Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm nước thô Nhà máy cấp nước Dương Đông, Phú Quốc - Công suất 25.000 m3 ng.đêm (Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210715856-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm nước thô Nhà máy cấp nước Dương Đông, Phú Quốc - Công suất 25.000 m3 ng.đêm (Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210715678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 14:49:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,757,823,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm nước thô có công suất tối thiểu 25.000m3/ngày (Loại công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp nước);- Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 7.500.000.000 đồng (Bảy tỷ, năm trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, đường ống công nghệ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt tổ máy bơm(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện công nghiệp(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng > 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tải trọng > 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi công suất > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu: > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích: > 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất: > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất: > 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị thi công
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM NƯỚC THÔ (PHẦN CÔNG NGHỆ)
1Lắp đặt máy bơm turbinTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,163tấn
2Van 1 chiều DN250mm, BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Van 1 chiều DN300mm, BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
4Van bướm điện DN250mm, waferTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Van bướm điện DN300mm, waferTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Van cổng DN250mm, BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Van cổng DN400mm, BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Dismantling joint DN300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
9Dismantling joint DN250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Flange adapter DN250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Flange adapter DN400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Bu Inox SS304 DN175mm, dày 2,77mm, L=200mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Bu Inox SS304 DN200mm, day 2,77mm, L=200mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
14Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=200mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=5.770mm, BBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=2.010mm, UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=1.585mm, UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=20m, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Bu Inox SS304 DN400mm, dày 4,19mm, L=5.460mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Bu Inox SS304 DN400mm, dày 4,19mm, L=1.755mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Bu Inox SS304 DN400mm, dày 4,19mm, L=2.065mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Bu Inox SS304 DN400mm, dày 4,19mm, L=20m, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Chi tiết ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Chi tiết BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Co 90° Inox SS304 DN250mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Co 90° Inox SS304 DN250mm, UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Co 90° Inox SS304 DN400mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Co 90° Inox SS304 DN400mm, UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Co 45° Inox SS304 DN250mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Co 45° Inox SS304 DN250mm, UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Co 45° Inox SS304 DN400mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Co 45° Inox SS304 DN400mm, UUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Côn Inox SS304 DN250x175mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Côn Inox SS304 DN300x200mm, BUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
35Mặt bích đặc Inox SS304 DN400mm, PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Đai neo ống DN250mm, thép mạ kẽm 70x6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
37Đai neo ống DN400mm, thép mạ kẽm 70x6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
38Bu long neo mạ kẽm M16x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
39Bu long mạ kẽm M20x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt220bộ
40Bu long mạ kẽm M24x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80bộ
41Bu long mạ kẽm M20x180mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
42Joint cao su DN175mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Joint cao su DN200mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
44Joint cao su DN250mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
45Joint cao su DN300mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46Joint cao su DN400mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
47Đồng hồ đo áp lực 0-6kGf/cm2 + van, phụ tùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
48Van xả khí DN25mm + van, phụ tùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
49Van xả khí DN40mm + van, phụ tùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
B TRẠM BƠM NƯỚC THÔ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Lắp đặt tấm ghi thép dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9tấn
2Mua đất sét san lấp chọn lọc (Hệ số 1,13)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100,118m3
3Đắp đất đường công tác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,886100m3
4Thuê máy đào 0,4m3 cần dài 12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60ngày
5Đào hút bùn trong khu vực thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,388m3
6Phá dỡ đáy hồ bằng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m3
7Đào móng hố thu nước bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m3
8Vận chuyển đắp bao cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,945tấn
9Mua bao đựng cátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.565,75cái
10Mua cát san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt193,288m3
11Bốc xúc cát đổ vào baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt193,288m3
12Đào bốc đất đường công tác, bao cát sau khi thi công xong bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,103100m3
13Xây lại mái kè sạt lở bằng đá hộc, vữa XM mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,4m3
14Đắp đất hoàn trả hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền hoàn trả hố thi nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,576100m3/km
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,894100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,576100m3/km
20Bơm nước phụ vụ thi công 7,5 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60ca
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,898m3
22Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,876m3
23Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,113m3
24Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,554m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,578tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,858tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,247tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,133tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,577tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,755tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,738tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,208tấn
34Ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,366100m2
35Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,878100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,347100m2
38Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,235100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,714m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,312m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,945m3
42Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,208m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,625m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,065m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt287,42m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt183,44m2
47Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,66m2
48Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,377tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,377tấn
50Lợp mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,837100m2
51Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,74m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,51m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt410,28m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,86m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt335,93m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,6m
57Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm: 1,2x1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
58Cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm: 1,6x2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
59Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,64m2
60Quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10quả
61Lắp đặt ống uPVC D90mm thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,515100m
62Dầm chữ I và pa lăng 2 tấn, L = 11,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
63Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
64Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
65Gia công cấu kiện dầm thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,536tấn
66Gia công thép sàn công tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,789tấn
67Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,325tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,311m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,655m2
C HỒ CHỨA NƯỚC THÔ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,502100m3
2Đào đất hữu cơ bề mặt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,282100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,784100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,136100m3/km
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt493,96m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,312m3
7Mua đất sét san lấp chọn lọc (Hệ số 1,13)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt801,908m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,097100m3
D HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m3/km
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,682m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,423m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,889m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,143m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,253tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,926m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,787m3
15Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,22m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270,754m2
17Trát dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt213,864m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt261,458m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt305,084m2
20Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt305,084m2
21Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,296m2
22Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt343,337m2
23Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6m2
24Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt343,337m2
25Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6m2
26Ốp chữ Inox nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,167100m2
28Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,422100m2
29Ván khuôn đà kiềng, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,248100m2
E CẢI TẠO TRẠM BƠM NƯỚC THÔ HIỆN HỮU
1Tháo dỡ máy bơm chìm có khối lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,13tấn
2Tháo dỡ ống thép DN300mm + phụ tùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
3Tháo dỡ ống thép DN400mm + phụ tùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
4Tháo dỡ, lắp dựng lại lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,6m2
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt196lỗ khoan
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trạm bơm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn trạm bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,451m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,42m3
10Xây bậc thang gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245m3
11Láng nền bậc thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,066m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,556m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,556m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9m2
15Lát bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
16Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,64m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,71m3
18Lát nền, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,26m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện màu RAL7302, thép dày 2mm, kích thước WxHxD = 3700x1900x700mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
2Cầu chì + Bộ đỡTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Nút ấn khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Đồng hồ đa năngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Relay bảo vệ thấp / quá ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Chống sét lan truyền đường nguồn 3P+N, 40kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8MCCB 320A-3P-36kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Biến áp cách ly 380VAC-220VAC/300VATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10MCT 400/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11MCB 2P/10A/6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12MCB 2P/32A/6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Bộ nguồn 24VDC, 24V/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Bộ điều khiển CPU 14DI/10DO 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15HMI 9 inchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Digital input/output, 16 DI/16DO 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Digital input 16 DI 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Analog input 4 AI 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Analog output 4 AO 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
20Industrial Ethernet Switch 8 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21MCCB 3P-100A, 25kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Inverter 37 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Công tắc xoay 3 ngã, 2NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Nút ấn nhả 1NO, kèm đèn báo D22, màu xanh 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Nút ấn nhả 1NO, kèm đèn báo D22, màu đỏ 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Đèn báo D22, màu vàng 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Relay trung gian 24VDC 2NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
28Relay trung gian 220VAC 4NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
29Biến trở điều khiển 10k ohmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30MCCB 3P-100A, 25kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
31Inverter 55 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
32Công tắc xoay 3 ngã, 2NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
33Nút ấn nhả 1NO, kèm đèn báo D22, màu xanh 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
34Nút ấn nhả 1NO, kèm đèn báo D22, màu đỏ 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
35Đèn báo D22, màu vàng 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Relay trung gian 24VDC 2NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
37Relay trung gian 220VAC 4NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
38Biến trở điều khiển 10k ohmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39MCCB 3P-10A, 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
40Contactor 9ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
41Công tắc xoay 3 ngã, 2NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
42Đèn báo D22, màu đỏ 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
43Đèn báo D22, màu xanh 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
44Đèn báo D22, màu vàng 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
45Relay trung gian 24VDC 2NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
46Relay trung gian 220VAC 2NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
47Relay trung gian 220VAC 4NOTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
48Thiết bị đo mức siêu âm: dãy đo 0,4-5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Busbar + SupportTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
50Terminal đấu nối động lực và điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
51Cáp điện động lực và điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
52Quạt nóc tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
53Hệ thống UPS onlineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
54Tủ PLC. Bao gồm:a.CPU: 01 bộb. DI 16x24VDC ST: 04 bộc. DO 16x24VDC/0.5A ST: 03 bộd. AI 4xU/I 2-wire ST: 02 bộe. AO 4xU/I ST: 01 bộf. Card giao tiếp truyền thông profi bus/profinet/RJ45: 01 bộg. Module Modebus/RTU (cho giao tiếp với biến tần): 02 bộh. Bộ hỗ trợ đấu nối dạng plug-in cho CPU và các I/O module (số lượng theo các module)i. Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp cho 10/100 Mbit / s: 01 bộj. Bộ nguồn cách ly đầu vào ổn định 24V 20A: 01 bộk. Bộ nguồn 25W 220V: 01 bộl. Card truyền thông hỗ trợ cáp quang FO/RJ45: 01 bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
55Bản quyền phần mềmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
56Thiết bị đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
57Nhân công (Bao gồm: Đấu nối điều khiển; lập trình; thiết kế hệ thống trạm SCADA)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
58Vật tư phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
59Ống điện gân xoắn D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
60Máng cáp 250x100x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
61Cáp điện 4Cx180mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA + E90mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
62Phụ kiện lắp đặt cấp nguồnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
63Máng cáp 150x100x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
64Cáp điện CU/CXV 3Cx16mm2 + E16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
65Cáp điện CU/CXV 4Cx35mm2 + E25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
66Cáp điện DVV 3Cx1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
67Cáp điện DVV 10Cx1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
68Phụ kiện lắp đặt trạm bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
69Cọc tiếp đất D16x2400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
70Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
71Ống luồn dây PVC conduitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13100m
72Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Phụ kiện lắp đặt tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
74Tủ điện âm tường 9 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75MCB 2P_32A_6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76MCB 2P_25A_6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77MCB 2P_16A_6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
78MCB 1P_16A_6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
79Đèn quỳnh quang 2x36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
80Đèn led gắn tường 50WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
81Ổ cắm 3 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
82Công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Máy lạnh 18.000 BTUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
84Cáp điện CXV 3Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
85Cáp điện CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
86Cáp điện CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
87Phụ kiện lắp đặt chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
88Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
89Trụ đỡ kim thu sét D160Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
90Cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
91Ống luồn dây PVC conduitTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
92Cọc tiếp đất D16x2400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
93Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Thiết bị đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Phụ kiện lắp đặt chống sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ
G THIẾT BỊ
1Bơm turbin: Q = 400m3/giờ, H = 30m, N = 55 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
2Bơm turbin: Q = 334m3/giờ, H = 30m, N = 37 kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
3Xe nâng tay thấp 2 tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm nước thô có công suất tối thiểu 25.000m3/ngày (Loại công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp nước);- Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 7.500.000.000 đồng (Bảy tỷ, năm trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
2 Quản lý thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
3 Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, đường ống công nghệ) 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt tổ máy bơm(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)55
4 Quản lý thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện công nghiệp(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)33
5 Quản lý chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công Cần cẩu có sức nâng > 25 tấn1
2 Thiết bị thi công Ô tô tự đổ có tải trọng > 05 tấn2
3 Thiết bị thi công Đầm dùi công suất > 1,5 kW2
4 Thiết bị thi công Đầm bàn1
5 Thiết bị thi công Máy đào dung tích gầu: > 0,8m32
6 Thiết bị thi công Máy trộn bê tông dung tích: > 250 Lít2
7 Thiết bị thi công Máy hàn xoay chiều công suất: > 23 kW2
8 Thiết bị thi công Máy cắt uốn cốt thép công suất: > 5 kW1
9 Thiết bị thi công Máy kinh vỹ hoặc máy Toàn đạc1
10 Thiết bị thi công Máy thủy bình1
11 Thiết bị thi công Máy bơm nước2
12 Thiết bị thi công Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->