Gói thầu: Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư, dụng cụ phòng thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210675070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:49:00 đến ngày 2021-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Master mix PCR | 60 | bộ | Quy cách: 250U/bộ Thành phần: 3 x 1.7 ml Taq PCR Master Mix bao gồm 250U enzymeTaq DNA Polymerase, 3 x 1.7 ml nước cực kỳ tinh khiết | ||
| 2 | Nước deion | 3 | lọ | Mật độ: | ||
| 3 | Primer | 129 | ống | Loại đông khô Tinh sạch bằng HPLC Nồng độ: 200nm | ||
| 4 | Agarose | 3 | lọ | Dạng bột màu trắng Dùng cho điện di Quy cách: Lọ 500G | ||
| 5 | Thuốc nhuộm DNA | 6 | ống | Vị trí nhuộm: n-Gel Detection Phương pháp nhuộm: Fluorescent Dòng sản phẩm: SYBR Safe™, SYBR® (hoặc tương đương) Quy cách: 400ul/ Ống | ||
| 6 | TAE50X | 2 | lọ | Nồng độ: 50X Gel tương thích: Acrylamide Gels, Agarose Gels Được lọc qua màng 0,22 µm Quy cách: Lọ 1L | ||
| 7 | Thang DNA chuẩn | 2 | bộ | Thành phần: - 100 µL GeneRuler 50 bp DNA Ladder - 1 mL 6X TriTrack DNA Loading Dye Quy cách : Bộ 50 phản ứng | ||
| 8 | Ống nhựa nắp xoáy 1,5ml | 2 | túi | Chất liệu: polypropylene Không chứa Dnase/ Rnase Tiệt trùng Quy cách: Túi 1000 cái | ||
| 9 | Ống nhựa nắp xoáy 2ml | 2 | túi | Chất liệu: polypropylene Không chứa Dnase/ Rnase Tiệt trùng Quy cách: Túi 1000 cái | ||
| 10 | Đầu côn tip lọc chia vạch 200 ul | 7 | túi | Chất liệu: polypropylene Không chứa Dnase/ Rnase Tiệt trùng Quy cách: Túi 1000 cái | ||
| 11 | Ống PCR | 2 | túi | Chất liệu: polypropylene Không chứa Dnase/ Rnase Tiệt trùng Quy cách: Túi 1000 cái | ||
| 12 | Đầu côn 1 ml | 12 | túi | Chất liệu: polypropylene Không chứa Dnase/ Rnase Tiệt trùng Đóng gói: Túi 500 cái | ||
| 13 | Đầu côn 0,2 ml | 6 | túi | Dung tích 1 - 200ul Trong suốt, phần gắn vào pipette mầu vàng, chia vạch 10, 50, 100ul Dnase/Rnase Free Human DNA Free PCR Inhibitor Free Pyrogen Free Quy cách: Túi 1000 cái | ||
| 14 | Ống Eppendorf 1,5 ml | 10 | túi | Tuýp 1,5 ml có khóa nắp an toàn không bị bật nắp, móp ống trong quá trình ly tâm. Nắp liền thân ống Màu trắng trong Quy cách: Túi 500 cái | ||
| 15 | Găng tay cao su | 2 | thùng | Loại không bột Size: M, S, L … Quy cách: Thùng 10 hộp | ||
| 16 | Đầu côn 0,01 ml | 4 | túi | Làm bằng nhựa polypropylene trong suốt Có tiệt trùng Quy cách: Túi 1000 cái | ||
| 17 | Kit tổng hợp cDNA | 5 | bộ | Thành phần: 5X Reaction Mix (reaction buffer, dNTPs, oligo(dT)18 and random hexamer primers) dsDNase 10X dsDNase Buffer Nuclease-free water Quy cách: Bộ 50 phản ứng | ||
| 18 | Kit thôi gel | 3 | bộ | Đóng gói: Bộ 100 phản ứng Fragment size: 40 bp – 10 kb Quy cách: Bộ 100 phản ứng | ||
| 19 | DMSO | 2 | lọ | Ứng dụng: Sequencing and Liquid Chromatography Applications Dòng sản phẩm:Pierce™ (hoặc tương đương) Loại thuốc thử: Solvent (Pure) Quy cách: Lọ 100ml | ||
| 20 | Huyết thanh (FBS) | 2 | lọ | Thành phần: hemoglobin ≤25 mg/dL Tạp chất: ≤10 EU/mL endotoxin Quy cách: Lọ 500ml | ||
| 21 | Môi trường MEM | 2 | lọ | Thành phần: NaHCO3: 2200 mg/L, phenol red: 10.62 mg/L Tạp chất: ≤10 EU/mL endotoxin Quy cách: Lọ 500ml | ||
| 22 | Trypsin | 2 | lọ | Dạng bột trắng Trọng lượng mol: 23.8 kDa Hoạt động: ≥10,000 BAEE units/mg protein Quy cách: Lọ 100G | ||
| 23 | CelLytic™ M | 1 | lọ | Sử dụng phân giải tế bào động vật và protein Quy cách: Lọ 50ml | ||
| 24 | Glycine | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥99% Dạng bột Phù hợp cho điện di Quy cách: Lọ 500G | ||
| 25 | Western Blocking Reagent, Solution | 1 | lọ | Dạng thuốc thử pH: 7,5 Quy cách: Lọ 100ml | ||
| 26 | Acrylamide/Bis-acrylamide, 30% solution | 1 | lọ | Tỷ lệ: 29:1 Thích hợp cho điện di Quy cách: Lọ 5x100ml | ||
| 27 | Ammonium persulfate | 1 | lọ | Độ tinh khiết: ≥98.0% Dạng bột pH: 1-2 (25 °C, 228 g/L) Quy cách: Lọ 5G |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi