Gói thầu: Chi phí mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717512-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ
Tên gói thầu Chi phí mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210717444
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 17:31:00 đến ngày 2021-07-14 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 549,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24869E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64973E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.939.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.817.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (trong đó có thiết bị dạy học, đồ chơi trẻ em). Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 384.939.000 đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Nếu thực hiện ký kết hợp đồng mua sắm với các đơn vị tư nhân chủ quản, yêu cầu nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền đối với gói thầu nhà thầu đã tham gia thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.939.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.817.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ điều hành dự án) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
2Cốc uống nước105CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
3Tủ (giá) đựng ca cốc3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
4Bình ủ nước3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
5Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
6Tủ đựng chăn, màn, chiếu.6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
7Phản54CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
8Giá để giày dép6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
9Thùng đựng rác có nắp đậy6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
10Thùng đựng nước có vòi3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
116CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
12Chậu6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
13Bàn cho trẻ54CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
14Ghế cho trẻ105CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
15Bàn giáo viên3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
16Ghế giáo viên6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
17Giá để đồ chơi và học liệu15CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
18Tivi 43inch3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
19Đầu đĩa DVD3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
20Đàn organ3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
21Bàn chải đánh răng trẻ em18CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
22Mô hình hàm răng9CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
23Vòng thể dục to6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
24Vòng thể dục nhỏ105CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
25Gậy thể dục nhỏ105CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
26Xắc xô6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
27Cổng chui15CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
28Gậy thể dục to6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
29Cột ném bóng6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
30Bóng các loại48QuảTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
31Đồ chơi Bowling15BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
32Dây thừng9CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
33Nguyên liệu để đan tết3kgTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
34Kéo thủ công105CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
35Kéo văn phòng3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
36Bút chì đen105CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
37Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu105HộpTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
38Bộ dinh dưỡng 13BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
39Bộ dinh dưỡng 23BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
40Bộ dinh dưỡng 33BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
41Bộ dinh dưỡng 43BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
42Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
43Bộ lắp ráp kỹ thuật6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
44Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết)6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
45Bộ luồn hạt15BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
46Bộ lắp ghép (Khối chữ X)6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
47Đồ chơi các phương tiện giao thông6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
48Bộ lắp ráp xe lửa6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
49Bộ sa bàn giao thông3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
50Bộ động vật sống dưới nước6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
51Bộ động vật sống trong rừng6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
52Bộ động vật nuôi trong gia đình6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
53Bộ côn trùng6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
54Cân chia vạch3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
55Nam châm thẳng9CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
56Kính lúp9CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
57Phễu nhựa9CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
58Bể chơi với cát và nước3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
59Ghép nút lớn15BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
60Bộ ghép hình hoa15BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
61Bảng chun học toán15BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
62Đồng hồ học số, học hình6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
63Bàn tính học đếm6CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
64Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi)45BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
65Bộ hình khối15BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
66Bộ nhận biết hình phẳng105TúiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
67Bộ que tính45BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
68Lô tô động vật45BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
69Lô tô thực vật45BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
70Lô tô phương tiện giao thông45BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
71Lô tô đồ vật45BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
72Domino chữ cái và số30HộpTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
73Bảng quay 2 mặt3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
74Bộ chữ cái45BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
75Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản15BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
76Lịch của trẻ3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
77Tranh ảnh về Bác Hồ3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
78Tranh cảnh báo nguy hiểm3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
79Tranh ảnh một số nghề phổ biến3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
80Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
81Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
82Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
83Bộ dụng cụ lao động9BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
84Bộ đồ chơi nhà bếp6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
85Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
86Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
87Bộ trang phục nấu ăn3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
88Búp bê bé trai9ConTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
89Búp bê bé gái9ConTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
90Bộ trang phục công an6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
91Doanh trại bộ đội6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
92Bộ trang phục bộ đội6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
93Bộ trang phục công nhân6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
94Bộ dụng cụ bác sỹ6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
95Bộ trang phục bác sỹ6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
96Gạch xây dựng6ThùngTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
97Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết)6BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
98Hàng rào lắp ghép lớn9TúiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
99Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp36CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
100Đất nặn105hộpTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
101Màu nước105HộpTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
102Bút lông cỡ to36CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
103Bút lông cỡ nhỏ36CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
104Dập ghim3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
105Bìa các màu150TờTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
106Giấy trắng A0150TờTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
107Kẹp sắt các cỡ30CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
108Dập lỗ3CáiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
109Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
110Băng/đĩa thơ ca, truyện kể3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
111Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
112Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
113Băng/đĩa hình về Bác Hồ3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
114Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề3BộTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
115Hệ thống xử lý nước công suất 2m3/ giờ (Xử lý nước cho 6 phòng học)1GóiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
116Vườn cổ tích (Khuôn viên trong phạm vi 20m2)1GóiTheo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.24869E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64973E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự là: 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.939.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.817.000 đồng. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (trong đó có thiết bị dạy học, đồ chơi trẻ em). Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 384.939.000 đồng. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Bản chụp hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu)4)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu)Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Nếu thực hiện ký kết hợp đồng mua sắm với các đơn vị tư nhân chủ quản, yêu cầu nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền đối với gói thầu nhà thầu đã tham gia thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 384.939.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.154.817.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành dự án 1 - Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ điều hành dự án) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. 2 Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Các tài liệu chứng minh về nhân sự (Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thuộc Chương III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->