Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Tuyến đường từ thôn Phảng Tao, xã Bản Sen đi thôn Na Pao xã Bản Lầu, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716135-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Tuyến đường từ thôn Phảng Tao, xã Bản Sen đi thôn Na Pao xã Bản Lầu, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20210716084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 15:37:00 đến ngày 2021-07-16 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,756,745,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III (hoặc cấp III) trở lên còn hiệu lực...
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi . Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người. Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, thiết bị, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,083100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,839100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V111,384100m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m3
5Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V79,935m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,188100m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m3
10Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,687m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44100m3
12Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
13Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
B Mặt đường
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,59100m2
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V58,77m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,675100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V313,44m3
5Làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V39,210m
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,512100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,512100m2
8Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,512100m2
C Rãnh dọc đường
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V47,4m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,276100m2
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,22100m2
4Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V368,14m3
D Điều phối
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,839100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V107,835100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65100m3
E Cống tron
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,11m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,842100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,83m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,76m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
F Cống bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,74m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,49m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,931100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,64m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
9Ván khuôn thép, Ván khuôn xà mũ mố, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
10Cốt thép xà mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,82m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,694tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
G Mương ống thép D300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,717m3
5Ván khuôn bịt đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
6Bê tông bịt đầu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
7Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m
H Mương thủy lợi
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,346m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V24rọ
6Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12rọ
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
8Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm dày 6,35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,645m3
10BT mương, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V74,858m3
11Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,321100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,648m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,279100m2
14Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,439tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V666cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng III (hoặc cấp III) trở lên còn hiệu lực...53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo- 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc thủy lợi . Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo32
3 Đội trưởng thi công 1 Tối thiểu 01 người. Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, thiết bị, phế thải1
2 Máy đào Đào xúc đất1
3 Máy lu bánh thép Lu nền1
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm nền1
5 Máy trộn Trộn vữa, bê tông2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->