Gói thầu: Gói thầu số 69.2021 - Cung cấp vật tư và thi công chỉnh trang cáp viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 69.2021 - Cung cấp vật tư và thi công chỉnh trang cáp viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sử dụng nguồn vốn từ việc cho thuê cột điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 09:32:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,493,028,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Bao gồm có cung cấp cáp thép (cáp HDPE) và thi công chỉnh trang cáp viễn thông với tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 40 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị cung cấp VTTB và thi công chỉnh trang cáp viễn thông ≥ 1.745.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình thi công chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư); và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành (điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng) và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải - trọng tải ≥ 2 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Dụng cụ thi công cáp điện thoại, viễn thông (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt cáp viễn thông ĐL Trung tâm Nha Trang | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6,03 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6,12 | km |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 136 | Cái |
| 4 | Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Cái |
| 5 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.626 | mét |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | vị trí |
| 8 | Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 170 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 483 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Gông V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đai bó cáp D14x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.066 | bộ |
| 16 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.882 | Cái |
| 17 | Cung cấp Đai bó cáp F200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 184 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 195 | bộ |
| 19 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 169 | công/cột |
| 20 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 250 | 1 cần đèn |
| 21 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cây |
| B | Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Vĩnh Nguyên | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3,05 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3,1 | km |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 4 | Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 5 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.550 | mét |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | vị trí |
| 8 | Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Gông V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đai bó cáp D14x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.043 | bộ |
| 19 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 569 | Cái |
| 20 | Cung cấp Đai bó cáp F200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 474 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | bộ |
| 22 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | 1 cần đèn |
| 23 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cây |
| C | Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Cam Lâm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 178 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | bộ |
| 4 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.089 | mét |
| 5 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 231 | công/cột |
| D | Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Cam Ranh | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6,81 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6,91 | km |
| 3 | Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 5 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7.418 | mét |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | vị trí |
| 8 | Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 224 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Gông V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đai bó cáp D14x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.313 | bộ |
| 19 | Cung cấp Đai bó cáp F200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.313 | Cái |
| 20 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 149 | công/cột |
| 21 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 83 | 1 cần đèn |
| 22 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 177 | Cây |
| E | Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Diên Khánh - Khánh Vĩnh | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1,84 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1,86 | km |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 4 | Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 5 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.151 | mét |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | vị trí |
| 8 | Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 133 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đai bó cáp D14x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 626 | bộ |
| 16 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 481 | Cái |
| 17 | Cung cấp Đai bó cáp F200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 145 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | bộ |
| 19 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 237 | công/cột |
| 20 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cây |
| F | Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Ninh Hòa | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,37 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 0,37 | km |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 921 | mét |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | vị trí |
| 7 | Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đai bó cáp D14x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 126 | bộ |
| 15 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 99 | Cái |
| 16 | Cung cấp Đai bó cáp F200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | bộ |
| 18 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 43 | công/cột |
| 19 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | 1 cần đèn |
| G | Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Vĩnh Hải | |||
| 1 | Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4,14 | km |
| 2 | Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4,2 | km |
| 3 | Cung cấp Kẹp cáp thép U12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Cái |
| 4 | Cung cấp Kẹp cáp 3 bulong | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 5 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.096 | mét |
| 6 | Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giàn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | vị trí |
| 8 | Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 110 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 74 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn | 50 | bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLT | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đai bó cáp D14x250 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.413 | bộ |
| 18 | Cung cấp Đai bó cáp F150 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 393 | Cái |
| 19 | Cung cấp Đai bó cáp F200 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.020 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | bộ |
| 21 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | 1 cần đèn |
| 22 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Cây |
| H | Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Vạn Ninh | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 49 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt giá dừng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | bộ |
| 3 | Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.867 | mét |
| 4 | Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quan | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | công/cột |
| 5 | Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | 1 cần đèn |
| 6 | Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Bao gồm có cung cấp cáp thép (cáp HDPE) và thi công chỉnh trang cáp viễn thông với tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 40 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị cung cấp VTTB và thi công chỉnh trang cáp viễn thông ≥ 1.745.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình thi công chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư); và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành (điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng) và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải - trọng tải ≥ 2 Tấn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Tời kéo | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 5 | Dụng cụ thi công cáp điện thoại, viễn thông (bộ) | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi