Gói thầu: Gói thầu số 69.2021 - Cung cấp vật tư và thi công chỉnh trang cáp viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702640-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 69.2021 - Cung cấp vật tư và thi công chỉnh trang cáp viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20210702551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sử dụng nguồn vốn từ việc cho thuê cột điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 09:32:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,493,028,165 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Bao gồm có cung cấp cáp thép (cáp HDPE) và thi công chỉnh trang cáp viễn thông với tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 40 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị cung cấp VTTB và thi công chỉnh trang cáp viễn thông ≥ 1.745.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình thi công chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư); và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành (điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng) và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải - trọng tải ≥ 2 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Dụng cụ thi công cáp điện thoại, viễn thông (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt cáp viễn thông ĐL Trung tâm Nha Trang
1Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6,03km
2Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6,12km
3Cung cấp Kẹp cáp thép U12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT136Cái
4Cung cấp Kẹp cáp 3 bulongTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT88Cái
5Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5.626mét
6Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giànTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT12Cái
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT34vị trí
8Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT170mét
9Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43bộ
10Cung cấp và lắp đặt giá dừng cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT483bộ
11Cung cấp và lắp đặt Gông VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT21bộ
12Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8bộ
13Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1bộ
14Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7bộ
15Lắp đai bó cáp D14x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.066bộ
16Cung cấp Đai bó cáp F150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.882Cái
17Cung cấp Đai bó cáp F200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT184Cái
18Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT195bộ
19Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quanTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT169công/cột
20Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2501 cần đèn
21Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều caoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT44Cây
B Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Vĩnh Nguyên
1Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3,05km
2Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3,1km
3Cung cấp Kẹp cáp thép U12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT60Cái
4Cung cấp Kẹp cáp 3 bulongTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32Cái
5Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.550mét
6Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giànTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT15vị trí
8Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT80mét
9Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT55bộ
10Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ ETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10bộ
11Cung cấp và lắp đặt giá dừng cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT32bộ
12Cung cấp và lắp đặt Gông VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT26bộ
14Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3bộ
15Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4bộ
16Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10bộ
17Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4bộ
18Lắp đai bó cáp D14x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.043bộ
19Cung cấp Đai bó cáp F150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT569Cái
20Cung cấp Đai bó cáp F200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT474Cái
21Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43bộ
22Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT331 cần đèn
23Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều caoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7Cây
C Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Cam Lâm
1Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT178bộ
2Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ ETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14bộ
3Cung cấp và lắp đặt giá dừng cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT44bộ
4Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5.089mét
5Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quanTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT231công/cột
D Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Cam Ranh
1Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6,81km
2Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6,91km
3Kẹp cáp thép U12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT68Cái
4Kẹp cáp 3 bulongTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20Cái
5Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7.418mét
6Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giànTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8Cái
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT17vị trí
8Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT90mét
9Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT224bộ
10Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ ETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT52bộ
11Cung cấp và lắp đặt giá dừng cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT25bộ
12Cung cấp và lắp đặt Gông VTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4bộ
13Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT93bộ
14Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20bộ
15Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2bộ
16Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5bộ
17Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3bộ
18Lắp đai bó cáp D14x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.313bộ
19Cung cấp Đai bó cáp F200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.313Cái
20Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quanTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT149công/cột
21Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT831 cần đèn
22Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều caoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT177Cây
E Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Diên Khánh - Khánh Vĩnh
1Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1,84km
2Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1,86km
3Cung cấp Kẹp cáp thép U12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT28Cái
4Cung cấp Kẹp cáp 3 bulongTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT14Cái
5Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5.151mét
6Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giànTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT7vị trí
8Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40mét
9Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT120bộ
10Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ ETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10bộ
11Cung cấp và lắp đặt giá dừng cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT133bộ
12Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5bộ
13Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT3bộ
14Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1bộ
15Lắp đai bó cáp D14x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT626bộ
16Cung cấp Đai bó cáp F150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT481Cái
17Cung cấp Đai bó cáp F200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT145Cái
18Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT39bộ
19Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quanTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT237công/cột
20Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều caoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT5Cây
F Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Ninh Hòa
1Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,37km
2Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT0,37km
3Cung cấp Kẹp cáp thép U12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
4Cung cấp Kẹp cáp 3 bulongTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4Cái
5Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT921mét
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1vị trí
7Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT10mét
8Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT24bộ
9Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ ETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt giá dừng cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20bộ
11Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1bộ
12Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1bộ
14Lắp đai bó cáp D14x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT126bộ
15Cung cấp Đai bó cáp F150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT99Cái
16Cung cấp Đai bó cáp F200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT27Cái
17Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT8bộ
18Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quanTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT43công/cột
19Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT391 cần đèn
G Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Vĩnh Hải
1Lắp đặt và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công dây cáp thép tiết diện dây 50mm2 (bao gồm Lắp đặt cáp HDPE, vòng đai, kẹp cáp, vòng collier, dây rút cáp, phụ kiện)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4,14km
2Cung cấp Cáp thép treo chịu lực bọc HDPE 50mmTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4,2km
3Cung cấp Kẹp cáp thép U12Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT88Cái
4Cung cấp Kẹp cáp 3 bulongTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT40Cái
5Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2.096mét
6Cung cấp Phụ kiện máy biến áp trụ giànTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT6Cái
7Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT22vị trí
8Cung cấp Cáp thép HDPE 50mm (tiếp địa)Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT110m
9Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT74bộ
10Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ ETheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20bộ
11Cung cấp và lắp đặt giá dừng cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT41bộ
12Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đơn50bộ
13Cung cấp và lắp đặt thanh đỡ thẳng trụ đôiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT20bộ
14Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đôi BTLTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2bộ
15Cung cấp và lắp đặt cùm néo thẳng trụ đơn BTLTTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT4bộ
16Cung cấp và lắp đặt cùm néo cáp vào cột sắtTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT2bộ
17Lắp đai bó cáp D14x250Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.413bộ
18Cung cấp Đai bó cáp F150Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT393Cái
19Cung cấp Đai bó cáp F200Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.020Cái
20Cung cấp và lắp đặt phụ kiện đỡ cáp thép trụ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT34bộ
21Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT391 cần đèn
22Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều caoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT62Cây
H Cung cấp và lắp đặt cáp viễn thông ĐL Vạn Ninh
1Cung cấp và lắp đặt giá đỡ cáp chữ DTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT49bộ
2Cung cấp và lắp đặt giá dừng cápTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT52bộ
3Cung cấp Dây rút cáp kẽm bọc nhựaTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1.867mét
4Sắp xếp, bó gọn các sợi cáp viến thông trên tuyến cột để đảm bảo an toàn, mỹ quanTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT96công/cột
5Tháo lắp lại cần đèn chiếu sáng công cộngTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT71 cần đèn
6Chặt cây, đốn cành ở mặt đất bằng phẳng, khống chế chiều caoTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT1Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Bao gồm có cung cấp cáp thép (cáp HDPE) và thi công chỉnh trang cáp viễn thông với tổng qui mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 40 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị cung cấp VTTB và thi công chỉnh trang cáp viễn thông ≥ 1.745.000.000 VNĐ.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, hoặc đã là chỉ huy trưởng của 02 công trình thi công chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư); và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành (điện tử - viễn thông, hoặc điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng) và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình chỉnh trang cáp viễn thông (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 10 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải - trọng tải ≥ 2 Tấn Đang hoạt động tốt1
2 Tời kéo Đang hoạt động tốt4
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Đang hoạt động tốt1
4 Dây an toàn Đang hoạt động tốt5
5 Dụng cụ thi công cáp điện thoại, viễn thông (bộ) Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->