Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210712036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và lắp đặt, thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 14:50:00 đến ngày 2021-07-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,846,732,782 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hợp bộ máy cắt 38,5kV-1250A, 25kA/1s | Lộ tổng và liên lạc. | 2 | tủ | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 2 | Tủ hợp bộ đo lường 38,5kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV | TUC32 | 1 | tủ | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 3 | Tủ hợp bộ máy cắt 38,5kV-630A, 25kA/1s | Lộ xuất tuyến | 2 | tủ | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 4 | + Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp mạch dòng. | 230 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 5 | + Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp nguồn AC, DC. | 120 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 6 | + Cu(4x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp mạch áp | 80 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 7 | + Cu(7x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp tín hiệu, trạng thái. | 210 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 8 | + Cu(14x2,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Cáp điều khiển chống nhiễu:Cáp tín hiệu, điều khiển. | 80 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 9 | + Loại Cu/PVC/FR 1x2,5mm2 | Cáp đơn: Cáp đấu nội bộ các tủ. | 50 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 10 | Thẻ tên cáp | Dùng cho cáp nhị thứ | 150 | Cái | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 11 | Đầu cốt cho dây 2,5 và 4mm2 | Dùng cho cáp nhị thứ | 5 | Túi | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 12 | Ghen số đầu dây (ống ghen in số) | Dùng cho cáp nhị thứ | 1 | Cuộn | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 13 | Dây thít | Dùng cho cáp nhị thứ | 5 | Túi | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 14 | Hàng kẹp mạch dòng | Dùng cho cáp nhị thứ | 10 | Cái | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 15 | Hàng kẹp mạch áp | Dùng cho cáp nhị thứ | 10 | Cái | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 16 | Attomat 1 chiều 2 pha (MCB- 2P-6A) | Lấy nguồn DC | 2 | Cái | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 17 | Attomat xoay chiều 2 pha (MCB- 2P-20A) | Lấy nguồn AC | 1 | Cái | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 18 | Dây đồng M95 | Tiếp địa thanh cái tiếp địa tại 2 tủ 2 đầu dãy xuống hệ thống nối đất chung của trạm. | 10 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Tiếp địa thanh cái tiếp địa tại 2 tủ 2 đầu dãy xuống hệ thống nối đất chung của trạm. | 4 | Cái | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 20 | Cáp mạng Cat 6 | Tín hiệu từ rơ le các tủ đến tủ Getway. | 200 | m | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 21 | Đầu hạt bấm mạng RJ45 | Tín hiệu từ rơ le các tủ đến tủ Getway. | 20 | cái | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt | |
| 22 | Tủ tổng | Phần thu hồi | 1 | Tủ | Phần thu hồi | |
| 23 | Tủ TU | Phần thu hồi | 1 | Tủ | Phần thu hồi | |
| 24 | Tủ lộ đi | Phần thu hồi | 2 | Tủ | Phần thu hồi | |
| 25 | Tủ liên lạc | Phần thu hồi | 1 | Tủ | Phần thu hồi | |
| 26 | Cáp nhị thứ các loại | Phần thu hồi | 570 | m | Phần thu hồi | |
| 27 | Tháo lắp công tơ đo đếm điện năng | Tháo lắp lại công tơ | 3 | cái | Tháo lắp lại công tơ:332,372,374 | |
| 28 | Tủ hợp bộ máy cắt 38,5kV-1250A, 25kA/1s | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị : 332,312 | 2 | Tủ | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị : 332,312 | |
| 29 | Máy biến điện áp 38,5kV, tỷ số biến 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị:TUC32 | 3 | Máy | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị:TUC32 | |
| 30 | Tủ hợp bộ máy cắt 38,5kV-630A, 25kA/1s | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị:372,374 | 2 | Tủ | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị:372,374 | |
| 31 | Cáp điều khiển chống nhiễu | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị | 3 | Sợi | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị | |
| 32 | Aptomat 1 chiều 2 pha (MCB- 2P-6A) | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị | 2 | Cái | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị | |
| 33 | Aptomat xoay chiều 2 pha (MCB- 2P-20A) | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị | 1 | cái | Thí nghiệm phần vật liệu, thiết bị | |
| 34 | - Chức năng bảo vệ so lệch MBA | Bảo vệ so lệch MBAF38:F66 T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 35 | - Chức năng ghi sự cố | Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 36 | - Chức năng đo lường | Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 37 | - Hệ thống mạch dòng điện | Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 38 | - Hệ thống mạch điện áp | Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 39 | - Hệ thống mạch bảo vệ | Bảo vệ so lệch MBA T2.Rơ le bảo vệ so lệch MBA 3 cuộn dây:1 bộ | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 40 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 41 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 42 | - Chức năng ghi sự cố | Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 43 | - Chức năng đo lường | Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 44 | - Hệ thống mạch dòng điện | Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 45 | - Hệ thống mạch điện áp | Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 46 | - Hệ thống mạch bảo vệ | Bảo vệ quá dòng ngăn 332.Rơ le bảo vệ quá dòng cuộn dây 35kV MBA T2:1 bộ | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 47 | - Chức năng bảo vệ quá dòng điện | Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ | 3 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 48 | - Chức năng bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ | 3 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 49 | - Chức năng tự động đóng lại | Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ | 3 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 50 | - Chức năng ghi sự cố | Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ | 3 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 51 | - Chức năng đo lường | Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ | 3 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 52 | - Hệ thống mạch dòng điện | Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ | 3 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 53 | - Hệ thống mạch điện áp | Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ | 3 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 54 | - Hệ thống mạch bảo vệ | Rơ le bảo vệ quá dòng:Bảo vệ quá dòng 01 ngăn liên lạc, 02 ngăn xuất tuyến:3 bộ | 3 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 55 | - Chức năng bảo vệ điện áp | Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 56 | - Chức năng bảo vệ tần số | Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 57 | - Chức năng ghi sự cố | Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 58 | - Chức năng đo lường | Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ | 1 | Chức năng | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 59 | - Hệ thống mạch điện áp | Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 60 | - Hệ thống mạch bảo vệ | Rơ le bảo vệ điện áp, tần số:Bảo vệ điện áp và tần số tủ TUC32:1 bộ | 2 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 61 | - Mạch điều khiển máy cắt tổng 332 | Hệ thống mạch điều khiển: | 1 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 62 | - Mạch điều khiển máy cắt xuất tuyến và liên lạc 35kV | Hệ thống mạch điều khiển: | 3 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 63 | Hệ thống mạch tín hiệu | 01 bảo vệ so lệch; 01 bảo vệ quá dòng 35kV ; 01 MC tổng,01 MC liên lạc, 02 MC xuất tuyến, 01 tủ đo lường | 7 | Hệ thống | khối lượng thí nghiệm hiệu chỉnh - Phần mạch thứ | |
| 64 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (AI) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 65 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 21 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 66 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (SDI) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 67 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 22 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 68 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (DDI) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 69 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 17 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 70 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (RC) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 71 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 7 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |
| 72 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (AI) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 73 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 21 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 74 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (SDI) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 75 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 22 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 76 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (DDI) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 77 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 17 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 78 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (RC) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 79 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 7 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | |
| 80 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (AI) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 81 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 21 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 82 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (SDI) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 1 bit (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 22 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (DDI) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu trạng thái 2 bit (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 17 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (RC) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 1 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK | 7 | tín hiệu | thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA-Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.77E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.154E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoặc BB thanh lý, Hóa đơn). Bản gốc hoặc bản y sao công chứng
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp công trình đường dây hoặc trạm biến áp cấp II trở lên có tính chất tương tự như gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi