Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698521-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210698493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-01 08:37:00 đến ngày 2021-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,925,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B TUYẾN ĐT.629
C ĐOẠN KM0+500
D THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường BTXM Chương V, E-HSMT 1,653 10m
2 Đào phá BTXM mặt đường, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,607 100m3
3 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,828 100m3
4 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 2,761 100m2
5 Đổ BTXM mặt đường 22cm M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 69,02 m3
6 Làm khe co Chương V, E-HSMT 25 m
7 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 30 m
8 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,108 m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 4,75 100m2
10 Thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày 5cm Chương V, E-HSMT 4,75 100m2
11 Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công Chương V, E-HSMT 0,546 100tấn
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, sơn màu vàng Chương V, E-HSMT 2,45 m2
E RÃNH DỌC
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,427 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 4,05 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,73 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,589 tấn
5 Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,4 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 4,95 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 45 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 1,373 tấn
9 Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,384 tấn
F LỀ GIA CỐ MÉP RÃNH
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,04 100m3
2 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 Chương V, E-HSMT 0,054 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,36 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 3,96 m3
5 Làm khe Chương V, E-HSMT 6,6 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,6 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,002 m3
G ĐOẠN KM26 ĐẾN KM27
H RÃNH DỌC KM26+100 - KM26+340 (PHẢI)
I  Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 2,824 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 18,48 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 16,9 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,64 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 23,13 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 20,33 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 220 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 3,036 tấn
J Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,605 100m3
2 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 Chương V, E-HSMT 0,825 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 2,75 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 60,5 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 50,42 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 4,58 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,015 m3
K ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM26+100 - KM26+242 
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,19 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 1,8 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,1 m3
4 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,276 tấn
5 Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,66 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 2,2 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 20 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,61 tấn
9 Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,171 tấn
L Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,055 100m3
2 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 Chương V, E-HSMT 0,075 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,25 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 5,5 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 3,67 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,33 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,001 m3
M RÃNH DỌC KM27+020 - KM27+420 (PHẢI)
N Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 5,098 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 31,08 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 28,42 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 2,78 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 40,56 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 34,19 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 370 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 5,106 tấn
O Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 1,018 100m3
2 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 Chương V, E-HSMT 1,388 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 4,625 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 101,75 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 84,79 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 7,71 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,025 m3
P ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH
Q Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,285 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 2,7 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,15 m3
4 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,431 tấn
5 Bê tông rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,94 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 3,3 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 30 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,915 tấn
9 Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,256 tấn
10 Đào phá bỏ rãnh xây đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,143 100m3
R Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,083 100m3
2 Lu tăng cường đạt, độ chặt từ K95 đến K98 Chương V, E-HSMT 0,09 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,375 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 8,25 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 6,88 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,63 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,002 m3
S GIA CỐ MÁI TẠI LÝ TRÌNH KM27+420
T Gia cố mái
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,418 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 1,14 m3
3 Bê tông móng chân khay, khóa mái M150, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 4,98 m3
4 Đổ BTXM, bê tông mái taluy, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 13,4 m3
5 Đệm vữa xi măng M75, dày 3mm Chương V, E-HSMT 89,3 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Chương V, E-HSMT 0,028 100m
7 Thi công tầng lọc ngược đá dăm 4x6 Chương V, E-HSMT 0,92 m3
8 Lót vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược Chương V, E-HSMT 0,63 m2
9 Làm khe thi công bằng ma tít nhựa Chương V, E-HSMT 14,36 m
10 Xây dựng cọc tiêu dẫn hướng Chương V, E-HSMT 6 cọc
U LỀ GIA CỐ
1 Lu tăng cường đạt K98 Chương V, E-HSMT 0,057 100m3
2 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,19 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 4,18 m3
4 Làm khe co Chương V, E-HSMT 3,48 m
5 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,32 m
6 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,001 m3
V TUYẾN ĐT.630
W RÃNH DỌC KM11+700 - KM12+327 (TRÁI)
X Rãnh dọc
1 Đào phá bỏ rãnh xây đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,162 100m3
2 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 8,948 100m3
3 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 50,65 m3
4 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 46,31 m3
5 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 4,009 tấn
6 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 81,07 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 55,72 m3
8 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 603 cái
9 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 8,321 tấn
Y Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,663 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,905 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 3,015 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 66,33 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 55,28 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 5,03 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,016 m3
Z ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM11+700 - KM12+327 
AA Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,193 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 2,16 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,52 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,361 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,11 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 2,64 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 24 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,732 tấn
9 Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,205 tấn
AB Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,053 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,072 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,24 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 5,28 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 4,4 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,4 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,001 m3
AC CỬA XẢ
1 Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,065 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,08 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 0,77 m3
AD HỐ GA
1 Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,19 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,48 m3
3 Bê tông đáy hố ga M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 0,78 m3
4 Bê tông thân hố ga M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 2,13 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 0,56 m3
6 Lắp dựng tấm đan bằng máy Chương V, E-HSMT 3 cái
7 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,071 tấn
AE CỐNG HỘP 75X120
1 Đào phá bỏ BTXM, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,083 100m3
2 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,096 100m3
3 Lắp đặt cống vuông dài 1,2m Chương V, E-HSMT 8 đoạn
4 Làm lớp đá đệm đá 4x6, thân cống Chương V, E-HSMT 2,79 m3
5 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Chương V, E-HSMT 0,37 m2
6 Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,05 m3
7 Cốt thép thân cống, ĐK Chương V, E-HSMT 0,058 tấn
8 Cốt thép thân cống, ĐK Chương V, E-HSMT 1,58 tấn
9 Bê tông hố thu M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 2,86 m3
10 Đổ BT thân cống M300 đá 1x2, chèn Chương V, E-HSMT 2,402 m3
11 Bê tông sân cống, chân khay M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 7,57 m3
12 Bê tông tường cánh, dày Chương V, E-HSMT 1,23 m3
13 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,134 100m3
14 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,244 tấn
15 Cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Chương V, E-HSMT 0,477 tấn
16 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 11,18 m3
17 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,448 100m2
18 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, dày 1,5cm Chương V, E-HSMT 0,4 100m2
AF TUYẾN ĐT.632
AG GỜ CHẮN KM29+900 - KM30+000 (TRÁI)
1 Khoan bê tông bằng máy khoan Chương V, E-HSMT 96 lỗ khoan
2 Bơm keo Chương V, E-HSMT 3,86 lít
3 Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK Chương V, E-HSMT 0,46 100tấn
4 Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 0,79 m3
5 Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp, sơn màu trắng Chương V, E-HSMT 3,84 m2
6 Sơn gờ chắn bánh, sơn phản quang 2 lớp, sơn màu đỏ Chương V, E-HSMT 3,2 m2
AH TUYẾN ĐT.633
AI ĐOẠN KM0+070 - KM2+790
AJ RÃNH DỌC KM0+070 - KM0+134 (TRÁI)
AK Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,714 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 5,38 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,92 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,426 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,21 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 5,91 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 64 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,883 tấn
AL Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,141 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,192 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,64 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 14,08 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 11,73 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 1,07 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,003 m3
AM Cửa xả
1 Đào móng,đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,061 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,27 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 0,77 m3
AN RÃNH DỌC KM0+947 - KM1+000 (PHẢI)
AO Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,767 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 4,45 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,07 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,409 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,51 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 4,9 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 53 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,731 tấn
AP Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,058 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,08 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,265 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 5,83 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 4,86 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,44 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,001 m3
AQ Cửa xả
1 Đào móng, tđất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,061 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,94 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 0,77 m3
AR RÃNH DỌC KM2+550 - KM2+790 (PHẢI)
AS Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 2,718 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 18,48 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 16,9 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,558 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 22,55 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 20,33 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 220 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 3,036 tấn
AT Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,22 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,33 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 1,1 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 24,2 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 20,17 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 1,83 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,006 m3
AU ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM2+550 - KM2+790
AV Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,217 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 1,8 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,1 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,271 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 2,2 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 20 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,61 tấn
9 Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,171 tấn
AW Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,04 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,06 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,2 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 4,4 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 3,67 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,33 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,001 m3
AX Cửa xả
1 Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,067 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,11 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 0,77 m3
AY ĐOẠN KM19+750 - KM20+220
AZ RÃNH DỌC KM19+750 - KM20+220 (PHẢI)
BA Rãnh dọc; L= 440m
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 5,214 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 36,96 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 33,79 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 2,965 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 45,92 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 40,66 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 440 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 6,072 tấn
BB Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,484 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,66 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 2,2 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 48,4 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 40,33 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 3,67 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,012 m3
BC ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM19+750 - KM20+220 
BD Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,105 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,9 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,05 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,133 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 1,1 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 10 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,305 tấn
9 Thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,085 tấn
BE Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,02 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,03 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,1 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 2,2 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 1,83 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,17 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,001 m3
BF Cửa xả
1 Đào móng, tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định Chương V, E-HSMT 0,134 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,23 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 1,53 m3
BG TUYẾN ĐT.634
BH RÃNH DỌC KM4+600 - KM4+930 (PHẢI)
BI Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 6,669 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 26,46 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 24,19 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 3,028 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 66,02 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 29,11 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 315 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 4,347 tấn
BJ Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,315 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,473 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 1,575 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 34,65 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 28,88 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 2,63 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,008 m3
BK ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM4+600 - KM4+930
BL Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,243 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 1,35 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,58 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,281 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 4,5 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 1,65 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 15 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,458 tấn
9 Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,128 tấn
BM Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,033 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,045 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,15 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 3 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 2,75 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,25 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,001 m3
BN CỬA XẢ
1 Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,067 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,11 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 0,77 m3
BO TUYẾN ĐT.637
BP ĐOẠN KM4+100 - KM4+568
BQ RÃNH DỌC KM4+100 - KM4+568 (PHẢI)
BR Rãnh dọc; L= 448m
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 6,496 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 37,63 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 34,41 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 3,449 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 55,2 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 41,4 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 448 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 6,182 tấn
BS Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,493 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,672 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 2,24 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 49,28 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 41,07 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 3,73 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,012 m3
BT ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM4+100 - KM4+568
BU Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,245 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 1,8 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,1 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,149 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 5,04 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 2,2 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 20 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,61 tấn
9 Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,171 tấn
BV Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,044 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,06 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,2 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 4,4 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 3,67 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,33 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,001 m3
BW CỬA XẢ
1 Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,202 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 3,35 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 2,3 m3
BX ĐOẠN KM8+086 - KM9+261
BY RÃNH DỌC KM8+086 - KM8+436 (TRÁI)
BZ Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 5,021 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 24,36 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 22,27 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 2,483 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 45,98 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 26,8 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 290 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 4,002 tấn
CA Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,638 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,87 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 2,9 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 63,8 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 53,17 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 4,83 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,015 m3
CB ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM8+086 - KM8+436
CC Rãnh dọc
1 Đào rãnhđất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,84 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 5,4 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,3 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,987 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 15,12 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 6,6 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 60 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 1,83 tấn
9 Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,512 tấn
CD Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,132 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,18 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,6 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 13,2 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 11 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 1 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,003 m3
