Gói thầu: Gói thầu số 2: San lấp mặt bằng, hệ thống đường giao thông, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng-điện ngoài nhà, hệ thống hào kỹ thuật, hệ thống PCCC và thiết bị TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717089-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: San lấp mặt bằng, hệ thống đường giao thông, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng-điện ngoài nhà, hệ thống hào kỹ thuật, hệ thống PCCC và thiết bị TBA
Số hiệu KHLCNT 20210677493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:44:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,492,255,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9542 100m3
2 Cung cấp cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.590,54 m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,9054 100m3
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,1232 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9079 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7311 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3655 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,56 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8435 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,1996 100m3
8 Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8371 100m
9 Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8808 100m
10 Cung cấp cừ tràm giằng dài 3.7m, ngọn >=4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,02 m
11 Thép buộc tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,51 kg
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=19KN/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7577 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2531 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2531 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,687 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,687 100m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,028 100m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,07 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,45 m3
20 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0997 100m2
21 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,4 m2
22 Cung cấp trụ biển báo L=2.9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 trụ
23 Cung cấp biển vuông 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Cung cấp bu lông trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
28 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 kg
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 1m3
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2993 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0842 100m3
3 Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,688 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,73 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6288 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,577 tấn
11 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,46 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3946 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm - chưa tinh vật liệu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 1 đoạn ống
16 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 941 m
17 Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 m
18 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4063 10 tấn/1km
19 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4063 10 tấn/1km
20 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 mối nối
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1445 tấn
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2785 100m2
24 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9743 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2272 tấn
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4968 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,62 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3312 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2516 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6412 tấn
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,832 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,81 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép thành hố ga, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8418 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thépthành hố ga, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
38 Bê tôngthành hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,07 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6339 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
41 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,91 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1643 100m2
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
44 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4338 tấn
45 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0446 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3699 tấn
47 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7054 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2955 100m
50 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
53 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5067 100m3
57 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
58 Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,661 100m
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
60 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1143 tấn
62 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
63 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3179 100m2
D HẠNG MỤC 4: HÀO KỸ THUẬT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6045 100m3
2 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8827 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1924 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,274 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,71 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3016 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
8 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1726 tấn
9 Lắp dựng cốt thépkhuôn hố g, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4154 tấn
10 Lắp dựng cốt thép khuôn hố g, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,567 tấn
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m2
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,31 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,414 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,044 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,16 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7564 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738 cái
21 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,325 tấn
22 Bê tông lót mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,04 m3
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,76 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7304 100m2
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4613 tấn
26 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2091 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2091 100m3
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,51 100 m
2 Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van (T), đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
15 Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,849 m3
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 100m
17 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 100m
18 Cung cấp Ống STK D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6 m3
F HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG TRỤ CẤP NƯỚC CHO XE CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,685 100 m
2 Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168/114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van (T), đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3449 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3449 100m3
17 Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3291 m3
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,685 100m
19 Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 114mm, đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100 m
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5303 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5303 100m3
24 Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1517 m3
25 Thử áp lực đường ống, ĐK114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100m
26 Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,03 100m
27 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 CCLĐ Bulon khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
29 CCLĐ Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt họng cứu hoả ngoài đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
G HẠNG MỤC 7: NHÁNH RỄ TRUNG THẾ 1P-12,7KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
7 Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,398 tấn
8 Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 01 bộ cách điện
9 Lắp đặt Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh thẳng 870 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 sứ
10 Lắp đặt kẹp quai ép+hotline+Chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Giáp buộc composite sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Boulon 16x250 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 01 bộ cách điện
14 Lắp đặt Rack1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ
15 Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Kẹp AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Rải căng dây CXV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 km/dây
18 Rải căng dây AC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 1km/1 dây
19 Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
20 Kẹp WR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 CC Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 CC FCO 27kV-100A-12kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 CC Fuse link 3A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
24 CC Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS cấp điện áp 12,7/0,23kV -50 KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
25 CC MCCB 3P - 600V 125A - 25KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 1 pha 50kVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 máy
27 Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 3 pha
28 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3333 1 bộ (3 pha)
29 Lắp đặt MCCB 3P-125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái (3 pha)
30 Lắp đặt điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt Xà composite 810+chống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt kẹp quai ép+hotline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 m
34 Ép đầu cốt tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu cốt
35 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 m
36 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 cọc
37 Kẹp WR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Ép đầu cốt tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 đầu cốt
39 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
41 Lắp đặt cáp CV 70mm2 (Dây pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
42 Lắp đặt cáp CV 50mm2 (Dây TH) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1 m
43 Lắp đặt cáp DK-CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
44 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 đầu cốt
45 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu cốt
46 Kẹp WR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa D60 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
49 Co PVC Φ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
50 Co PVC Φ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 ren trong Φ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 ren trong Φ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 ren ngoài Φ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 ren ngoài Φ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Nút bịt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Nút bịt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
58 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
59 Lắp đặt hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
60 Boulon 16x450+LĐV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Chụp MBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
4 Đắp móng trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9 m3
5 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 100m2
6 Boulon móng trụ 4xD18x1000+4LĐV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
7 Đào rãnh cáp đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,632 100m3
9 Lắp đặt Ống nhựa HDPE Φ 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.031 m
10 Lắp đặt ống STK D60x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
11 Domino 6A (4 cực) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
12 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
13 Ép Đầu cose đồng Cu-16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3 10 đầu cốt
14 Ép Đầu cose đồng Cu-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 10 đầu cốt
15 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
16 MMCB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt CB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
18 Lắp đặt Contactor 3P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Trụ STK 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 cột
21 Lắp cần đèn đơn D60, cao 2 m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 cần đèn
22 Lắp Bộ đèn led 90W ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
23 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
24 Làm tiếp địa cho Trụ STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 bộ
25 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,51 100m
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1 đầu cáp
27 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cửa
28 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bảng
29 Lắp tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
30 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,934 100m2
I HẠNG MỤC 9: CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Đào rãnh cáp đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2972 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2972 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
5 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,221 m3
6 Ván khuôn đế tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2672 100m2
7 Lắp đặt MCCB 3P-125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt MCCB 3P-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
9 Lắp đặt Tủ điện Composite, KT: 600x1200x600 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 1 tủ
10 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 100m
11 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,56 100m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống STK Ø168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống HDPE Ø65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,01 100m
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,61 100m
15 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 10 m
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 10 cọc
17 Ép đầu cốt tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 10 đầu cốt
18 Lắp đặt Ống HDPE Ø32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
19 Gạch tàu 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.169,883 viên
20 Cáp thép mồi 4mm bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 967 m
21 Co lơi 45 PVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332 cái
22 Nút bít PVC Ø49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 cái
23 Nhãn ký hiệu hộ dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
24 Biển cảnh báo nguy hiểm + Ký hiệu tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
25 Domino 4P-200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
26 Domino 4P-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
27 Domino 12P-60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cây
28 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 100m2
29 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 10 đầu cốt
30 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 10 đầu cốt
31 Mốc sứ báo hiệu cáp điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục nền - mặt đường (mặt đường thảm nhựa) phải ≥ 3.600.000.000 VND, giá trị hạng mục hệ thống cấp - thoát nước; điện - hào kỹ thuật phải ≥ 3.600.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->