Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm trụ kê, giá hàng cao tầng, bàn sắt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717991-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn 2- Cục Kỹ thuật Binh chủng -Tổng Cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm trụ kê, giá hàng cao tầng, bàn sắt
Số hiệu KHLCNT 20210688328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 22:12:00 đến ngày 2021-07-13 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,490,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Trụ kê 288 Trụ Đế trụ kê KT: 200x200x10mm, đế trụ kê làm bằng thép bản dày 10mm.Thân trụ kê (Trụ ngoài): Làm bằng thép ống Ø90 dày 5mm, Thân trụ cao 430mm, Thân trụ kê (Trụ trong): Làm bằng thép ống Ø78 dày 5mm, Thân trụ cao 420mm; 02 đầu được bịt thép bản dày 10mm và được đệm cao su chịu lực trên thân khoan Lỗ khóa chốt D 20, dùng chốt bằng thép tròn đặc D18, Toàn bộ trụ kê sơn lót bằng sơn chống gỉ, sơn trang trí bằng sơn xanh quân sự
2 Giá hàng cao tầng 31 Chiếc Giá hàng cao tầng KT: 3000x800x2000mm; Giá được chia làm 03 tầng khoảng cách mỗi tầng là 60cm; Chân cao 20cm. - Khung giá được làm bằng thép hình V50x50x5 - Nan đỡ sàn được làm bằng thép hộp 40x40x2mm. - Sàn giá được lót gỗ nhóm III. - Toàn bộ giá hàng cao tầng sơn trang trí bằng sơn xanh quân sự.
3 Giá vật tư hàng nặng 25 Chiếc Giá vật tư hàng nặng KT:3000x1000x400mm khung giá làm bằng thép hình V70x70x5, Thép sàn làm bằng thép bản rộng 5cm dày 5mm. - Toàn bộ giá vật tư hàng nặng sơn lót bằng sơn chống gỉ, sơn trang trí bằng sơn xanh quân sự
4 Bàn sắt; 6 Cái Bàn bảo dưỡng sửa chữa KT: 2000x800x810mm khung bàn làm bằng thép hình V80x80x5, Mặt bàn làm bằng thép bản dày 5mm.. - Toàn bộ Bàn BDSC sơn lót bằng sơn chống gỉ, sơn trang trí bằng sơn xanh quân sự
5 Trụ kê sửa chữa 8 Cái Trụ kê sửa chữa KT: 950x160x805mm khung bàn trụ làm bằng thép hộp 60x120x5mm, chân trụ được bịt bằng thép bản 160x160x5mm. - Toàn bộ Trụ kê sửa chữa sơn lót bằng sơn chống gỉ, sơn trang trí bằng sơn xanh quân sự
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9875E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.498E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.048.500.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->