Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717276-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210717098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 17:23:00 đến ngày 2021-07-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,362,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông, Cầu đường bộ: 02 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc điạ: 01 người;- Điện: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 01 Đội trưởng đội thợ điện.Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Điện.- 01 Đội trưởng đội thi công cấp thoát nước. Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Cấp thoát nước.- 01 Đội trưởng đội máy thi công xây dựng. Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Máy xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thợ nề. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: Nề hoàn thiện.- 01 Đội trưởng đội thợ cốp pha. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: thợ cốp pha.- 01 Đội trưởng đội thợ sắt. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: Thợ cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi đất, dọn mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Lu đầm đất, đá, base
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đục tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước, chống bụi
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển hàng hoá, cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước, khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm hút nước
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT125,2046100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9266100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT68,7844100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138,2982100m3
5Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,0786100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,2705100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,2705100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,1236100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,5393100m3
C VỈA HÈ, RÃNH ĐAN
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.073,45m
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 23x26x50cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT222,1m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,16m3
4Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5911100m2
5Đổ bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,21m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,9m3
7Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1189100m2
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,85m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT831,56m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT40x40cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8.315,59m2
D BÃI ĐỖ XE
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,4904100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,4904100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,5603100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,9339100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,8677100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,31m3
7Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0817100m2
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,99m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,65m2
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,72m3
E SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT167,67m2
F BIỂN BÁO
1Biển báo tam giác A= 700 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
2Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0059100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,38m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,002100m3
G CÂY XANH
1Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cây
2Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cây
3Cây sao đen, D=13-15cm, chiều cao h>=3.5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cây
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,38m3
5Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8938100m2
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,83m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6Trụ
2Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
I SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất mua mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,5778100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT123,332100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,0604100m3
4San đất bằng máy ủi 110 CVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,1091100m3
5Đào san đất, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,0295100m3
J THOÁT NƯỚC- GA XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,42m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,72m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1796100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,47m3
5Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,02m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,7548100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,5972tấn
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,48m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT343,11m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158cấu kiện
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,82m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4853100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5086tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,0555100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,12100m3
K RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC
1Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,133100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,101tấn
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,93m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0164100m2
6Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,83m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,77m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cấu kiện
9Đổ bê tông đúc tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,46m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0243100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,045tấn
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,28m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1945100m2
14Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,76m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7992tấn
16Ván khuôn hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9921100m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5627100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2873100m3
19Song chắn rác, KT khung 960x530x60mm, tải trọng 25TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54cái
L CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT280đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT111đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, tải trọng C-HL93Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, tải trọng AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT669cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT178cái
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT206cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm, bản rộng 380mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT240cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT139cái
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,54m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,729100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,6511100m3
M RÃNH XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,89m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,83m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1506100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114,77m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT521,68m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT384cấu kiện
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,43m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,983100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,782tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,874100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8775100m3
N CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,46m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,19m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,037100m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,46m2
O CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM10_XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0352100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7312100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,84m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT142,88kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1429tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0777100m3
8Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6137100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1399100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0634100m3
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0925100m3
12Mua mốc báo hiệu cápQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105cái
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,42m3
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.912,1m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,121100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT623m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,23100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39,1m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,391100m
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT455,7m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,557100m
22Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,5m
23Lắp đặt Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,735100m
P CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua tủ công tơ Composite 150A trọn bộ (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 tủ
3Mua cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5 dây nối D10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cọc
4Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,410 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9552100kg
6Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32m
7Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT763,5md
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8175100m2
9Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8.208viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2081000v
11Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT364,9m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,649100m
13Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT280,1m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,801100m
15Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,2m
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,482100m
17Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT476,1m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,761100m
19Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
20Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
21Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
22Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
23Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT241 đầu cáp (3 pha)
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
25Mua đầu cốt đồng M35Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
26Mua đầu cốt đồng M50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT710 đầu cốt
28Mua đầu cốt đồng M70Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,410 đầu cốt
30Mua đầu cốt đồng M95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,210 đầu cốt
32Biển báo nguy hiểmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16vị trí
33Đánh số tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,610 cột
Q THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT161 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
R CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM10_XD)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,132100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6592100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19bộ
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2395tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,4m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1689100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6074100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0149100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4379100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0087100m3
12Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 6m, dày 3,0mm, chân đế 400x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cột
13Mua + Lắp đặt cột đèn cột thép bát giác cao 7m, dày 3,5mm, chân đế 400x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cột
14Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần cánh én đơn cao 2m, dày 3,5mm, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cần đèn
15Mua + Lắp đèn Led 150WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19bộ
16Mua + Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,96100m
17Mua + Lắp aptomat1 cực cửa cột MCB 1P-6AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cái
18Lắp bảng điện cửa cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30cửa
19Đánh số cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT310 cột
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT717,6m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,176100m
22Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114-dày 6,6mm luồn cáp qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28m
23Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114-dày 6,6mm luồn cáp qua đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m
S CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m, dây nối D10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38kg
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,810 cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2901100kg
4Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT328,5md
5Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6425100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.956,5viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nungQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,95651000v
8Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống cửa cột)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT812,6m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,126100m
10Mua đầu cốt đồng M6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38cái
11Mua đầu cốt đồng M10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT114cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,210 đầu cốt
T THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT191 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1sợi
U THÔNG TIN LIÊN LẠC -GANIVÔ LUỒN CÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,112100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,512m3
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,512m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2744100m2
5Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3427tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,2166m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,1265m2
V TẤM ĐẬY GANIVÔ
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2302tấn
2Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4072tấn
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,56m3
W BỂ CÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,567100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,872m3
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,743m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2037100m2
5Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,388tấn
6Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,388tấn
7Xây gạch BTKN6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,2328m3
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88,4772m2
X TẤM ĐAN ĐẬY BỂ CÁP
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1008100m2
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,764m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1859tấn
4Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1995tấn
5Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1995tấn
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,063100m3
Y PHẦN CỐNG CÁP ĐƯỜNG TRỤC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3734100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,182100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1914100m3
4Mua băng báo hiệu cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT985md
5Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,955100m2
6Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D114 dày 5,0mm (trên hè)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,304100m
7Lắp đặt Ống nhựa U.PVC D114 dày 6,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,096100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,59100m
Z PHẦN CỐNG CÁP THUÊ BAO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2787100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2077100m3
3Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT710,4md
4Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1312100m2
5Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,208100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 (Óng chờ vào các hộ dân)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,36100m
AA PHẦN TỦ PHÂN PHỐI:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0121100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0034100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,154100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,04m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,378m3
6Mua bu lông M12x320mm đỡ tủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,04kg
7Lắp đặt tủ phân phối cáp thông tinQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên; thuộc ngành, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những ngành, chuyên ngành sau:- Giao thông, Cầu đường bộ: 02 người;- Thủy lợi: 01 người;- Trắc điạ: 01 người;- Điện: 01 người.52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Định giá xây dựng.52
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động (Trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không yêu cầu có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc bồi dưỡng về an toàn, vệ sinh lao động).52
5 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.32
6 Đội trưởng kỹ thuật thi công 6 - 01 Đội trưởng đội thợ điện.Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Điện.- 01 Đội trưởng đội thi công cấp thoát nước. Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Cấp thoát nước.- 01 Đội trưởng đội máy thi công xây dựng. Yêu cầu trình độ trung cấp trở lên, thuộc ngành, chuyên ngành: Máy xây dựng.- 01 Đội trưởng đội thợ nề. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: Nề hoàn thiện.- 01 Đội trưởng đội thợ cốp pha. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: thợ cốp pha.- 01 Đội trưởng đội thợ sắt. Yêu cầu có Chứng chỉ nghề: Thợ cốt thép.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bê tông5
2 Đầm dùi Đầm bê tông5
3 Đầm cóc Đầm đất3
4 Máy đào Đào xúc đất, dọn mặt bằng3
5 Máy ủi San ủi đất, dọn mặt bằng2
6 Máy san San gạt mặt bằng1
7 Máy lu các loại Lu đầm đất, đá, base3
8 Máy cắt uốn cắt thép Cắt uốn thép2
9 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, bê tông2
10 Máy khoan cầm tay Khoan đục tường, bê tông2
11 Máy hàn Hàn điện2
12 Máy trộn vữa Trộn vữa xi măng2
13 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
14 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
15 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất đá, vật tư2
16 Ô tô tưới nước Tưới nước, chống bụi1
17 Ô tô Cần cẩu Vận chuyển hàng hoá, cẩu1
18 Máy toàn đạc Đo cao độ, kích thước, khoảng cách1
19 Máy thủy bình (hoặc máy kinh vĩ) Đo cao độ, kích thước, khoảng cách1
20 Máy bơm nước Bơm hút nước3
21 Máy phát điện Phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->