Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển lưới điện trung thế đường Nguyễn Hữu Thọ, huyện Nhà Bè”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711902-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Phát triển lưới điện trung thế đường Nguyễn Hữu Thọ, huyện Nhà Bè”
Số hiệu KHLCNT 20210711818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB, Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 09:27:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,354,218,298 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm D150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
2 Colier đk 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
3 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
5 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Mét
6 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
7 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 161,259 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Lọ
3 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
4 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
5 Móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
6 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,5 Kg
7 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Kg
8 Cáp nhôm trần AC 95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,0502 Kg
9 Cáp đồng duplex 2x10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 m
10 Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
11 Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
12 Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
13 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
14 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
15 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
16 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
17 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
18 Giáp níu cho cáp Al AC trần 95/16mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
19 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
20 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
21 Cọc + kẹp tiếp điạ ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
22 Cosse ép cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
23 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
24 Hộp CB 2 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
25 Cb ht 2 cực 30A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
26 Băng keo CĐ trung thế (9,1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cuộn
27 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,721
28 Cát Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,377
29 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 284,478 Kg
30 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
31 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
32 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
33 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
34 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
35 Boulon móc cáp 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
36 Boulon mắt cóđai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
37 Ống nhựa HDPE ĐK 25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
38 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
39 Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14.166,48 Mét
2 Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 9,5mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80,4 Mét
3 Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.579,44 Mét
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦNKHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 896,46 Mét
2 Ống nhựa phẳng HDPE D63 (dày 5,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 225,23 Mét
E LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp bảng tên đầu cáp lên tủ/trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
2 Lắp bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
3 Lắp ống cáp ngầm lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
5 Rải cáp ngầm 3x240mm² hao hụt, lên tru Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85,67 Mét
6 Rải cáp ngầm 3x240mm² luồn trong ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.767 Mét
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 3 Cái
2 Lắp DS 3P 24kV - 630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 1 Bộ
3 Lắp LBS 3P 24kV - 630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính km. 1 Bộ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo dây nhôm lõi thép trần AC95mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0184 Km
2 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32 mm² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0551 Km
3 Lắp đà sắt 2,4m đôi trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Vtrí
5 Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Vtrí
6 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
7 Lắp tiếp địa LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
8 Lắp tiếp địa DS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
9 Lắp tiếp địa LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
11 Lắp trụ 14m ghép máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
12 Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 (M250) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
13 Lắp bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
14 Kéo dây duplex 2x10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,055 Km
15 Lắp ống luồn cáp điều khiển LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
16 Phần lắp vật liệu bổ sung: Lắp đặt cầu dao hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
17 Phần lắp vật liệu sử dụng lại, thu hồi: Tháo hạ cột BTLT chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
H LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TẤM ĐAN BÊ TÔNG (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,04
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1428 100m²
3 SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2309 Tấn
4 Lắp đặt tấm đan : = 102 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
I LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 293,8 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6268 100m²
3 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72,6311
4 Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,953
5 Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9974 100m³
6 Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,44
7 Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19,0383 100m³
8 Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 304,6972
J LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) không bao gồm chi phí vật tư ống nhựa HDPE Ø 195/150, HDPE D160, HDPE D63
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 cho phần mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140,96 100m
2 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 cho phần mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 đặt trên giá treo bên lan can cầu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8 100m
4 Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 đặt trên giá treo bên lan can cầu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2 100m
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.150 m
6 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.287
7 Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3501 100m³
8 Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,2706 100m³
9 Đắp đất công trình, K >=0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5269 100m³
10 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6628 100m²
11 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9461 100m³
12 Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1657 100m³
13 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6628 100m²
14 Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6628 100m²
15 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,2895 100m²
16 Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,2895 100m²
17 Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,8
18 Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,9638
19 Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 419,275 m2
20 Lắp đặt cột mốc bê tông : = 140 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140 Cái
21 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
22 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Cái
K LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC PHẦN ĐÀO HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6638
3 Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0068 100m³
4 Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1891 100m³
L LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
2 Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,24
3 Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1676 100m³
4 Đắp đất công trình, K >=0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0202 100m³
5 Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0068 100m³
6 Bê tông ximăng đá1x2 M200, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,225
7 Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1125
8 Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,25 m2
9 Lắp đặt cột mốc bê tông : = 9 cái, Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
10 Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
M LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí vật tư ống HDPE
1 Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,92 100m
2 Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,23 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,92 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 50m: Đường kính D63mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,23 100m
N LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HÀNG RÀO CHẮN (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí vật tư ống HDPE
1 Lắp dựng thép hàng rào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 679,536 kg
2 Tôn sóng dày 0,47-0,5mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,16 kg
3 Bê tông M200 đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 m3
4 Cốt thép đường kính D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,79 kg
5 Ván khuôn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,88 m3
O LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC BIỂN BÁO CÁP NGẦM BĂNG SÔNG (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí vật tư ống HDPE
1 Đào đất hố móng biển báo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,912
2 Bê tông móng đá 1x2cm, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,072
3 Đắp đất hố móng biển báo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,84
4 Gia công cột biển báo bằng thép hình Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,39 Tấn
5 Lắp dựng cột biển báo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,39 Tấn
P BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.795.140.887 đồng 1 Khóan
Q CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1032E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.206E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->