Gói thầu: Chi phí mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Chi phí mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:31:00 đến ngày 2021-07-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 549,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24869E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64973E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.939.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.817.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (trong đó có thiết bị dạy học, đồ chơi trẻ em). Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 384.939.000 đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Nếu thực hiện ký kết hợp đồng mua sắm với các đơn vị tư nhân chủ quản, yêu cầu nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền đối với gói thầu nhà thầu đã tham gia thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.939.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.817.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ điều hành dự án) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Cốc uống nước | 105 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Bình ủ nước | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Phản | 54 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Thùng đựng nước có vòi | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Xô | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Chậu | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Bàn cho trẻ | 54 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Ghế cho trẻ | 105 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Bàn giáo viên | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Ghế giáo viên | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Tivi 43inch | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Đầu đĩa DVD | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Đàn organ | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 18 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Vòng thể dục nhỏ | 105 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Gậy thể dục nhỏ | 105 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Xắc xô | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Cổng chui | 15 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Bóng các loại | 48 | Quả | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Đồ chơi Bowling | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Dây thừng | 9 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Kéo thủ công | 105 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Bút chì đen | 105 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 105 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Bộ động vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Kính lúp | 9 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Ghép nút lớn | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Bảng chun học toán | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi) | 45 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Bộ nhận biết hình phẳng | 105 | Túi | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Bộ que tính | 45 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Lô tô động vật | 45 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Lô tô thực vật | 45 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Lô tô phương tiện giao thông | 45 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Lô tô đồ vật | 45 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Domino chữ cái và số | 30 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Bộ chữ cái | 45 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Bộ dụng cụ lao động | 9 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 88 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 89 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 90 | Bộ trang phục công an | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 91 | Doanh trại bộ đội | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 92 | Bộ trang phục bộ đội | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 93 | Bộ trang phục công nhân | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 94 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 95 | Bộ trang phục bác sỹ | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 96 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 97 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 98 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 99 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 36 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 100 | Đất nặn | 105 | hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 101 | Màu nước | 105 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 102 | Bút lông cỡ to | 36 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 103 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 104 | Dập ghim | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 105 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 106 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 107 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 108 | Dập lỗ | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 109 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 110 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 111 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 112 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 113 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 114 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 115 | Hệ thống xử lý nước công suất 2m3/ giờ (Xử lý nước cho 6 phòng học) | 1 | Gói | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 116 | Vườn cổ tích (Khuôn viên trong phạm vi 20m2) | 1 | Gói | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24869E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64973E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.939.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.817.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (trong đó có thiết bị dạy học, đồ chơi trẻ em). Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 384.939.000 đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Nếu thực hiện ký kết hợp đồng mua sắm với các đơn vị tư nhân chủ quản, yêu cầu nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền đối với gói thầu nhà thầu đã tham gia thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.939.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.817.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành dự án | 1 | - Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ điều hành dự án) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 2 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi