Gói thầu: XL: Xây mới 03 nhà để xe ô tô số 01, 02, 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hậu cần - Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | XL: Xây mới 03 nhà để xe ô tô số 01, 02, 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 16:52:00 đến ngày 2021-07-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,424,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp yêu cầu: Có hạng mục công trình được xây dựng trong khuôn viên vẫn duy trì hoạt động của các đơn vị đóng trên khuôn viên có diễn ra thi công có yêu cầu nghiêm ngặt về sự bảo đảm an ninh ra vào khu vực thi công; - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn >=23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay >2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2.2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐÊ XE Ô TÔ SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0247 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép ống | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9505 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4973 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo về nơi tập kết | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5636 | tấn |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1248 | m2 |
| 10 | Cắt nền vị trí tiếp giáp nhà xe với đường nhựa bằng máy, chiều dày sàn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,97 | 1m |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9414 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9079 | m3 |
| 13 | Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tải | mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | cái |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển (vận chuyển đổ đi vào buổi tối) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9079 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9079 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9079 | m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4319 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng vuông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng trụ cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8787 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2022 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2637 | m3 |
| 27 | Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tải | mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển (vận chuyển đổ đi vào buổi tối) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2637 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2637 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2637 | m3 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5215 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9349 | 100m2 |
| 39 | Máng inox thu nước mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m |
| 40 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9982 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,7182 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,7182 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hàng rào thép (tận dụng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6944 | m3 |
| 46 | Láng rãnh thu nước dày 1cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4416 | m2 |
| 47 | Ống uPVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Phễu thu nước mái D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác D100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Đai giữ ống D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Vít nở | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 53 | Aptomat 2 pha 20A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Đèn huỳnh quang 1.2m/36W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5+2.5e)mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 56 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 57 | Ống luồn PVC D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 58 | Công tắc 1 chiều 1 phím | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Bình cứu hoả MTCo2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 61 | Bình cứu hoả MFZ 4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| B | NHÀ ĐÊ XE Ô TÔ SỐ 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5463 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ, vì kèo | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1507 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3855 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ ống thu nước mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - sắt thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0651 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7763 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4095 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 11 | Đào nền bằng thủ công đất cấp 1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3463 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,382 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0196 | m3 |
| 14 | Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tải | mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6183 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dầy 10cm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2478 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố móng cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng trụ cột | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 25 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9592 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0272 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,546 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m3 |
| 29 | Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tải | mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9643 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0364 | m2 |
| 35 | Ni long lót nền nhà xe | mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,095 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,819 | m3 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0364 | m2 |
| 38 | Sản xuất cột thép, khối lượng một cấu kiện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7507 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7431 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2889 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7546 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1697 | 100m2 |
| 46 | Úp nóc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | md |
| 47 | Ốp đầu hồi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | md |
| 48 | Máng inox thu nước mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 49 | Ống uPVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Cút uPVC 135 độ, D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Phễu thu nước mái D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác D100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Đai giữ ống D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Vít nở | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 56 | Aptomat 2 pha 20A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Đèn huỳnh quang 1.2m/36W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 58 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5+2.5e)mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 60 | Ống luồn PVC D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 61 | Công tắc 1 chiều 1 phím | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Bình cứu hoả MTCo2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 64 | Bình cứu hoả MFZ 4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 65 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 69 | Thép dẹt mạ kẽm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ SỐ 03 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền láng vữa xi măng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1478 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0346 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,183 | m3 |
| 4 | Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tải | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.395,49 | cái |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,183 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,183 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19 km bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,183 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8868 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6439 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7617 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 13 | Bê tông chân cột M200 đá 1x2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4568 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7019 | m3 |
| 17 | Đắp hố móng công trình (vật liệu tận dụng) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0292 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - phế thải các loại từ vị trí đổ về nơi tập kết chờ vận chuyển đổ đi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0947 | m3 |
| 19 | Bao tải dứa đựng phế thải các loại (30 bao/m3); xúc đất vào bao tải | mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0947 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0947 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0947 | m3 |
| 23 | Sản xuất cột thép để chôn trước trong bê tông | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5639 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2956 | m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,478 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9238 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,968 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,968 | m2 |
| 36 | Úp nóc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | md |
| 37 | Ốp đầu hồi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | md |
| 38 | Máng inox thu nước mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m |
| 39 | Ống uPVC D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 40 | Phễu thu nước mái D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác D100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D90 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Vít nở | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Aptomat 2 pha 20A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đèn huỳnh quang 1.2m/36W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5+2.5e)mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 49 | Ống luồn PVC D16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 50 | Công tắc 1 chiều 1 phím | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Bình cứu hoả MTCo2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 53 | Bình cứu hoả MFZ 4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 54 | Khung, giá Inox đặt máy bơm và đặt dụng cụ rửa xe | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng;2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp yêu cầu: Có hạng mục công trình được xây dựng trong khuôn viên vẫn duy trì hoạt động của các đơn vị đóng trên khuôn viên có diễn ra thi công có yêu cầu nghiêm ngặt về sự bảo đảm an ninh ra vào khu vực thi công; - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tới thời điểm hoàn thành công trình; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật văn phòng | 1 | Là kỹ sư Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250l | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 3 | Máy hàn >=23Kw | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay >2.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông 1.5KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy mài 2.2 KW | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy tời điện 5T | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, đảm bảo các điều kiện an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi