Gói thầu: Gói thầu số 22: Mua sắm cáp đồng lô 1 ĐTXD 2021 Đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718485-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Mua sắm cáp đồng lô 1 ĐTXD 2021 Đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20210714437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng (Vốn vay thương mại, vốn vay ưu đãi và vốn KHCB) của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:25:00 đến ngày 2021-07-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,912,578,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 687,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cáp 24kV CXV/SE/DSTA 3x300mm2 2.450,4 mét Theo yêu cầu tại chương V
2 Cáp 24kV CXV/SE/DSTA 3x240mm2 1.142 mét Theo yêu cầu tại chương V
3 Cáp 24kV CXV/SE/DSTA 3x95mm2 35 mét Theo yêu cầu tại chương V
4 Cáp 24kV CXV/SE/DSTA 3x50mm2 5.818,2 mét Theo yêu cầu tại chương V
5 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 254,5 mét Theo yêu cầu tại chương V
6 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 185mm2 278 mét Theo yêu cầu tại chương V
7 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 150mm2 87 mét Theo yêu cầu tại chương V
8 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 70mm2 36 mét Theo yêu cầu tại chương V
9 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 50mm2 117 mét Theo yêu cầu tại chương V
10 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 35mm2 11 mét Theo yêu cầu tại chương V
11 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 8.799,7 mét Theo yêu cầu tại chương V
12 Cáp 24KV C/XLPE 185mm2 30 mét Theo yêu cầu tại chương V
13 Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 1.181 mét Theo yêu cầu tại chương V
14 Cáp 0,6/1kV CXV/DSTA 3x150mm2+1x95mm2 358 mét Theo yêu cầu tại chương V
15 Cáp CVV 6x4mm2 9,6 mét Theo yêu cầu tại chương V
16 Cáp CVV 4x4mm2 2.362,6 mét Theo yêu cầu tại chương V
17 Cáp CVV 2x4mm2 555 mét Theo yêu cầu tại chương V
18 Cáp đồng trần M25mm2 10.199,2 kg Theo yêu cầu tại chương V
19 Cáp duplex đồng 2x7mm 246,6 mét Theo yêu cầu tại chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4368E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.728E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cáp điện các loại, trong đó nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng giá trị ≥ 16.038.000.000 VNĐ có cung cấp cáp ngầm 3 pha trung thế tiết diện ≥ 240mm2 - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 48.114.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->