Gói thầu: Xây lăp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẮC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lăp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210698915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 22:24:00 đến ngày 2021-07-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,572,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,299 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 208,6949 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 188,17 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,1171 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3564 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3564 | tấn |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bu lông nở D18 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,7176 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,7176 | tấn |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 212 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Bulông nở D6 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 212 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 23,282 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,087 | 100m2 |
| 16 | Thi công trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 114,8825 | m2 |
| 17 | Đóng nẹp chỉ nhôm trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 106,4 | m |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 39,84 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm(Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 45,2075 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,0346 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,051 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0417 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,51 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 22,99 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,2 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 22,99 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 50,04 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 50,04 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,9646 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5 | công |
| 31 | Tủ điện tầng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện phòng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200 45w daylight | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led panel 300x300 45w daylight | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led âm trần downlight 110/12w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led type dài 1,2m, 1 bóng, 18w daylight | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 460 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 380 | m |
| 50 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,6 | m3 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,56 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,234 | m3 |
| 53 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,736 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,554 | m3 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,3 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0127 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,7447 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,56 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9,06 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp bậc cấp) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 11,25 | m2 |
| 65 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0771 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,868 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,868 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,3886 | 100m2 |
| 69 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cấu kiện |
| 70 | Phá dỡ gạch ốp trên sê nô sảnh | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 55,23 | m2 |
| 71 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 63,13 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 55,23 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 63,13 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 63,13 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 13,1116 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 29,2882 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,193 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,4535 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,1725 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 305,935 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 683,3925 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trụ cột, lam đứng) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 27,8377 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (dầm trần trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 127,2488 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (dầm trần ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 74,025 | m2 |
| 85 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,4415 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 15,5639 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 31,7407 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,193 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8,626 | m2 |
| 90 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 323,9514 | m2 |
| 91 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 717,5857 | m2 |
| 92 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 27,8377 | m2 |
| 93 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 127,2488 | m2 |
| 94 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 74,025 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 585,0206 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1.160,5115 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 166,915 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa bản lề sàn, kính cường lực 12mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,53 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,56 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,0625 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở lùa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 28,665 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 28,665 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 96,7288 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 96,7288 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 130,0438 | m2 |
| 106 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa sổ S.3 ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 44,5824 | m2 |
| 107 | Sơn PU cửa gỗ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 85,4614 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 166,915 | m2 |
| 109 | SXLD quốc huy bằng Inox | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 110 | SXLD bảng hiệu nhôm Aluminium ngoài trời | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 10,37 | m2 |
| 111 | SXLD chữ nổi Inox màu vàng bảng tên | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,36 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 63,44 | m2 |
| 113 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 44,96 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 36,815 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 36,815 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 19,65 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cấu kiện |
| 118 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,117 | m3 |
| 119 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,255 | m3 |
| 120 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,06 | m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17,6544 | m3 |
| 122 | Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,412 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,195 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,195 | 100m3/1km |
| 125 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 36,78 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 22,068 | m3 |
| 127 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 15,49 | 10m |
| 128 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | cây |
| 129 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | gốc cây |
| 130 | Di dời cây đường kính 30cm, cao 4m tới vị trí mới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cây |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,9839 | 100m2 |
| 132 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 305,745 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 226,96 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,019 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 23,2009 | m2 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,1803 | m3 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 24,489 | m3 |
| 138 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6,016 | m3 |
| 139 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (xúc lên xe đi đổ) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3669 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3669 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3669 | 100m3/1km |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,2884 | 100m2 |
| 143 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,1495 | tấn |
| 144 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,1495 | tấn |
| 145 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12 | 1 lỗ khoan |
| 146 | Bu lông nở cường độ cao M20 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| 147 | Bu lông D14 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7 | cái |
| 148 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 50,4 | m2 |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 145,6951 | m2 |
| 150 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,7019 | tấn |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,6603 | tấn |
| 152 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,3944 | 100m2 |
| 153 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 319,644 | m2 |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 319,644 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 319,644 | m2 |
| 156 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 134,912 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 134,912 | m2 |
| 158 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 134,912 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 50,808 | m2 |
| 160 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12,6 | m2 |
| 161 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9,5011 | m3 |
| 162 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,8424 | m3 |
| 163 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,8968 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 91,674 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 95,814 | m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,56 | m2 |
| 167 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 187,488 | m2 |
| 168 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,56 | m2 |
| 169 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 96,234 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 95,814 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 184,3716 | m2 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 436,5816 | m2 |
| 173 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trụ cột ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 26,488 | m2 |
| 174 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trụ cột trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 14,112 | m2 |
| 175 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 218,3524 | m2 |
| 176 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 169,932 | m2 |
| 177 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,9015 | m2 |
| 178 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,7107 | m2 |
| 179 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trụ cột ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,1352 | m2 |
| 180 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trụ cột trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,6048 | m2 |
| 181 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (dầm trần ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9,3579 | m2 |
| 182 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (dầm trần trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,2828 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 7,9015 | m2 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,7107 | m2 |
| 185 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,74 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 16,6407 | m2 |
| 187 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 647,5654 | m2 |
| 188 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 447,2651 | m2 |
| 189 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 613,16 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 886,608 | m2 |
| 191 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,866 | m3 |
| 192 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,036 | m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12,584 | m3 |
| 194 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,752 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0248 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0109 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2191 | tấn |
| 198 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3,0858 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2216 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0365 | tấn |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2617 | tấn |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,196 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,494 | m3 |
| 204 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,57 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,129 | 100m2 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,034 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2524 | tấn |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,29 | m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 9,0302 | m3 |
| 210 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 48 | 1 lỗ khoan |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,4929 | 100m2 |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1424 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,8795 | tấn |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,2512 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1744 | 100m2 |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,064 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2086 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,7442 | m3 |
| 219 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 19,4 | m |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,2969 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3594 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,9688 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,138 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,0233 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1162 | tấn |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,92 | m3 |
| 227 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,8437 | m3 |
| 228 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1,33 | m3 |
| 229 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 39,8248 | m2 |
| 230 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 63,09 | m2 |
| 231 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 29,69 | m2 |
| 232 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20,125 | m2 |
| 233 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 35 | m |
| 234 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20,125 | m2 |
| 235 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 132,6048 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 152,7298 | m2 |
| 237 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 27,2437 | m2 |
| 238 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,1081 | m2 |
| 239 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,1081 | m2 |
| 240 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,97 | m2 |
| 241 | Gia công, lắp dựng khung thép thoát nước mưa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,57 | m2 |
| 242 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 145,24 | m2 |
| 243 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 195,2585 | m2 |
| 244 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 198,3185 | m2 |
| 245 | Hàn gia cố và sửa chữa cửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | công |
| 246 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, 02 cánh cố định, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12,48 | m2 |
| 247 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 25,524 | m2 |
| 248 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 41,28 | m2 |
| 249 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lục dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,15 | m2 |
| 250 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 41,28 | m2 |
| 251 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 145,24 | m2 |
| 252 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 532,934 | m2 |
| 253 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4,512 | m3 |
| 254 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,056 | m2 |
| 255 | Láng granitô cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 18,056 | m2 |
| 256 | Xây gạch không nung 4x8x18 xây móng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,1504 | m3 |
| 257 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 5,264 | m3 |
| 258 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 578,334 | m2 |
| 259 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 36,048 | m2 |
| 260 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 39,858 | m2 |
| 261 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | công |
| 262 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | hộp |
| 265 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 21 | cái |
| 266 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 34 | cái |
| 269 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200 45w daylight | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 17 | bộ |
| 270 | Lắp đặt đèn led âm trần downlight 110/12w | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 23 | bộ |
| 271 | Lắp đặt đèn ống led type dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w daylight | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 272 | Lắp đặt đèn ống led type dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 8 | bộ |
| 273 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 20 | cái |
| 274 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 60 | m |
| 276 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây đôi 2x2,5mm2) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 210 | m |
| 277 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây đôi 2x1,5mm2) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 500 | m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 300 | m |
| 279 | Tủ điện phòng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | hộp |
| 280 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 63 | hộp |
| 281 | Tủ báo cháy trung tâm 05 Zone (vỏ tủ + thiết bị + phụ kiện lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | hộp |
| 282 | Lắp đặt máy biến thế từ 220VAC/24VDC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 283 | Bình ắc quy khô 24VDC | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 1 | bộ |
| 284 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 3 | cái |
| 285 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,6 | 5 đèn |
| 286 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 0,3 | 10 đầu |
| 287 | Lắp đặt đầu báo khói | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2,4 | 10 đầu |
| 288 | Dây tín hiệu (4x0.75mm2 Cu/XLPE/PVC) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 120 | m |
| 289 | Dây nguồn (2x1.5mm2 Cu/XLPE/PVC) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 44 | m |
| 290 | Ống nhựa chống cháy vuông | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 140 | m |
| 291 | Đèn thoát hiểm (đèn Exit) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | bộ |
| 292 | Đèn chiếu sáng sự cố | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 4 | bộ |
| 293 | Hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 15 | hộp |
| 294 | Bảng nội quy + Tiêu lện chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | cái |
| 295 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | bình |
| 296 | Bình khí chữa cháy CO2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 6 | bình |
| 297 | Tủ đựng bình chữ cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi