Gói thầu: Gói thầu số 2: San lấp mặt bằng, hệ thống đường giao thông, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng-điện ngoài nhà, hệ thống hào kỹ thuật, hệ thống PCCC và thiết bị TBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: San lấp mặt bằng, hệ thống đường giao thông, hệ thống cấp-thoát nước, hệ thống chiếu sáng công cộng-điện ngoài nhà, hệ thống hào kỹ thuật, hệ thống PCCC và thiết bị TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:44:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,492,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9542 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.590,54 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9054 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1232 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9079 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7311 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3655 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,56 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8435 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,1996 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8371 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8808 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm giằng dài 3.7m, ngọn >=4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,02 | m |
| 11 | Thép buộc tròn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,51 | kg |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - Rk=19KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,7577 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -cấp phối 0-4 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2531 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0-4 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2531 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,687 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,687 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0997 | 100m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4 | m2 |
| 22 | Cung cấp trụ biển báo L=2.9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | trụ |
| 23 | Cung cấp biển vuông 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp bu lông trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 28 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | kg |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2993 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0842 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,688 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6288 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | tấn |
| 11 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,46 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3946 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - không kể vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - chưa tính vật liệu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm - chưa tinh vật liệu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | 1 đoạn ống |
| 16 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941 | m |
| 17 | Cung cấp ống cống bê tông ly tâm, D=600, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4063 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4063 | 10 tấn/1km |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | mối nối |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2785 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9743 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2272 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4968 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2516 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6412 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép thành hố ga, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8418 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thépthành hố ga, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 38 | Bê tôngthành hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,07 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6339 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,91 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1643 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4338 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| 46 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3699 | tấn |
| 47 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7054 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2955 | 100m |
| 50 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 53 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5067 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 58 | Đóng cọc tràm L=3.7m, ngọn 4.0cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,661 | 100m |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1143 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 63 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3179 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6045 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8827 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1924 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,274 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 8 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1726 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thépkhuôn hố g, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4154 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố g, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | tấn |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,31 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,414 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,044 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,16 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7564 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,325 | tấn |
| 22 | Bê tông lót mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,04 | m3 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,76 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7304 | 100m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện - thép V.40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4613 | tấn |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2091 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,51 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van (T), đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 15 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,849 | m3 |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | 100m |
| 18 | Cung cấp Ống STK D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG TRỤ CẤP NƯỚC CHO XE CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm, dầy 3mm, NP = 8 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,685 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ly PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt KNR ngoài HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt KNR ngoài PVC nối băng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bít HDPE nối nhanh, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van (T), đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3449 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3449 | 100m3 |
| 17 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3291 | m3 |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,685 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 114mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100 m |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5303 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5303 | 100m3 |
| 24 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1517 | m3 |
| 25 | Thử áp lực đường ống, ĐK114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 114mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | CCLĐ Bulon khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | CCLĐ Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ngoài đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: NHÁNH RỄ TRUNG THẾ 1P-12,7KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 7 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 01 bộ cách điện |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh thẳng 870 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 10 | Lắp đặt kẹp quai ép+hotline+Chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Giáp buộc composite sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Boulon 16x250 (boulon mắt) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Sứ chuỗi Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 01 bộ cách điện |
| 14 | Lắp đặt Rack1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ |
| 15 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Rải căng dây CXV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | km/dây |
| 18 | Rải căng dây AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 1km/1 dây |
| 19 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 20 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | CC Chống sét van LA 18kV - 10kA - Polymer (USA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | CC FCO 27kV-100A-12kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | CC Fuse link 3A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 24 | CC Máy biến áp 1 pha AMORPHOUS cấp điện áp 12,7/0,23kV -50 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 25 | CC MCCB 3P - 600V 125A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại máy biến áp 1 pha 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 3 pha |
| 28 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái (3 pha) |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Xà composite 810+chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kẹp quai ép+hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đồng C-25mm2- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 34 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 m |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 37 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 39 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cáp CV 70mm2 (Dây pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp CV 50mm2 (Dây TH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m |
| 43 | Lắp đặt cáp DK-CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 46 | Kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa D60 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Co PVC Φ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Co PVC Φ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | ren trong Φ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | ren trong Φ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | ren ngoài Φ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | ren ngoài Φ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Nút bịt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Nút bịt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 59 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 60 | Boulon 16x450+LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Chụp MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Đắp móng trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | 100m2 |
| 6 | Boulon móng trụ 4xD18x1000+4LĐV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Đào rãnh cáp đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE Φ 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.031 | m |
| 10 | Lắp đặt ống STK D60x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 11 | Domino 6A (4 cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 12 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 13 | Ép Đầu cose đồng Cu-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép Đầu cose đồng Cu-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | MMCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Contactor 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Trụ STK 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cột |
| 21 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 2 m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cần đèn |
| 22 | Lắp Bộ đèn led 90W ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 23 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 24 | Làm tiếp địa cho Trụ STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 25 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp CVV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| 27 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cửa |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bảng |
| 29 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,934 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2972 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2972 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,221 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện Composite, KT: 600x1200x600 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 tủ |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Ống STK Ø168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống HDPE Ø65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | 100m |
| 15 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 cọc |
| 17 | Ép đầu cốt tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE Ø32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Gạch tàu 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.169,883 | viên |
| 20 | Cáp thép mồi 4mm bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967 | m |
| 21 | Co lơi 45 PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332 | cái |
| 22 | Nút bít PVC Ø49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 23 | Nhãn ký hiệu hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 24 | Biển cảnh báo nguy hiểm + Ký hiệu tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 25 | Domino 4P-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 26 | Domino 4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 27 | Domino 12P-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | 100m2 |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.400.000.000 VND. Trong đó giá trị hạng mục nền - mặt đường (mặt đường thảm nhựa) phải ≥ 3.600.000.000 VND, giá trị hạng mục hệ thống cấp - thoát nước; điện - hào kỹ thuật phải ≥ 3.600.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với hợp đồng có chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, cá nhân, đề nghị nhà thầu đính kèm HSDT Giấy phép xây dựng, bản vẽ thi công được duyệt và các hồ sơ liên quan khác. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Hóa đơn VAT (xuất cho chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...). (toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi