt 38,5kV-630A, 25kA/1s Lộ xuất tuyến 2 tủ Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
4 + Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp mạch dòng. 230 m Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
5 + Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp nguồn AC, DC. 120 m Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
6 + Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp mạch áp 80 m Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
7 + Cu(7x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp tín hiệu, trạng thái. 210 m Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
8 + Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp tín hiệu, điều khiển. 80 m Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
9 + Loại Cu/PVC/FR 1x2,5mm2 Cáp đơn: Cáp đấu nội bộ các tủ. 50 m Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
10 Thẻ tên cáp Dùng cho cáp nhị thứ 150 Cái Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
11 Đầu cốt cho dây 2,5 và 4mm2 Dùng cho cáp nhị thứ 5 Túi Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
12 Ghen số đầu dây (ống ghen in số) Dùng cho cáp nhị thứ 1 Cuộn Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
13 Dây thít Dùng cho cáp nhị thứ 5 Túi Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
14 Hàng kẹp mạch dòng Dùng cho cáp nhị thứ 10 Cái Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
15 Hàng kẹp mạch áp Dùng cho cáp nhị thứ 10 Cái Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
16 Attomat 1 chiều 2 pha (MCB- 2P-6A) Lấy nguồn DC 2 Cái Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
17 Attomat xoay chiều 2 pha (MCB- 2P-20A) Lấy nguồn AC 1 Cái Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
18 Dây đồng M95 Tiếp địa thanh cái tiếp địa tại 2 tủ 2 đầu dãy xuống hệ thống nối đất chung của trạm. 10 m Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
19 Đầu cốt đồng M95 Tiếp địa thanh cái tiếp địa tại 2 tủ 2 đầu dãy xuống hệ thống nối đất chung của trạm. 4 Cái Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
20 Cáp mạng Cat 6 Tín hiệu từ rơ le các tủ đến tủ Getway. 200 m Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
21 Đầu hạt bấm mạng RJ45 Tín hiệu từ rơ le các tủ đến tủ Getway. 20 cái Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt
22 Tủ tổng Phần thu hồi 1 Tủ Phần thu hồi
23 Tủ TU Phần thu hồi 1 Tủ Phần thu hồi
24 Tủ lộ đi Phần thu hồi 2 Tủ Phần thu hồi
25 Tủ liên lạc Phần thu hồi 1 Tủ Phần thu hồi
26 Cáp nhị thứ các loại Phần thu hồi 570 m Phần thu hồi
27 Tháo lắp công tơ đo đếm điện năng Tháo lắp lại công tơ 3 cái Tháo lắp lại công tơ:332,372,374
28 Tủ hợp bộ máy cắt 38,5kV-1250A, 25kA/1s Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị : 332,312 2 Tủ Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị : 332,312
29 Máy biến điện áp 38,5kV, tỷ số biến 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị:TUC32 3 Máy Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị:TUC32
30 Tủ hợp bộ máy cắt 38,5kV-630A, 25kA/1s Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị:372,374 2 Tủ Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị:372,374
31 Cáp điều khiển chống nhiễu Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị 3 Sợi Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị
32 Aptomat 1 chiều 2 pha (MCB- 2P-6A) Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị 2 Cái Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị
33 Aptomat xoay chiều 2 pha (MCB- 2P-20A) Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị 1 cái Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị
34 - Chức năng bảo vệ so lệch MBA Bảo vệ so lệch MBAF38:F66 T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
35 - Chức năng ghi sự cố Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
36 - Chức năng đo lường Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
37 - Hệ thống mạch dòng điện Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ 1 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
38 - Hệ thống mạch điện áp Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ 1 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
39 - Hệ thống mạch bảo vệ Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ 1 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
40 - Chức năng bảo vệ quá dòng điện Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
41 - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
42 - Chức năng ghi sự cố Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
43 - Chức năng đo lường Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
44 - Hệ thống mạch dòng điện Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ 1 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
45 - Hệ thống mạch điện áp Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ 1 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
46 - Hệ thống mạch bảo vệ Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ 1 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
47 - Chức năng bảo vệ quá dòng điện Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ 3 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
48 - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ 3 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
49 - Chức năng tự động đóng lại Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ 3 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
50 - Chức năng ghi sự cố Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ 3 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
51 - Chức năng đo lường Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ 3 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
52 - Hệ thống mạch dòng điện Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ 3 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
53 - Hệ thống mạch điện áp Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ 3 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
54 - Hệ thống mạch bảo vệ Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ 3 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
55 - Chức năng bảo vệ điện áp Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
56 - Chức năng bảo vệ tần số Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
57 - Chức năng ghi sự cố Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
58 - Chức năng đo lường Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ 1 Chức năng khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
59 - Hệ thống mạch điện áp Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ 1 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
60 - Hệ thống mạch bảo vệ Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ 2 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
61 - Mạch điều khiển máy cắt tổng 332 Hệ thống mạch điều khiển: 1 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
62 - Mạch điều khiển máy cắt xuất tuyến và liên lạc 35kV Hệ thống mạch điều khiển: 3 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
63 Hệ thống mạch tín hiệu 01 bảo vệ so lệch; 01 bảo vệ quá dòng 35kV ; 01 MC tổng,01 MC liên lạc, 02 MC xuất tuyến, 01 tủ đo lường 7 Hệ thống khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ
64 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (AI) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
65 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 21 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
66 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (SDI) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
67 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 22 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
68 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (DDI) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
69 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 17 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
70 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (RC) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
71 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point 7 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
72 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (AI) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
73 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 21 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
74 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (SDI) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
75 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 22 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
76 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (DDI) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
77 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 17 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
78 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (RC) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
79 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 7 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1
80 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (AI) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK
81 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK 21 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK
82 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (SDI) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK
83 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK 22 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK
84 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (DDI) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK
85 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK 17 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK
86 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (RC) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK 1 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK
87 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK 7 tín hiệu thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.154E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình đường dây hoặc trạm biến áp cấp II trở lên có tính chất tương tự như gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->