CE CỬA XẢ
1 Đào móng, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,065 100m3
2 Bê tông chân khay, sân cửa xả, M150, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 1,11 m3
3 Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 0,77 m3
CF NỀN, MẶT ĐƯỜNG
CG NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chương V, E-HSMT 5,6 10m
2 Đào phá bỏ BTXM, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,33 100m3
3 Đào khuôn đường, nền đường, đất cấp III tận dụng để đắp Chương V, E-HSMT 0,618 100m3
4 Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 (tận dụng lại đất đào còn lại vận chuyển từ mỏ) Chương V, E-HSMT 0,682 100m3
CH MẶT ĐƯỜNG
1 Lu tăng cường độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 Chương V, E-HSMT 2,126 100m3
2 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 7,087 100m2
3 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 141,75 m3
4 Làm khe co Chương V, E-HSMT 216,7 m
5 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 22,7 m
6 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 Chương V, E-HSMT 21,482 100m2
7 Bù vênh + thảm bê tông nhựa C19, chiều dày 5 cm Chương V, E-HSMT 25,676 100m2
8 Sản xuất bê tông nhựa C19và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công Chương V, E-HSMT 2,953 100tấn
CI CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc Chương V, E-HSMT 6 m2
2 Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V, E-HSMT 35,03 m2
3 Cung cấp và láp đặt biển báo tam giác Chương V, E-HSMT 1 biển
4 Cung cấp + lắp đặt đinh phản quang Chương V, E-HSMT 78 cái
CJ RÃNH DỌC KM9+028 - KM9+225 (TRÁI)
CK Rãnh dọc
1 Đào phá bỏ rãnh xây đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,994 100m3
2 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 2,427 100m3
3 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 15,71 m3
4 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 14,36 m3
5 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,359 tấn
6 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 8,1 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 17,28 m3
8 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 187 cái
9 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 2,581 tấn
CL Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,094 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,14 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,468 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 9,35 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 8,57 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,78 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,002 m3
CM ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM9+028 - KM9+225
CN Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,113 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,9 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,05 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,14 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 2,52 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 1,1 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 10 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,305 tấn
9 Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,085 tấn
CO Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,017 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,023 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,075 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 1,5 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 1,38 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,13 m
CP HỐ GA
1 Đào đất hố móng, đất C3 Chương V, E-HSMT 0,241 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,34 m3
3 Bê tông M200, đá 2x4, bê tông đáy hố ga Chương V, E-HSMT 0,43 m3
4 Bê tông M200, đá 2x4, bê tông thân hố ga Chương V, E-HSMT 1,78 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 0,19 m3
6 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 2 cái
7 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,048 tấn
CQ TUYẾN ĐT.639
CR ĐOẠN KM37+940 ĐẾN KM38+024
CS RÃNH DỌC KM37+940 - KM38+024 (PHẢI)
CT Rãnh dọc; L= 84m
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 1,358 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 7,06 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 6,45 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,689 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 13,17 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 7,76 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 84 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 1,159 tấn
CU Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,185 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,252 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,84 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 16,8 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 15,4 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 1,4 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,004 m3
CV TUYẾN ĐT.640
CW RÃNH DỌC KM17+570 - KM17+884 (PHẢI)
CX Rãnh dọc
1 Đào phá bỏ rãnh xây đá chẻ, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,81 100m3
2 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 7,979 100m3
3 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 25,54 m3
4 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 23,35 m3
5 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 3,297 tấn
6 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 78,05 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 28,09 m3
8 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 304 cái
9 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 4,195 tấn
CY Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,858 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,456 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 2,38 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 52,36 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 55,73 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 5,07 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,016 m3
CZ ĐOẠN ĐƯỜNG NHÁNH KM17+570 - KM17+884 
DA Rãnh dọc
1 Đào rãnh, đất tận dụng để đắp đạt theo yêu cầu, còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,189 100m3
2 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Chương V, E-HSMT 0,9 m3
3 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,05 m3
4 Cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,213 tấn
5 Bê tông rãnh, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 3,6 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V, E-HSMT 1,1 m3
7 Lắp dựng tấm đan Chương V, E-HSMT 10 cái
8 Cốt thép tấm đan, thép tròn Chương V, E-HSMT 0,305 tấn
9 Gia công thép viền tấm đan, thép V40x40x4 Chương V, E-HSMT 0,085 tấn
DB Lề gia cố mép rãnh
1 Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, vận chuyển đổ đi đúng quy định Chương V, E-HSMT 0,033 100m3
2 Lu tăng cường đạt độ chặt yêu cầu K95 Chương V, E-HSMT 0,045 100m3
3 Lót giấy dầu Chương V, E-HSMT 0,15 100m2
4 Đổ BTXM mặt đường M300, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 3,3 m3
5 Làm khe co Chương V, E-HSMT 1,83 m
6 Làm khe giãn Chương V, E-HSMT 0,17 m
7 Gỗ đệm khe Chương V, E-HSMT 0,001 m3
DC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang Chương V, E-HSMT 18 biển
2 Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang Chương V, E-HSMT 6 biển
3 Gia công thép biển báo L50x50x4 Chương V, E-HSMT 0,243 tấn
4 Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm Chương V, E-HSMT 12 cái
5 Bê tông móng trụ, M150, đá 2x4 Chương V, E-HSMT 15,77 m3
6 Cung cấp trụ tre tại công trường Chương V, E-HSMT 934,4 m
7 Sơn trụ tre, sơn 2 lớp phản quang Chương V, E-HSMT 385,28 m2
8 Công luân chuyển cho các đoạn thi công tiếp theo và đảo bảo giao thông Chương V, E-HSMT 20 công
9 Cung cấp dây nhựa PVC phản quang Chương V, E-HSMT 3.500 m
DD CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng: P3 = (P1+P2)*3,784% Theo quy định hiện hành 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cầu, đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTXM hoặc BTN và hệ thống thoát rãnh dọc…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->