Gói thầu: Cung cấp mực in, tem, mực in mã vạch và mực nạp năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| Tên gói thầu | Cung cấp mực in, tem, mực in mã vạch và mực nạp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706119 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động Ngân hàng máu và nguồn thu hoạt động khám chữa bệnh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:55:00 đến ngày 2021-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,058,508,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.011701614E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.517552421E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.955.649 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.622.866.947 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý- Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc ngành: Điện - Điện tử hoặc Cơ khí hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, thuộc ngành: Điện - Điện tử hoặc Cơ khí hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực Toshiba T1811 22k | 4 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | ||
| 2 | Mực máy fax KX-FAT88 | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | ||
| 3 | Ruy băng Epson LQ-2180 | 110 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 4 | Ruy băng Epson Lq310 | 3 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 5 | Mực in CB540A đen | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 6 | Mực in CB541A xanh | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 7 | Mực in CB542A vàng | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 8 | Mực in CB543A hồng | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 9 | Mực in CE 310A đen | 45 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 10 | Mực in CE 311A xanh | 42 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 11 | Mực in CE 312A vàng | 42 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 12 | Mực in CE 313A hồng | 42 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 13 | Mực in HP CE 278A | 15 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 14 | Mực in HP85A | 30 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 15 | Mực in HP12A | 5 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 16 | Mực in HP80A | 12 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 17 | Mực in Canon Cartridge 309 | 4 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 18 | Mực in Canon Cartridge 303 | 6 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 19 | Mực in Epson73N đen | 6 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 20 | Mực in Epson 73N hồng | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 21 | Mực in Epson 73N xanh | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 22 | Mực in Epson 73N vàng | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 23 | Mực in HP05A | 40 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 24 | Mực in HP35A | 8 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 25 | Mực in HP 26A | 70 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 26 | Mực in CF210A đen | 3 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 27 | Mực in CF211A xanh | 3 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 28 | Mực in CF212A vàng | 3 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 29 | Mực in CF213A hồng | 3 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 30 | Mực in Canon EP 308 | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 31 | Mực in CE410A đen | 22 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 32 | Mực in CE411A xanh | 22 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 33 | Mực in CE412A vàng | 20 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 34 | Mực in CE413A hồng | 20 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 35 | Mực Toshiba T-2507P-S | 4 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | ||
| 36 | Mực Toshiba T5070P | 12 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | ||
| 37 | Mực in HP 83A | 16 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 38 | Mực in Canon 337 | 3 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 39 | Mực in Canon Cartridge 333 | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 40 | Mực in CF230A | 30 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 41 | Mực in CF 410A đen | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 42 | Mực in CF 411A xanh | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 43 | Mực in CF 412A vàng | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 44 | Mực in CF 413A hồng | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 45 | Mực máy fax TN 2260 Broher | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | ||
| 46 | Mực in HP CF279A | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 47 | Ruy băng Epson Lq590 | 24 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 48 | Mực in HP 87A | 6 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 49 | Mực in HP 48A | 6 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 50 | Mực in CF 500A đen | 28 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 51 | Mực in CF 501A xanh | 24 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 52 | Mực in CF 502A vàng | 24 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 53 | Mực in CF 503A hồng | 24 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 54 | Ruy băng Epson PLQ-20M | 10 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 55 | Mực in Brother TN 2385 | 14 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | ||
| 56 | Mực in HP 206A đen | 12 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 57 | Mực in HP 206A xanh | 12 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 58 | Mực in HP 206A vàng | 12 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 59 | Mực in HP 206A hồng | 12 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 60 | Mực in Canon Cartridge 925 Starter | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 61 | Mực in Canon Cartridge 045H Black | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 62 | Mực in Canon Cartridge 045H Cyan | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 63 | Mực in Canon Cartridge 045H Yellow | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 64 | Mực in Canon Cartridge 045H Magenta | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 65 | Mực in HP CN053AA Black | 8 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 66 | Mực in HP CN054AA Cyan | 8 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 67 | Mực in HP CN055AA Magenta | 8 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 68 | Mực in HP CN056AA Yellow | 8 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 69 | Mực in HP 107A | 8 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 70 | Mực in HP 93A | 2 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 71 | Mực in HP 76A | 4 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tài liệu thể hiện hàng hóa dự thầu có xuất xứ chính hãng | |
| 72 | Ruy băng mực máy in Zebra ZC300 | 20 | hộp | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Máy in thẻ Zebra | |
| 73 | Nạp mực in các loại | 4.278 | bình | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | HP, Canon, Epson, Samsung, Brother,… | |
| 74 | Drum các loại | 1.711 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | HP, Canon, Epson, Samsung, Brother,… | |
| 75 | Từ các loại | 1.711 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | HP, Canon, Epson, Samsung, Brother,… | |
| 76 | Gạt các loại | 1.711 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | HP, Canon, Epson, Samsung, Brother,… | |
| 77 | Chip 107A | 4 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Máy in HP laser MFP 135w | |
| 78 | Chip 76A | 496 | cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Máy in HP laser jet pro M404dn | |
| 79 | Tem 2 loại tốt (50x20mm) tốt | 478 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 80 | Tem 1 (100x70mm) thường | 800 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 81 | Tem 1 âm (100x70mm) tốt | 520 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 82 | Tem 3 (35x22mm) thường | 449 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 83 | Tem 4 (25x15mm) thường | 730 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 84 | Mực in mã vạch tốt | 168 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 85 | Mực in mã vạch thường | 944 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 86 | Mực in mã vạch cuộn nhỏ | 60 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 87 | Giấy in nhiệt (80mmx50m) | 1.320 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 88 | Tem 2 (50x20mm) thường | 14 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 89 | Tem 1 dài (110mmx420mm) | 14 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 90 | Tem 2 Tốt (55mmx35mm) | 5 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 91 | Tem 2 Tốt (78mmx50mm) | 10 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 92 | Tem 1 (100x70mm) tốt | 2 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 93 | Tem 2 (54x25mm) loại thường | 374 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV | |
| 94 | Tem 2 (54x25mm) loại thường, cuộn nhỏ | 444 | cuộn | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Tương tự hàng mẫu BV |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.011701614E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.517552421E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.955.649 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.622.866.947 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý- Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc ngành: Điện - Điện tử hoặc Cơ khí hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật có liên quan | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, thuộc ngành: Điện - Điện tử hoặc Cơ khí hoặc tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc kỹ thuật có liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Nhân viên giao hàng | 2 | Đính kèm file scan bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi