Gói thầu: Xây lăp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717960-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẮC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lăp
Số hiệu KHLCNT 20210698915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 22:24:00 đến ngày 2021-07-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,572,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,51 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,299 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 208,6949 m2
4 Tháo dỡ trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 188,17 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,1171 m3
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3564 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3564 tấn
8 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4 1 lỗ khoan
9 Bu lông nở D18 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4 cái
10 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,7176 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,7176 tấn
12 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 212 1 lỗ khoan
13 Bulông nở D6 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 212 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 23,282 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,087 100m2
16 Thi công trần tôn lạnh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 114,8825 m2
17 Đóng nẹp chỉ nhôm trần tôn lạnh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 106,4 m
18 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 39,84 m2
19 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu âm(Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 45,2075 m2
20 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,0346 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,051 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0417 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,51 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 22,99 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 10,2 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 22,99 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 50,04 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 50,04 m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,9646 100m2
30 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5 công
31 Tủ điện tầng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 hộp
32 Tủ điện phòng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5 hộp
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 cái
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7 hộp
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 21 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20 cái
39 Lắp đặt đèn led panel 300x1200 45w daylight Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6 bộ
40 Lắp đặt đèn led panel 300x300 45w daylight Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7 bộ
41 Lắp đặt đèn led âm trần downlight 110/12w Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 16 bộ
42 Lắp đặt đèn led type dài 1,2m, 1 bóng, 18w daylight Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 10 bộ
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8 cái
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9 cái
45 Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 100 m
46 Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 70 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 80 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 460 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 380 m
50 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,6 m3
51 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7,56 m2
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,234 m3
53 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,736 m3
54 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,554 m3
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,3 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,01 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0127 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,7447 m3
60 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 17,56 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9,06 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (ốp bậc cấp) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 11,25 m2
65 Gia công lan can Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0771 tấn
66 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,868 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,868 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6,3886 100m2
69 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 cấu kiện
70 Phá dỡ gạch ốp trên sê nô sảnh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 55,23 m2
71 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 63,13 m2
72 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 55,23 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 63,13 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 63,13 m2
75 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 13,1116 m2
76 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 29,2882 m2
77 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,193 m2
78 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,4535 m2
79 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,1725 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 305,935 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 683,3925 m2
82 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trụ cột, lam đứng) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 27,8377 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (dầm trần trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 127,2488 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (dầm trần ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 74,025 m2
85 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,4415 m3
86 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 15,5639 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 31,7407 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,193 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8,626 m2
90 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 323,9514 m2
91 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 717,5857 m2
92 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 27,8377 m2
93 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 127,2488 m2
94 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 74,025 m2
95 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 585,0206 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1.160,5115 m2
97 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 166,915 m2
98 Sản xuất, lắp dựng cửa bản lề sàn, kính cường lực 12mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 10,53 m2
99 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7,56 m2
100 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,0625 m2
101 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở lùa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 28,665 m2
102 Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 28,665 m2
103 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 96,7288 m2
104 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 96,7288 m2
105 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 130,0438 m2
106 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ (cửa sổ S.3 ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 44,5824 m2
107 Sơn PU cửa gỗ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 85,4614 m2
108 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 166,915 m2
109 SXLD quốc huy bằng Inox Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 bộ
110 SXLD bảng hiệu nhôm Aluminium ngoài trời Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 10,37 m2
111 SXLD chữ nổi Inox màu vàng bảng tên Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,36 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 63,44 m2
113 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 44,96 m2
114 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 36,815 m2
115 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 36,815 m2
116 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 19,65 m2
117 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 cấu kiện
118 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,117 m3
119 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,255 m3
120 Phá dỡ móng các loại, móng đá Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,06 m3
121 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 17,6544 m3
122 Đào nền sân bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,412 100m3
123 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,195 100m3
124 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,195 100m3/1km
125 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 36,78 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 22,068 m3
127 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 15,49 10m
128 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3 cây
129 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3 gốc cây
130 Di dời cây đường kính 30cm, cao 4m tới vị trí mới Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 cây
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,9839 100m2
132 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 305,745 m2
133 Tháo dỡ trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 226,96 m2
134 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,019 m3
135 Tháo dỡ lan can cầu thang Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 23,2009 m2
136 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6,1803 m3
137 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 24,489 m3
138 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6,016 m3
139 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (xúc lên xe đi đổ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3669 100m3
140 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3669 100m3
141 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3669 100m3/1km
142 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,2884 100m2
143 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,1495 tấn
144 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,1495 tấn
145 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 12 1 lỗ khoan
146 Bu lông nở cường độ cao M20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 12 cái
147 Bu lông D14 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7 cái
148 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 50,4 m2
149 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 145,6951 m2
150 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,7019 tấn
151 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,6603 tấn
152 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,3944 100m2
153 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 319,644 m2
154 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 319,644 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 319,644 m2
156 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 134,912 m2
157 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 134,912 m2
158 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 134,912 m2
159 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 50,808 m2
160 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 12,6 m2
161 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9,5011 m3
162 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,8424 m3
163 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,8968 m3
164 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 91,674 m2
165 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 95,814 m2
166 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,56 m2
167 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 187,488 m2
168 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,56 m2
169 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 96,234 m2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 95,814 m2
171 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 184,3716 m2
172 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 436,5816 m2
173 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trụ cột ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 26,488 m2
174 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trụ cột trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 14,112 m2
175 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 218,3524 m2
176 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 169,932 m2
177 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7,9015 m2
178 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 18,7107 m2
179 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trụ cột ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,1352 m2
180 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trụ cột trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,6048 m2
181 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (dầm trần ngoài nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9,3579 m2
182 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (dầm trần trong nhà) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7,2828 m2
183 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 7,9015 m2
184 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 18,7107 m2
185 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,74 m2
186 Trát xà dầm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 16,6407 m2
187 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 647,5654 m2
188 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 447,2651 m2
189 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 613,16 m2
190 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 886,608 m2
191 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,866 m3
192 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,036 m3
193 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 12,584 m3
194 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,752 m3
195 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0248 100m2
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0109 tấn
197 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2191 tấn
198 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3,0858 m3
199 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2216 100m2
200 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0365 tấn
201 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2617 tấn
202 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,196 m3
203 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,494 m3
204 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,57 m3
205 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,129 100m2
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,034 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2524 tấn
208 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,29 m3
209 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 9,0302 m3
210 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 48 1 lỗ khoan
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,4929 100m2
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,1424 tấn
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,8795 tấn
214 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,2512 m3
215 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,1744 100m2
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,064 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2086 tấn
218 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,7442 m3
219 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 19,4 m
220 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,2969 100m2
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3594 tấn
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,9688 m3
223 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,138 100m2
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,0233 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,1162 tấn
226 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,92 m3
227 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,8437 m3
228 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1,33 m3
229 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 39,8248 m2
230 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 63,09 m2
231 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 29,69 m2
232 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20,125 m2
233 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 35 m
234 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20,125 m2
235 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 132,6048 m2
236 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 152,7298 m2
237 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 27,2437 m2
238 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 18,1081 m2
239 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 18,1081 m2
240 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,97 m2
241 Gia công, lắp dựng khung thép thoát nước mưa Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,57 m2
242 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 145,24 m2
243 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 195,2585 m2
244 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 198,3185 m2
245 Hàn gia cố và sửa chữa cửa Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 công
246 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 02 cánh mở quay, 02 cánh cố định, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 12,48 m2
247 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 01 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 25,524 m2
248 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép mở trượt, kính cường lực dày 8mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 41,28 m2
249 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lục dày 8mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 18,15 m2
250 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 41,28 m2
251 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 145,24 m2
252 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 532,934 m2
253 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4,512 m3
254 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 18,056 m2
255 Láng granitô cầu thang Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 18,056 m2
256 Xây gạch không nung 4x8x18 xây móng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,1504 m3
257 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 5,264 m3
258 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 578,334 m2
259 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 36,048 m2
260 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 39,858 m2
261 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3 công
262 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 cái
263 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 cái
264 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 hộp
265 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 21 cái
266 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3 cái
267 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 cái
268 Lắp đặt ổ cắm ba Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 34 cái
269 Lắp đặt đèn led panel 300x1200 45w daylight Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 17 bộ
270 Lắp đặt đèn led âm trần downlight 110/12w Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 23 bộ
271 Lắp đặt đèn ống led type dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 18w daylight Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4 bộ
272 Lắp đặt đèn ống led type dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 8 bộ
273 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 20 cái
274 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 12 cái
275 Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 60 m
276 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây đôi 2x2,5mm2) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 210 m
277 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây đôi 2x1,5mm2) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 500 m
278 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 300 m
279 Tủ điện phòng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3 hộp
280 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 63 hộp
281 Tủ báo cháy trung tâm 05 Zone (vỏ tủ + thiết bị + phụ kiện lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 hộp
282 Lắp đặt máy biến thế từ 220VAC/24VDC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 bộ
283 Bình ắc quy khô 24VDC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 1 bộ
284 Lắp đặt chuông báo cháy Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 3 cái
285 Lắp đặt đèn báo cháy . Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,6 5 đèn
286 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 0,3 10 đầu
287 Lắp đặt đầu báo khói Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2,4 10 đầu
288 Dây tín hiệu (4x0.75mm2 Cu/XLPE/PVC) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 120 m
289 Dây nguồn (2x1.5mm2 Cu/XLPE/PVC) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 44 m
290 Ống nhựa chống cháy vuông Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 140 m
291 Đèn thoát hiểm (đèn Exit) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 bộ
292 Đèn chiếu sáng sự cố Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 4 bộ
293 Hộp nối dây Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 15 hộp
294 Bảng nội quy + Tiêu lện chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6 cái
295 Bình bột chữa cháy MFZ4 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6 bình
296 Bình khí chữa cháy CO2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 6 bình
297 Tủ đựng bình chữ cháy Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chương 5 2 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->