Gói thầu: XL: Xây mới 03 nhà để xe ô tô số 01, 02, 03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716250-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục hậu cần - Tổng cục Chính trị
Tên gói thầu XL: Xây mới 03 nhà để xe ô tô số 01, 02, 03
Số hiệu KHLCNT 20210705868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 16:52:00 đến ngày 2021-07-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,584,424,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp yêu cầu: Có hạng mục công trình được xây dựng trong khuôn viên vẫn duy trì hoạt động của các đơn vị đóng trên khuôn viên có diễn ra thi công có yêu cầu nghiêm ngặt về sự bảo đảm an ninh ra vào khu vực thi công; - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật văn phòng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn >=23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay >2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2.2 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐÊ XE Ô TÔ SỐ 01
1Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật theo chương V1,0247100m2
2Tháo dỡ máng tôn thu nướcmô tả kỹ thuật theo chương V28,2m
3Tháo dỡ lan can thép ốngmô tả kỹ thuật theo chương V2,856m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồmô tả kỹ thuật theo chương V0,9505tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,4973tấn
6Tháo dỡ hệ thống điệnmô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
7Tháo dỡ hàng rào thépmô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
8Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo về nơi tập kếtmô tả kỹ thuật theo chương V2,5636tấn
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật theo chương V29,1248m2
10Cắt nền vị trí tiếp giáp nhà xe với đường nhựa bằng máy, chiều dày sàn mô tả kỹ thuật theo chương V19,971m
11Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măngmô tả kỹ thuật theo chương V10,9414m3
12Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đimô tả kỹ thuật theo chương V11,9079m3
13Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tảimô tả kỹ thuật theo chương V331cái
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển (vận chuyển đổ đi vào buổi tối)mô tả kỹ thuật theo chương V11,9079m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V11,9079m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V11,9079m3
17Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIImô tả kỹ thuật theo chương V11,4319m3
18Đào móng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
20Bê tông lót móng M150 đá 1x2mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
21Ván khuôn gỗ móng vuôngmô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
22Bê tông móng chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
23Ván khuôn gỗ móng trụ cộtmô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
24Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V1,8787m3
25Đắp đất nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V10,2022m3
26Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đimô tả kỹ thuật theo chương V2,2637m3
27Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tảimô tả kỹ thuật theo chương V660cái
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển (vận chuyển đổ đi vào buổi tối)mô tả kỹ thuật theo chương V2,2637m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V2,2637m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V2,2637m3
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
32Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V0,1034tấn
33Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,2479tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,2479tấn
35Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,4147tấn
36Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,4147tấn
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V41,5215m2
38Lợp mái che tường bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật theo chương V0,9349100m2
39Máng inox thu nước máimô tả kỹ thuật theo chương V17,44m
40Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V10,9982m3
41Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật theo chương V185,7182m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V185,7182m2
43Lắp dựng hàng rào thép (tận dụng)mô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
45Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200mô tả kỹ thuật theo chương V16,6944m3
46Láng rãnh thu nước dày 1cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật theo chương V2,4416m2
47Ống uPVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
48Phễu thu nước mái D90mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Cầu chắn rác D100mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Đai giữ ống D90mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Vít nởmô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt tủ điệnmô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
53Aptomat 2 pha 20Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Đèn huỳnh quang 1.2m/36Wmô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
55Dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5+2.5e)mm2mô tả kỹ thuật theo chương V30m
56Dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2mô tả kỹ thuật theo chương V70m
57Ống luồn PVC D16mô tả kỹ thuật theo chương V70m
58Công tắc 1 chiều 1 phímmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đơnmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Bình cứu hoả MTCo2mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
61Bình cứu hoả MFZ 4mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
B NHÀ ĐÊ XE Ô TÔ SỐ 02
1Tháo dỡ mái tônmô tả kỹ thuật theo chương V140,5463m2
2Tháo dỡ máng tôn thu nướcmô tả kỹ thuật theo chương V14,9m
3Tháo dỡ các kết cấu xà gồ, vì kèomô tả kỹ thuật theo chương V1,1507tấn
4Tháo dỡ các kết cấu cột thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,3855tấn
5Tháo dỡ ống thu nước máimô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
6Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - sắt thép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V2,0651tấn
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật theo chương V1,7763m3
8Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn mô tả kỹ thuật theo chương V14,61m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănmô tả kỹ thuật theo chương V7,4095m3
10Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
11Đào nền bằng thủ công đất cấp 1mô tả kỹ thuật theo chương V10,3463m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật theo chương V24,382m2
13Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đimô tả kỹ thuật theo chương V20,0196m3
14Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tảimô tả kỹ thuật theo chương V600cái
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạimô tả kỹ thuật theo chương V20,02m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V20,02m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V20,02m3
18Đào móng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V4,6183m3
20Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dầy 10cmmô tả kỹ thuật theo chương V1,2478m3
21Ván khuôn gia cố móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
22Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máymô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
23Bê tông móng chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
24Ván khuôn gỗ móng trụ cộtmô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
25Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật theo chương V0,9592m3
26Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V1,0272m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật theo chương V11,546m3
28Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đimô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
29Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tảimô tả kỹ thuật theo chương V155cái
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạimô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V5,168m3
33Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V14,9643m3
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật theo chương V136,0364m2
35Ni long lót nền nhà xemô tả kỹ thuật theo chương V74,095m2
36Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250mô tả kỹ thuật theo chương V14,819m3
37Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V136,0364m2
38Sản xuất cột thép, khối lượng một cấu kiện mô tả kỹ thuật theo chương V0,7507tấn
39Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V0,751tấn
40Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,7431tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
42Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,2889tấn
43Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V83,7546m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật theo chương V1,1697100m2
46Úp nócmô tả kỹ thuật theo chương V14,9md
47Ốp đầu hồimô tả kỹ thuật theo chương V14,28md
48Máng inox thu nước máimô tả kỹ thuật theo chương V15m
49Ống uPVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
50Cút uPVC 135 độ, D90mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Phễu thu nước mái D90mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Cầu chắn rác D100mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Đai giữ ống D90mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Vít nởmô tả kỹ thuật theo chương V24cái
55Lắp đặt tủ điệnmô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
56Aptomat 2 pha 20Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Đèn huỳnh quang 1.2m/36Wmô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
58Dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5+2.5e)mm2mô tả kỹ thuật theo chương V30m
59Dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2mô tả kỹ thuật theo chương V175m
60Ống luồn PVC D16mô tả kỹ thuật theo chương V80m
61Công tắc 1 chiều 1 phímmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt ổ cắm đơnmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Bình cứu hoả MTCo2mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
64Bình cứu hoả MFZ 4mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
65Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mmô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mmô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Gia công và đóng cọc chống sétmô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
68Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmmô tả kỹ thuật theo chương V25m
69Thép dẹt mạ kẽmmô tả kỹ thuật theo chương V15m
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,678100m2
C NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ SỐ 03
1Phá dỡ bê tông nền láng vữa xi măngmô tả kỹ thuật theo chương V14,1478m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp Imô tả kỹ thuật theo chương V99,0346m3
3Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đimô tả kỹ thuật theo chương V113,183m3
4Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tảimô tả kỹ thuật theo chương V3.395,49cái
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạimô tả kỹ thuật theo chương V113,183m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V113,183m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V113,183m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V84,8868m3
9Đào móng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật theo chương V16,6439m3
11Bê tông lót móng M150 đá 1x2mô tả kỹ thuật theo chương V2,7617m3
12Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngmô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
13Bê tông chân cột M200 đá 1x2mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V3,4568m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V3,7019m3
17Đắp hố móng công trình (vật liệu tận dụng)mô tả kỹ thuật theo chương V15,0292m3
18Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đimô tả kỹ thuật theo chương V8,0947m3
19Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tảimô tả kỹ thuật theo chương V240cái
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạimô tả kỹ thuật theo chương V8,0947m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V8,0947m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tmô tả kỹ thuật theo chương V8,0947m3
23Sản xuất cột thép để chôn trước trong bê tôngmô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
24Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,4284tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
27Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,1469tấn
28Lắp dựng giằng thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
29Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,6253tấn
30Lợp mái che tường bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật theo chương V1,5639100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V28,2956m3
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V141,478m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V20,9238m3
34Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật theo chương V123,968m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V123,968m2
36Úp nócmô tả kỹ thuật theo chương V14,9md
37Ốp đầu hồimô tả kỹ thuật theo chương V11,4md
38Máng inox thu nước máimô tả kỹ thuật theo chương V25,04m
39Ống uPVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
40Phễu thu nước mái D90mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Cầu chắn rác D100mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Đai giữ ống D90mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Vít nởmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt tủ điệnmô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
45Aptomat 2 pha 20Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Đèn huỳnh quang 1.2m/36Wmô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5+2.5e)mm2mô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2mô tả kỹ thuật theo chương V150m
49Ống luồn PVC D16mô tả kỹ thuật theo chương V160m
50Công tắc 1 chiều 1 phímmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Bình cứu hoả MTCo2mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
53Bình cứu hoả MFZ 4mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
54Khung, giá Inox đặt máy bơm và đặt dụng cụ rửa xemô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp yêu cầu: Có hạng mục công trình được xây dựng trong khuôn viên vẫn duy trì hoạt động của các đơn vị đóng trên khuôn viên có diễn ra thi công có yêu cầu nghiêm ngặt về sự bảo đảm an ninh ra vào khu vực thi công; - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình;75
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 Là kỹ sư điện53
4 Cán bộ kỹ thuật văn phòng 1 Là kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động1
2 Máy trộn bê tông >=250l Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
3 Máy hàn >=23Kw Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động5
4 Máy đầm dùi 1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
6 Máy khoan cầm tay >2.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
8 Máy cắt bê tông 1.5KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
9 Máy mài 2.2 KW Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
10 Máy tời điện 5T Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
11 Máy nén khí Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->