Gói thầu: Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm nước thô Nhà máy cấp nước Dương Đông, Phú Quốc - Công suất 25.000 m3 ng.đêm (Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210715856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp trạm bơm nước thô Nhà máy cấp nước Dương Đông, Phú Quốc - Công suất 25.000 m3 ng.đêm (Chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 14:49:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,757,823,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 161,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm nước thô có công suất tối thiểu 25.000m3/ngày (Loại công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp nước);- Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 7.500.000.000 đồng (Bảy tỷ, năm trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, đường ống công nghệ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt tổ máy bơm(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện công nghiệp(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có sức nâng > 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng > 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi công suất > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu: > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích: > 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất: > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất: > 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc máy Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM NƯỚC THÔ (PHẦN CÔNG NGHỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm turbin | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,163 | tấn |
| 2 | Van 1 chiều DN250mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều DN300mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Van bướm điện DN250mm, wafer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Van bướm điện DN300mm, wafer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Van cổng DN250mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Van cổng DN400mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Dismantling joint DN300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Dismantling joint DN250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Flange adapter DN250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Flange adapter DN400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bu Inox SS304 DN175mm, dày 2,77mm, L=200mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Bu Inox SS304 DN200mm, day 2,77mm, L=200mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=200mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=5.770mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=2.010mm, UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=1.585mm, UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Bu Inox SS304 DN250mm, dày 3,4mm, L=20m, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Bu Inox SS304 DN400mm, dày 4,19mm, L=5.460mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bu Inox SS304 DN400mm, dày 4,19mm, L=1.755mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bu Inox SS304 DN400mm, dày 4,19mm, L=2.065mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bu Inox SS304 DN400mm, dày 4,19mm, L=20m, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Chi tiết A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Chi tiết B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Co 90° Inox SS304 DN250mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Co 90° Inox SS304 DN250mm, UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Co 90° Inox SS304 DN400mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Co 90° Inox SS304 DN400mm, UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Co 45° Inox SS304 DN250mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Co 45° Inox SS304 DN250mm, UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Co 45° Inox SS304 DN400mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Co 45° Inox SS304 DN400mm, UU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Côn Inox SS304 DN250x175mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Côn Inox SS304 DN300x200mm, BU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Mặt bích đặc Inox SS304 DN400mm, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Đai neo ống DN250mm, thép mạ kẽm 70x6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Đai neo ống DN400mm, thép mạ kẽm 70x6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Bu long neo mạ kẽm M16x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 39 | Bu long mạ kẽm M20x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | bộ |
| 40 | Bu long mạ kẽm M24x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | bộ |
| 41 | Bu long mạ kẽm M20x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 42 | Joint cao su DN175mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Joint cao su DN200mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Joint cao su DN250mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Joint cao su DN300mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Joint cao su DN400mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo áp lực 0-6kGf/cm2 + van, phụ tùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 48 | Van xả khí DN25mm + van, phụ tùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Van xả khí DN40mm + van, phụ tùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | TRẠM BƠM NƯỚC THÔ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ghi thép dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | tấn |
| 2 | Mua đất sét san lấp chọn lọc (Hệ số 1,13) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,118 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường công tác bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,886 | 100m3 |
| 4 | Thuê máy đào 0,4m3 cần dài 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | ngày |
| 5 | Đào hút bùn trong khu vực thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,388 | m3 |
| 6 | Phá dỡ đáy hồ bằng đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 7 | Đào móng hố thu nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đắp bao cát bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,945 | tấn |
| 9 | Mua bao đựng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.565,75 | cái |
| 10 | Mua cát san nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,288 | m3 |
| 11 | Bốc xúc cát đổ vào bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,288 | m3 |
| 12 | Đào bốc đất đường công tác, bao cát sau khi thi công xong bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,103 | 100m3 |
| 13 | Xây lại mái kè sạt lở bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố thu nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền hoàn trả hố thi nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,576 | 100m3/km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,894 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,576 | 100m3/km |
| 20 | Bơm nước phụ vụ thi công 7,5 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | ca |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,898 | m3 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,876 | m3 |
| 23 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,113 | m3 |
| 24 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,554 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,578 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,858 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,247 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,133 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,577 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,755 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,738 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,208 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,347 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,235 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,714 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,312 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,945 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,208 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,625 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,065 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,42 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,44 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,66 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,377 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,837 | 100m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,74 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,51 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,28 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,86 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 335,93 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,6 | m |
| 57 | Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm: 1,2x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 58 | Cửa đi 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5mm: 1,6x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,64 | m2 |
| 60 | Quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | quả |
| 61 | Lắp đặt ống uPVC D90mm thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,515 | 100m |
| 62 | Dầm chữ I và pa lăng 2 tấn, L = 11,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 65 | Gia công cấu kiện dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,536 | tấn |
| 66 | Gia công thép sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,789 | tấn |
| 67 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,325 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,311 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,655 | m2 |
| C | HỒ CHỨA NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,502 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bề mặt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,282 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,784 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,136 | 100m3/km |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 493,96 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,312 | m3 |
| 7 | Mua đất sét san lấp chọn lọc (Hệ số 1,13) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 801,908 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,097 | 100m3 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3/km |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,682 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,423 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,889 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,143 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,276 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đà giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,253 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,926 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,787 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,22 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,754 | m2 |
| 17 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,864 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,458 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,084 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,084 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,296 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,337 | m2 |
| 23 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,337 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 26 | Ốp chữ Inox nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,422 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn đà kiềng, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,248 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO TRẠM BƠM NƯỚC THÔ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm chìm có khối lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,13 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ ống thép DN300mm + phụ tùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ ống thép DN400mm + phụ tùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ, lắp dựng lại lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | lỗ khoan |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trạm bơm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | tấn |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,451 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,42 | m3 |
| 10 | Xây bậc thang gạch thẻ 4,5x9x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | m3 |
| 11 | Láng nền bậc thang, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,066 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,556 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,556 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9 | m2 |
| 15 | Lát bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,64 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,71 | m3 |
| 18 | Lát nền, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,26 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện màu RAL7302, thép dày 2mm, kích thước WxHxD = 3700x1900x700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì + Bộ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Nút ấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ đa năng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Relay bảo vệ thấp / quá áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Chống sét lan truyền đường nguồn 3P+N, 40kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | MCCB 320A-3P-36kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Biến áp cách ly 380VAC-220VAC/300VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | MCT 400/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | MCB 2P/10A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | MCB 2P/32A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bộ nguồn 24VDC, 24V/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bộ điều khiển CPU 14DI/10DO 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | HMI 9 inch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Digital input/output, 16 DI/16DO 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Digital input 16 DI 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Analog input 4 AI 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Analog output 4 AO 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Industrial Ethernet Switch 8 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | MCCB 3P-100A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Inverter 37 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Công tắc xoay 3 ngã, 2NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Nút ấn nhả 1NO, kèm đèn báo D22, màu xanh 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Nút ấn nhả 1NO, kèm đèn báo D22, màu đỏ 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Đèn báo D22, màu vàng 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Relay trung gian 24VDC 2NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Relay trung gian 220VAC 4NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Biến trở điều khiển 10k ohm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | MCCB 3P-100A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Inverter 55 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Công tắc xoay 3 ngã, 2NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Nút ấn nhả 1NO, kèm đèn báo D22, màu xanh 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Nút ấn nhả 1NO, kèm đèn báo D22, màu đỏ 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo D22, màu vàng 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Relay trung gian 24VDC 2NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 37 | Relay trung gian 220VAC 4NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Biến trở điều khiển 10k ohm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | MCCB 3P-10A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Contactor 9A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 41 | Công tắc xoay 3 ngã, 2NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Đèn báo D22, màu đỏ 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Đèn báo D22, màu xanh 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Đèn báo D22, màu vàng 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Relay trung gian 24VDC 2NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Relay trung gian 220VAC 2NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Relay trung gian 220VAC 4NO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Thiết bị đo mức siêu âm: dãy đo 0,4-5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Busbar + Support | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 50 | Terminal đấu nối động lực và điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 51 | Cáp điện động lực và điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 52 | Quạt nóc tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Hệ thống UPS online | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 54 | Tủ PLC. Bao gồm:a.CPU: 01 bộb. DI 16x24VDC ST: 04 bộc. DO 16x24VDC/0.5A ST: 03 bộd. AI 4xU/I 2-wire ST: 02 bộe. AO 4xU/I ST: 01 bộf. Card giao tiếp truyền thông profi bus/profinet/RJ45: 01 bộg. Module Modebus/RTU (cho giao tiếp với biến tần): 02 bộh. Bộ hỗ trợ đấu nối dạng plug-in cho CPU và các I/O module (số lượng theo các module)i. Bộ chuyển mạch Ethernet công nghiệp cho 10/100 Mbit / s: 01 bộj. Bộ nguồn cách ly đầu vào ổn định 24V 20A: 01 bộk. Bộ nguồn 25W 220V: 01 bộl. Card truyền thông hỗ trợ cáp quang FO/RJ45: 01 bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 55 | Bản quyền phần mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Thiết bị đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Nhân công (Bao gồm: Đấu nối điều khiển; lập trình; thiết kế hệ thống trạm SCADA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 58 | Vật tư phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 59 | Ống điện gân xoắn D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 60 | Máng cáp 250x100x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 61 | Cáp điện 4Cx180mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA + E90mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 63 | Máng cáp 150x100x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 64 | Cáp điện CU/CXV 3Cx16mm2 + E16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 65 | Cáp điện CU/CXV 4Cx35mm2 + E25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 66 | Cáp điện DVV 3Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 67 | Cáp điện DVV 10Cx1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt trạm bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 69 | Cọc tiếp đất D16x2400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 71 | Ống luồn dây PVC conduit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 100m |
| 72 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Phụ kiện lắp đặt tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 74 | Tủ điện âm tường 9 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | MCB 2P_32A_6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | MCB 2P_25A_6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | MCB 2P_16A_6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | MCB 1P_16A_6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Đèn quỳnh quang 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Đèn led gắn tường 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Ổ cắm 3 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Máy lạnh 18.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Cáp điện CXV 3Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 85 | Cáp điện CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 86 | Cáp điện CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 87 | Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Trụ đỡ kim thu sét D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 90 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 91 | Ống luồn dây PVC conduit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 92 | Cọc tiếp đất D16x2400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Thiết bị đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Phụ kiện lắp đặt chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm turbin: Q = 400m3/giờ, H = 30m, N = 55 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 2 | Bơm turbin: Q = 334m3/giờ, H = 30m, N = 37 kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Xe nâng tay thấp 2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm nước thô có công suất tối thiểu 25.000m3/ngày (Loại công trình: hạ tầng kỹ thuật cấp nước);- Có ít nhất 02 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị 7.500.000.000 đồng (Bảy tỷ, năm trăm triệu đồng)(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính; đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện không sử dụng vốn ngân sách nhà nước phải kèm theo giấy phép xây dựng hoặc bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.(Có kèm theo tài liệu chứng minh và các tài liệu phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp II trở lên hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 3 | Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, đường ống công nghệ) | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt tổ máy bơm(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 4 | Quản lý thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện công nghiệp(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công | Cần cẩu có sức nâng > 25 tấn | 1 |
| 2 | Thiết bị thi công | Ô tô tự đổ có tải trọng > 05 tấn | 2 |
| 3 | Thiết bị thi công | Đầm dùi công suất > 1,5 kW | 2 |
| 4 | Thiết bị thi công | Đầm bàn | 1 |
| 5 | Thiết bị thi công | Máy đào dung tích gầu: > 0,8m3 | 2 |
| 6 | Thiết bị thi công | Máy trộn bê tông dung tích: > 250 Lít | 2 |
| 7 | Thiết bị thi công | Máy hàn xoay chiều công suất: > 23 kW | 2 |
| 8 | Thiết bị thi công | Máy cắt uốn cốt thép công suất: > 5 kW | 1 |
| 9 | Thiết bị thi công | Máy kinh vỹ hoặc máy Toàn đạc | 1 |
| 10 | Thiết bị thi công | Máy thủy bình | 1 |
| 11 | Thiết bị thi công | Máy bơm nước | 2 |
| 12 | Thiết bị thi công | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi