Gói thầu: Gói số 01: Cầu Năm Nghi, Hạng mục: Cầu và đường vào cầu (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Cầu Năm Nghi, Hạng mục: Cầu và đường vào cầu (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông). |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Sa Đéc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:15:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,965,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU CHÍNH- KHUNG ĐỊNH VỊ: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | |
| 3 | CC&Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,129 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,129 | tấn | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 6 | Khấu hao Thép KĐV | 686,8844 | kg | |
| 7 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | 7,36 | 100m | |
| 8 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T ĐK =400mm | 6,968 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T, ĐK400mm | 0,072 | 100m | |
| 10 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm | 96 | 1 mối nối | |
| 11 | Cung cấp cọc ống D400mm | 1.440 | md | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,736 | 100m3 | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,697 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,697 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,0344 | 100m2 | |
| 16 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0374 | tấn | |
| 17 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm | 0,0457 | tấn | |
| 18 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,2492 | tấn | |
| 19 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 1,1096 | tấn | |
| 20 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm | 1,84 | tấn | |
| 21 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 28mm | 0,0773 | tấn | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0522 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0522 | tấn | |
| 24 | Cung cấp thép tấm | 52,16 | kg | |
| 25 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 32,0455 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,7279 | 100m2 | |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 2,75 | m2 | |
| 28 | CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 49mm | 0,0832 | 100m | |
| 29 | CC&Lắp đặt nắp chụp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 16 | cái | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (k=0,98) | 0,5 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8651 | 100m3 | |
| B | BÊ TÔNG CỐT THÉP TRỤ CẦU: | |||
| 1 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0284 | tấn | |
| 2 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 8mm | 0,1285 | tấn | |
| 3 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 1,5225 | tấn | |
| 4 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | 1,0336 | tấn | |
| 5 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm | 1,5515 | tấn | |
| 6 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 28mm | 0,1547 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0522 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0522 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | 52,16 | kg | |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 31,1826 | m3 | |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 9,386 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,2063 | 100m2 | |
| 13 | CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 49mm | 0,1664 | 100m | |
| 14 | CC&Lắp đặt nắp chụp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 32 | cái | |
| C | KẾT CẤU NHỊP: | |||
| 1 | CC&Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 | 30 | cái | |
| 2 | Lắp dựng dầm bản cầu L | 15 | 1 dầm | |
| 3 | Cung cấp dầm I400 (0.5HL93), L=12m | 5 | dầm | |
| 4 | Cung cấp dầm I400 (0.5HL93), L=9m | 10 | dầm | |
| 5 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1784 | tấn | |
| 6 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1883 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 1,8504 | m3 | |
| 8 | CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0333 | tấn | |
| 9 | CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,4347 | tấn | |
| 10 | CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 2,294 | tấn | |
| 11 | CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,2165 | tấn | |
| 12 | CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 0,3383 | tấn | |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,0919 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 39,4646 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28m | 2,3389 | 100m2 | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0392 | tấn | |
| 17 | Cung cấp thép ống STK D60mm | 12 | Mét | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0392 | tấn | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 20 | Cung cấp thép L80x80 | 106,15 | kg | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1062 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 30 | m2 | |
| 23 | Cung cấp Lan can cầu STK | 1,1989 | Tấn | |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,98 | 1m2 | |
| 25 | Rải thảm Carboncor Asphalt (CA 9.5) | 1,65 | 100m2 | |
| D | PHÁ DỠ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3662 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,9802 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | 3,504 | tấn | |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,708 | 100m | |
| E | TƯỜNG CHẮN CỌC VÁN SW300 | |||
| 1 | CC&Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 18,3568 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 18,3568 | tấn | |
| 3 | Khấu hao Thép KĐV | 972,9204 | kg | |
| 4 | Đóng cọc ván BTCT SW300 dưới nước | 5,67 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc ván BTCT SW300 dưới nước | 0,81 | 100m | |
| 6 | Cọc ván BTCT SW300 | 648 | md | |
| 7 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1907 | tấn | |
| 8 | CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,8074 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 14,4302 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,8334 | 100m2 | |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,08 | 100m2 | |
| F | ĐƯỜNG VÀO CẦU-TƯỜNG CHẮN BTCT: | |||
| 1 | Lu lèn bãi đúc cọc | 0,28 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,8 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,022 | 100m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 28 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,2275 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 1,0208 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,032 | tấn | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,9898 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,623 | 100m2 | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT 20x20, dài >4m, Cấp đất I | 1,534 | 100m | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,416 | m3 | |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4137 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,124 | m3 | |
| 14 | CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,0588 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 20,184 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,481 | 100m2 | |
| 17 | CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0104 | tấn | |
| 18 | CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0304 | tấn | |
| 19 | CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,8246 | tấn | |
| 20 | CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,0535 | tấn | |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 22,5261 | m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,0743 | 100m2 | |
| 24 | Sơn trụ lan can BT bằng 2 nước | 8,04 | 1m2 | |
| 25 | CC&Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn, Đường kính 49mm | 0,572 | 100m | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1178 | 100m3 | |
| G | GIA CỐ MÁI TALUY BTCT: | |||
| 1 | Rải nilong lót | 1,8601 | 100m2 | |
| 2 | CC&Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK 8mm | 1,0089 | tấn | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (mái taluy) | 18,6012 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài (mái taluy) | 0,0376 | 100m2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gỗ làm khe co dãn | 0,0472 | m3 | |
| H | GIA CỐ RỌ ĐÁ TRƯỚC MỐ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3375 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đường kính ngọn =>4,2cm; L=4,5m) | 24,444 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm bằng đá 4x6 | 3,395 | m3 | |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1,5x0,5m trên cạn | 15 | 1 rọ | |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn | 22 | 1 rọ | |
| 6 | Làm và thả rọ đá, loại 1,5x0,5x0,5m trên cạn | 14 | 1 rọ | |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 1,0x0,5x0,5m trên cạn | 2 | 1 rọ | |
| 8 | Cung cấp thép ĐK 10mm (làm rọ) | 669,83 | kg | |
| 9 | Cung cấp lưới B40 (làm rọ) | 534,45 | kg | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,375 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,3375 | 100m2 | |
| I | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,1591 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7413 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,9154 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,9154 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 3,8308 | 100m3/1km | |
| 6 | Cung cấp đất | 191,5417 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,6384 | 100m3 | |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 5,7148 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,6101 | 100m3 | |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 4,0673 | 100m2 | |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 4,0673 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm | 0,2891 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,044 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0228 | 100m2 | |
| J | CÔNG TRÌNH ATGT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,568 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,568 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 5 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển tròn tole PQ | 2 | bảng | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác | 3 | cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo CN PQ 30x60 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 8 | cái | |
| 8 | Cung cấp biển báo 40x40cm | 4 | biển | |
| 9 | Cung cấp biển báo 1.2mx1.2m PQ | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 38,16 | m | |
| 11 | Cung cấp trụ THL U160, L=1.4m | 12 | trụ | |
| 12 | Trụ THL U160, L=1,0m | 2 | trụ | |
| 13 | Tường hộ lan mềm 3m | 12 | cái | |
| 14 | Đầu tường hộ lan | 4 | cái | |
| 15 | Bu Lông M.16x36 | 126 | bộ | |
| 16 | Tiêu PQ tam giác | 14 | cái | |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm (Biển P.102) | 2 | cái | |
| 2 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 227) | 2 | cái | |
| 3 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.3x0.9)m | 2 | cái | |
| 4 | Đèn báo công trình | 2 | bộ | |
| 5 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | 2 | Cái | |
| 6 | CC ống STK phi 90 làm móng trụ | 2 | trụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình cầu có tải trọng thiết kế >= 8,0 tấn; kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL . - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. A. Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) B. Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi