Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210658566-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210215082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 18 tỷ đồng tại Quyết định số 5568/QĐ-UBND) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-18 10:31:00 đến ngày 2021-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,047,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QL21 ĐI DDT418 ( Tuyến 05) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,256 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,272 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,348 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn rãnh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 747,685 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,522 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,21 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,862 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,862 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt đường BT hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,072 | 10m |
| 10 | Đào móng công trình, đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 243,264 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,433 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,352 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,811 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,505 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,505 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,43 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài. đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,65 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 115,28 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 217,57 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.165,64 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài. Mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,773 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông mũ rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,19 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,867 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,423 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,456 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,78 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 883,34 | cấu kiện |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,75 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,66 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột. BT đáy ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,98 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,09 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,91 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột. Mũ ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,462 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông mũ ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,64 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,339 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,462 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | cấu kiện |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,94 | m2 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,34 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,08 | m2 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 73 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,79 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,54 | m2 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m3 |
| 88 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,61 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,89 | m2 |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cấu kiện |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m3 |
| 103 | Cắt mặt đường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,027 | 10m |
| 104 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,367 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,52 | m3 |
| 109 | Mua cống hộp KT 600x600 HL93, dài 1.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m |
| 110 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | đoạn cống |
| 111 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | mối nối |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,353 | 100m3 |
| 113 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,309 | 100m2 |
| 114 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,309 | 100m2 |
| 115 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển W.208 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại báo tam giác W.205B | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại báo tam giác W.205C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 120 | Cột treo biển báo thép mạ kẽm D80, L=3.3m, sơn màu theo quy định | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,2 | m |
| 121 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,352 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m2 |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 126 | Bộ đai, bulon liên kết cột biển báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 127 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,8 | m2 |
| 128 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÁC TUYẾN RÃNH TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH CỦA XÃ (21 tuyến) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114,73 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,857 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn rãnh bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.063,456 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.129,416 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,294 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9.384,209 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,658 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,583 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,274 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,486 | m3 |
| 16 | Rải Nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,012 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.236,574 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,308 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,922 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,069 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,9 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 374,515 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,821 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.123,545 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.005,08 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10.850,26 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,629 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 605,299 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,374 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,21 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,554 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 648,431 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8.577,13 | cấu kiện |
| 34 | Tháo tấm đan rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,408 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,481 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,088 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,035 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,678 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,626 | m2 |
| 43 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,523 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,562 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 216,58 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,198 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,016 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,616 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,76 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 682,98 | m2 |
| 56 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,934 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,735 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,072 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,19 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,048 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,742 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 263 | cấu kiện |
| 63 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,367 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,799 | 100m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,898 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,2 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,603 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông móng ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,808 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,93 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,23 | m2 |
| 73 | Ván khuôn mũ ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,419 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông mũ hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,513 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,327 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,613 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,315 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cấu kiện |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,258 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,157 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,389 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 278,632 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,71 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,12 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,61 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 239,25 | m2 |
| 91 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,208 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,57 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,114 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,445 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,724 | tấn |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,238 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,346 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cấu kiện |
| 99 | Thang sắt thăm ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 100 | Lắp đặt thang thăm ga | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | tấn |
| 101 | Cút PVC, đường kính, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 102 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,58 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,206 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | cái |
| 2 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,83 | kg |
| 3 | Dây phản quang nhựa màu vàng chanh, rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 4 | Biển báo phía trước có công trường đang TC I.441B, kích thước 1,4x0,8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Cột treo biển báo D88.3, L=3m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 8 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Thép hộp 50x50x1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,34 | kg |
| 11 | Thép đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,38 | kg |
| 12 | Quần áo, mũ bảo hộ, cờ còi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 14 | Sơn trắng đỏ 2 lần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,36 | m2 |
| 15 | Đế bê tông C20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đế cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 19 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 360 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,23% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,86% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.7980056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên, có hạng mục: Mặt đường bê tông nhựa, rãnh thoát nước. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình; + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 16.790.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi