Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:23:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,362,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông, Cầu đường bộ: 02 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc điạ: 01 người;- Điện: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng đội thợ điện.Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Điện.- 01 Đội trưởng đội thi công cấp thoát nước. Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Cấp thoát nước.- 01 Đội trưởng đội máy thi công xây dựng. Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Máy xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thợ nề. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: Nề hoàn thiện.- 01 Đội trưởng đội thợ cốp pha. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: thợ cốp pha.- 01 Đội trưởng đội thợ sắt. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: Thợ cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, dọn mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đầm đất, đá, base |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đục tường, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, chống bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển hàng hoá, cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,2046 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9266 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68,7844 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 138,2982 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,0786 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,2705 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,2705 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,1236 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5393 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.073,45 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,1 | m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5911 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1189 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,85 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 831,56 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT40x40cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8.315,59 | m2 |
| D | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,4904 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,4904 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5603 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9339 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,8677 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0817 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,65 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,72 | m3 |
| E | SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 167,67 | m2 |
| F | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Biển báo tam giác A= 700 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cây |
| 2 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cây |
| 3 | Cây sao đen, D=13-15cm, chiều cao h>=3.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cây |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8938 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,83 | m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | Trụ |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,5778 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 123,332 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,0604 | 100m3 |
| 4 | San đất bằng máy ủi 110 CV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,1091 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,0295 | 100m3 |
| J | THOÁT NƯỚC- GA XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7548 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,5972 | tấn |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,48 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 343,11 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 158 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4853 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5086 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,0555 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,12 | 100m3 |
| K | RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,77 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1945 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7992 | tấn |
| 16 | Ván khuôn hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9921 | 100m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5627 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2873 | 100m3 |
| 19 | Song chắn rác, KT khung 960x530x60mm, tải trọng 25T | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| L | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 280 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, tải trọng C-HL93 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 669 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 178 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 206 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm, bản rộng 380mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 139 | cái |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,54 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,729 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,6511 | 100m3 |
| M | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,89 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1506 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114,77 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 521,68 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 384 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,43 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,983 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,782 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,874 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8775 | 100m3 |
| N | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,46 | m2 |
| O | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM10_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7312 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142,88 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0777 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6137 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0634 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 12 | Mua mốc báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | cái |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.912,1 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,121 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 623 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,23 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39,1 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,391 | 100m |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 455,7 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,557 | 100m |
| 22 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,5 | m |
| 23 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,735 | 100m |
| P | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua tủ công tơ Composite 150A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 tủ |
| 3 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5 dây nối D10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cọc |
| 4 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,4 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9552 | 100kg |
| 6 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 7 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 763,5 | md |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8175 | 100m2 |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8.208 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,208 | 1000v |
| 11 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 364,9 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,649 | 100m |
| 13 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 280,1 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,801 | 100m |
| 15 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,2 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,482 | 100m |
| 17 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 476,1 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,761 | 100m |
| 19 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Mua đầu cốt đồng M35 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Mua đầu cốt đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mua đầu cốt đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Mua đầu cốt đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 32 | Biển báo nguy hiểm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | vị trí |
| 33 | Đánh số tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6 | 10 cột |
| Q | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| R | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM10_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6592 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2395 | tấn |
| 6 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,4 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1689 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6074 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0149 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4379 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 12 | Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 6m, dày 3,0mm, chân đế 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cột |
| 13 | Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 7m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 14 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cần đèn |
| 15 | Mua + Lắp đèn Led 150W | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Mua + Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 17 | Mua + Lắp aptomat1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | cửa |
| 19 | Đánh số cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | 10 cột |
| 20 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 717,6 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,176 | 100m |
| 22 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114-dày 6,6mm luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114-dày 6,6mm luồn cáp qua đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| S | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m, dây nối D10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | kg |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,8 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2901 | 100kg |
| 4 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 328,5 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6425 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.956,5 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9565 | 1000v |
| 8 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cửa cột) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 812,6 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,126 | 100m |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 114 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,2 | 10 đầu cốt |
| T | THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| U | THÔNG TIN LIÊN LẠC -GANIVÔ LUỒN CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2744 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3427 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,2166 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,1265 | m2 |
| V | TẤM ĐẬY GANIVÔ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4072 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,56 | m3 |
| W | BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,567 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2037 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,388 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,2328 | m3 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 88,4772 | m2 |
| X | TẤM ĐAN ĐẬY BỂ CÁP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1995 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1995 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| Y | PHẦN CỐNG CÁP ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3734 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1914 | 100m3 |
| 4 | Mua băng báo hiệu cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 985 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,955 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D114 dày 5,0mm (trên hè) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,304 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D114 dày 6,6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,096 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,59 | 100m |
| Z | PHẦN CỐNG CÁP THUÊ BAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2787 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2077 | 100m3 |
| 3 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 710,4 | md |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1312 | 100m2 |
| 5 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,208 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 (Óng chờ vào các hộ dân) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m |
| AA | PHẦN TỦ PHÂN PHỐI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 6 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,04 | kg |
| 7 | Lắp đặt tủ phân phối cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông, Cầu đường bộ: 02 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc điạ: 01 người;- Điện: 01 người. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng kỹ thuật thi công | 6 | - 01 Đội trưởng đội thợ điện.Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Điện.- 01 Đội trưởng đội thi công cấp thoát nước. Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Cấp thoát nước.- 01 Đội trưởng đội máy thi công xây dựng. Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Máy xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thợ nề. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: Nề hoàn thiện.- 01 Đội trưởng đội thợ cốp pha. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: thợ cốp pha.- 01 Đội trưởng đội thợ sắt. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: Thợ cốt thép. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bê tông | 5 |
| 2 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 5 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm đất | 3 |
| 4 | Máy đào | Đào xúc đất, dọn mặt bằng | 3 |
| 5 | Máy ủi | San ủi đất, dọn mặt bằng | 2 |
| 6 | Máy san | San gạt mặt bằng | 1 |
| 7 | Máy lu các loại | Lu đầm đất, đá, base | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá, bê tông | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Khoan đục tường, bê tông | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hàn điện | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xi măng | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá, vật tư | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Tưới nước, chống bụi | 1 |
| 17 | Ô tô Cần cẩu | Vận chuyển hàng hoá, cẩu | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) | Đo cao độ, kích thước, khoảng cách | 1 |
| 20 | Máy bơm nước | Bơm hút nước | 3 |
| 21 | Máy phát điện | Phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi