Gói thầu: Gói thầu số 20 (thiết bị): bao gồm số lượng, chủng loại theo Phụ lục II đính kèm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20 (thiết bị): bao gồm số lượng, chủng loại theo Phụ lục II đính kèm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:28:00 đến ngày 2021-07-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn 16 kênh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Loa toàn dải liền công suất 2 way, 15 inch, công suất 500W | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Chân loa (giá treo loa chuyên dụng 300x400mm) | 4 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Micro cổ ngỗng để bục (1 bộ để trên Bục phát biểu + 5 bộ để trên Hàng bàn chủ tọa) | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Bộ Micro không dây cầm tay: Micro không dây cầm tay/Bộ thu Micro không dây, tần số 722 ~ 746Mhz. | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Cáp micro chuyên dụng | 100 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tủ thiết bị âm thanh: | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bàn trộn 22 kênh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Loa toàn dải 2 way, 15-inch, công suất 400W/800W/1600W/8Ohm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Loa toàn dải 2 way, 15-inch, công suất 400W/800W/1600W/8Ohm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Amply công suất 4 x 1000W ở đầu ra 2 hoặc 4 Ohms, hoặc 70V/ 100V, 2U, giắc đầu vào và đầu ra vặn vít, có khe cắm cho card điều khiển RCM-810, điện áp 230V | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Micro cổ ngỗng để bục (1 bộ để trên Bục phát biểu + 5 bộ để trên Hàng bàn chủ tọa) | 13 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bộ Micro không dây cầm tay: Micro không dây cầm tay/Bộ thu Micro không dây, tần số 722 ~ 746Mhz. | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Cáp micro chuyên dụng | 200 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Cáp loa 2 x 2,5mm2 | 150 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Tủ thiết bị âm thanh: | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Cung cấp, cài đặt máy tính chuyên dụng (Laptop) dùng cài đặt phần mềm xem camera qua tivi (trên bục/kệ di động dưới sân khấu) trên hội trường và cài đặt phần mềm điều khiển hệ thống âm thanh/trình chiếu (âm thanh hội trường/phát nhạc, chiếu phim tư liệu) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Màn hình chuyên dụng 85'' dùng trình chiếu, chiếu phim tư liệu | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo Tivi di động (65~100") | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Nhân công lắp đặt, cấu hình thiết bị, hướng dẫn sử dụng, vật tư phụ: jack cắm, băng keo, dây rút, đinh vít, tắc kê… | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt Camera IP dạng bán cầu trong nhà (Khu sảnh chính) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt Camera IP quay quét | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt Camera IP Bullet ngoài nhà (Trước sân tòa nhà) | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt Đầu ghi hình quản lý và lưu trữ dữ liệu hệ thống camera | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Cung cấp, cài đặt Phần mềm quản lý camera chuyên dụng (VMS) | 7 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt Máy trạm chuyên dụng quản lý camera | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Tivi xem hình ảnh camera trong phòng kỹ thuật | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt, cài đặt Bộ chuyển mạch truy cập 210-24p-GE2 26 cổng: trong đó 24 cổng 10/100/1000BASE-T POE+, 2 cổng quang 1GbE SFP. 01 nguồn AC PSU, hỗ trợ L2 Switching with Static Routes. | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Cáp mạng UTP Cat 6 (305M) UTP Cable, Cat6, 4 Prs, 23AWG, Sol, XF, CM, Blue, RB, 305M | 610 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Cung cấp lắp đặt cáp cấp nguồn cho camera Cáp CXV 2*1.5mm (2x7/0.52) - 0,6/1kV | 260 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Cung cấp lắp đặt ống luồn dây nổi/ âm tường | 260 | Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Vật tư phụ: đầu bấm mạng, băng keo, ổ điện, vít, dây rút…phụ kiện ống luồn dây: co, tê, nối, bọ, vít…hộp kỹ thuật nối dây. | 1 | Gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.562E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng cung cấp thiết bị hệ thống âm thanh, máy tính, tivi, thiết bị quan sát và các thiết bị khác có giá trị hợp đồng ≥1,7 tỷ đồng
Hợp đồng cung cấp thiết bị.
- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng
- Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi