Gói thầu: Gói số 01: Cầu Năm Nghi, Hạng mục: Cầu và đường vào cầu (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717017-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói số 01: Cầu Năm Nghi, Hạng mục: Cầu và đường vào cầu (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông).
Số hiệu KHLCNT 20210415267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 17:15:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,965,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH- KHUNG ĐỊNH VỊ:
1 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,48 100m
3 CC&Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 5,129 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 5,129 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
6 Khấu hao Thép KĐV 686,8844 kg
7 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I 7,36 100m
8 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T ĐK =400mm 6,968 100m
9 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T, ĐK400mm 0,072 100m
10 Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 400mm 96 1 mối nối
11 Cung cấp cọc ống D400mm 1.440 md
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 1,736 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,697 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,697 m3
15 Ván khuôn móng dài 0,0344 100m2
16 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0374 tấn
17 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 8mm 0,0457 tấn
18 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm 0,2492 tấn
19 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm 1,1096 tấn
20 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 18mm 1,84 tấn
21 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 28mm 0,0773 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0522 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0522 tấn
24 Cung cấp thép tấm 52,16 kg
25 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 32,0455 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,7279 100m2
27 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 2,75 m2
28 CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 49mm 0,0832 100m
29 CC&Lắp đặt nắp chụp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm 16 cái
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (k=0,98) 0,5 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8651 100m3
B BÊ TÔNG CỐT THÉP TRỤ CẦU:
1 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm 0,0284 tấn
2 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 8mm 0,1285 tấn
3 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm 1,5225 tấn
4 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm 1,0336 tấn
5 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm 1,5515 tấn
6 CC&Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 28mm 0,1547 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0522 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0522 tấn
9 Cung cấp thép tấm dày 10mm 52,16 kg
10 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 31,1826 m3
11 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 9,386 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 1,2063 100m2
13 CC&Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 49mm 0,1664 100m
14 CC&Lắp đặt nắp chụp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm 32 cái
C KẾT CẤU NHỊP:
1 CC&Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x39 30 cái
2 Lắp dựng dầm bản cầu L 15 1 dầm
3 Cung cấp dầm I400 (0.5HL93), L=12m 5 dầm
4 Cung cấp dầm I400 (0.5HL93), L=9m 10 dầm
5 CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,1784 tấn
6 CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m 0,1883 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 1,8504 m3
8 CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0333 tấn
9 CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 1,4347 tấn
10 CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 2,294 tấn
11 CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,2165 tấn
12 CC&Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m 0,3383 tấn
13 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,0919 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 39,4646 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, mặt cầu, chiều cao ≤28m 2,3389 100m2
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0392 tấn
17 Cung cấp thép ống STK D60mm 12 Mét
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0392 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,1062 tấn
20 Cung cấp thép L80x80 106,15 kg
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện 0,1062 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt 30 m2
23 Cung cấp Lan can cầu STK 1,1989 Tấn
24 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,98 1m2
25 Rải thảm Carboncor Asphalt (CA 9.5) 1,65 100m2
D PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,3662 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,9802 m3
3 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu 3,504 tấn
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,708 100m
E TƯỜNG CHẮN CỌC VÁN SW300
1 CC&Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 18,3568 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 18,3568 tấn
3 Khấu hao Thép KĐV 972,9204 kg
4 Đóng cọc ván BTCT SW300 dưới nước 5,67 100m
5 Đóng cọc ván BTCT SW300 dưới nước 0,81 100m
6 Cọc ván BTCT SW300 648 md
7 CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,1907 tấn
8 CC&Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,8074 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 14,4302 m3
10 Ván khuôn móng dài 0,8334 100m2
11 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,08 100m2
F ĐƯỜNG VÀO CẦU-TƯỜNG CHẮN BTCT:
1 Lu lèn bãi đúc cọc 0,28 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,8 m3
3 Ván khuôn móng dài 0,022 100m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 28 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 0,2275 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 1,0208 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm 0,032 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,9898 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,623 100m2
10 Ép trước cọc BTCT 20x20, dài >4m, Cấp đất I 1,534 100m
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,416 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4137 100m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 7,124 m3
14 CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 1,0588 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 20,184 m3
16 Ván khuôn móng dài 0,481 100m2
17 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0104 tấn
18 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0304 tấn
19 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,8246 tấn
20 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 1,0535 tấn
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 22,5261 m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,288 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 2,0743 100m2
24 Sơn trụ lan can BT bằng 2 nước 8,04 1m2
25 CC&Lắp đặt ống STK nối bằng p/p hàn, Đường kính 49mm 0,572 100m
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1178 100m3
G GIA CỐ MÁI TALUY BTCT:
1 Rải nilong lót 1,8601 100m2
2 CC&Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK 8mm 1,0089 tấn
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 (mái taluy) 18,6012 m3
4 Ván khuôn móng dài (mái taluy) 0,0376 100m2
5 Cung cấp, lắp đặt gỗ làm khe co dãn 0,0472 m3
H GIA CỐ RỌ ĐÁ TRƯỚC MỐ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3375 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đường kính ngọn =>4,2cm; L=4,5m) 24,444 100m
3 Thi công lớp đá đệm bằng đá 4x6 3,395 m3
4 Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1,5x0,5m trên cạn 15 1 rọ
5 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn 22 1 rọ
6 Làm và thả rọ đá, loại 1,5x0,5x0,5m trên cạn 14 1 rọ
7 Làm và thả rọ đá, loại 1,0x0,5x0,5m trên cạn 2 1 rọ
8 Cung cấp thép ĐK 10mm (làm rọ) 669,83 kg
9 Cung cấp lưới B40 (làm rọ) 534,45 kg
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,375 m3
11 Ván khuôn móng dài 0,3375 100m2
I NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 0,1591 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,7413 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1,9154 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 1,9154 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 3,8308 100m3/1km
6 Cung cấp đất 191,5417 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 1,6384 100m3
8 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 5,7148 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,6101 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm 4,0673 100m2
11 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 4,0673 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 8mm 0,2891 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,044 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,0228 100m2
J CÔNG TRÌNH ATGT:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,568 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,568 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang 5 cái
4 Cung cấp biển tròn tole PQ 2 bảng
5 Cung cấp biển báo tam giác 3 cái
6 Cung cấp biển báo CN PQ 30x60 2 cái
7 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 8 cái
8 Cung cấp biển báo 40x40cm 4 biển
9 Cung cấp biển báo 1.2mx1.2m PQ 4 cái
10 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 38,16 m
11 Cung cấp trụ THL U160, L=1.4m 12 trụ
12 Trụ THL U160, L=1,0m 2 trụ
13 Tường hộ lan mềm 3m 12 cái
14 Đầu tường hộ lan 4 cái
15 Bu Lông M.16x36 126 bộ
16 Tiêu PQ tam giác 14 cái
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm (Biển P.102) 2 cái
2 CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 227) 2 cái
3 CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.3x0.9)m 2 cái
4 Đèn báo công trình 2 bộ
5 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 2 Cái
6 CC ống STK phi 90 làm móng trụ 2 trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: công trình cầu có tải trọng thiết kế >= 8,0 tấn; kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL . - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. A. Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)  * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) B. Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->