Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu cáp, hộp nối cáp trung thế) cho dự án “Phát triển lưới điện đường Nguyễn Văn Tạo – huyện Nhà Bè, tạo nối tuyến Á Châu – Nguyễn Bình”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709695-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu cáp, hộp nối cáp trung thế) cho dự án “Phát triển lưới điện đường Nguyễn Văn Tạo – huyện Nhà Bè, tạo nối tuyến Á Châu – Nguyễn Bình”
Số hiệu KHLCNT 20210709346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 09:14:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,026,596,556 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,398,948 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu ba trăm chín mươi tám nghìn chín trăm bốn mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 105 Cái
2 Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
3 Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
4 Bù lon VRS 22x800 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 200 Cái
5 Bù lon VRS 16x250 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cái
6 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần As.95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
7 boulon mắt có đai ốc 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
8 Giáp níu cho cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
9 Bù lon VRS 16x350 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 166 Cái
10 Cáp M240 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 129 Mét
11 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79 Đà
12 Đà sắt U160-dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Đà
13 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 158 Thanh
14 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
15 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 314 Cái
16 Bù lon VRS 16x300 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 177 Cái
17 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
18 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 Cái
19 Đà sắt L75*75*8 dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Cái
20 Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 Cái
21 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150 Cái
22 Ong nhựa PVC d34 bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 mét
23 thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 272 Thanh
24 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 354 Bộ
25 Móc treo chữ U 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 762 Cái
26 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107 Cái
27 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 107 Cái
28 Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.758,2362 kg
29 Cáp M25 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Mét
30 Băng cách điện TT 0,2*15mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cuộn
31 Đầu cosse ép Cu 150-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
32 Đầu cosse ép Cu-Al -240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
33 Đầu cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
34 Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 323 Cái
35 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cái
36 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
37 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
38 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
39 Cọc tiếp địa16x2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Bộ
40 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98,3008 Kg
41 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
42 Ong nhựa hdpe d25 bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Mét
43 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 135 Mét
44 khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 cái
45 Hàn hóa nhiệt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 vị trí
46 Dây tiếp địa thép mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49,77 Kg
47 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
48 Cáp đồng trần 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48,88 Kg
49 Bulon chẻ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
50 Đầu cosse cu 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
51 Ống nhựa PVC đường kính d60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
52 Co PVC 60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
53 Hộp phân phối điện 6 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
54 Cáp Cu bọc 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Mét
55 Bù lon 16x350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
56 Cáp duplex 2*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Mét
57 Cái nối bọc cách điện 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
58 fuse link 8k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
59 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
60 Nắp nắp chụp kẹp quai + hotline Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
61 Nắp chụp cực trên và dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
62 Bảng tên đầu cáp 240*360*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
63 Sơn màu các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40,95 kg
64 Cọ sơn 60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117 cái
65 Giấy nhám Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117 tấm
66 Kẹp quai ép 4/0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
67 kẹp holtine 2/0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
B CUNG CẤP VẬT TƯ CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
2 Colier d 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
3 Giá đỡ đầu cáp đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
4 BẢNG TÊN ĐẦU CÁP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,5142 Kg
2 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
3 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
4 Cọc + kẹp tiếp địa nối đôi 16x4800+ khớp nối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
5 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
6 Cosse đồng 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
7 Đầu cosse Cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
8 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
9 Nắp chụp đầu sứ MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
10 Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bảng
11 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
12 fuse link 8k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
13 Cáp Al abc 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
14 Xà thép l75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Đà
15 Xà thép l75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Đà
16 thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Thanh
17 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
18 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
19 Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
20 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
21 ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
22 ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
23 ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
24 ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
25 ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
26 ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
27 ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
28 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
29 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Cái
30 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
31 Kẹp ngừng cáp hạ thế ABC.4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
32 Boulon móc cáp ABC 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
33 Cosse ép đồng nhôm 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
34 Nối bọc IPC cho cáp ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
35 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
36 Vis 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
37 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
38 ỐNG PVC 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
39 COUDE PVC 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
40 Nắp che cực FCO (cực trên và dưới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
41 Ống nhựa pvc 34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Mét
42 Co pvc 34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
43 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
44 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
45 Ống nhựa hdpe d25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
46 Đai thép không rỉ 20x0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,5 Mét
47 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
48 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
D CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp phân phối điện 9 cực (bao gồm 7MCCB 40A và 2 MCCB 80A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nắp bịt đầu cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Cái
2 Bù lon 16x350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116 Cái
3 Cáp Cu bọc 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 232 Mét
4 Cáp duplex 2*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.809 Mét
5 Cáp muler 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 Mét
6 Kẹp nhựa mắc điện 2D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 712 Cái
7 BOLT XOẮN 12*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 712 Cái
8 Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Cái
9 Boulon móc cáp ABC 16*350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
10 Kẹp ngừng cáp hạ thế ABC.4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Cái
11 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
12 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
13 Cáp Al abc 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Mét
14 Cosse cosse cu-al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
15 Cái nối bọc cách điện 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 324 Cái
F CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.015,05 Mét
2 Ống thẳng HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 506,01 m
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line(class1) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
2 Lắp FCO 24kV-100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Lắp DS 3P 24kV-630A thi công không live-line Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
4 Lắp LBS 3P 24kV-630A thi công không live-line Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp trụ BTLT 16m đơn thi công không live-line 920kgf Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Trụ
2 Lắp trụ BTLT 16m đôi 1100kgf thi công không live - line Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Trụ
3 Lắp trụ BTLT 14m đôi máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
4 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
5 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
6 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ ghép dọc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
7 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Bộ
8 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
9 Lắp sứ đứng đôi 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 317 Bộ
10 Lắp đà U160 tháp đầu trụ dài 3m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
11 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 339 Bộ
12 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 98 Bộ
13 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ ghép dọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
14 Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,7302 Km
15 Kéo dây nhôm trần As 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5787 Km
16 Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Mét
17 Đấu cò trung thế M240 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Mét
18 Đấu cò trung thế cáp nhôm 24kV - 240mm2 thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160,5 Mét
19 Lắp đầu cosse ép Cu-Al - 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
20 Lắp đầu cosse ép Cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
21 Lắp tiếp địa trụ lắp DS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
22 Lắp tiếp địa trụ gắn thiết bị DS + LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
23 Lắp tiếp địa trụ lắp Recloser (LBS) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
24 Lắp tiếp địa trụ lặp lại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
25 Phụ kiện bảo vệ cáp đấu nối vào tủ điều khiển Rec (LBS) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
26 Đấu cò trung thế M240 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
27 Tháo dỡ và lắp lại: Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 đà
28 Tháo dỡ và lắp lại: Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 cái
29 Tháo dỡ và lắp lại: Tháo sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8 10 cái
30 Tháo dỡ và lắp lại: Tháo dây nhôm lõi thép AC, ACSR 50mm2 bằng t/c Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,408 km
31 Tháo dỡ và lắp lại: Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,066 km
32 Tháo dỡ và lắp lại: Tháo dây nhôm trần AC, ACSR 50mm2 bằng t/c Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,158 km
33 Tháo dỡ và lắp lại: Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 trụ
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.133 Mét
2 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (2 sợi cáp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 250kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
3 Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line(class1) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
4 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
5 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp bảng điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Bộ
3 Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
4 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
5 Lắp đà lệch đôi L75 dài 1,2m (trụ đôi) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
6 Lắp sứ đứng đơn 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
7 Bộ đà đỡ trạm ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
8 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Vtrí
9 Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
10 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
11 Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 hệ thống
12 Lắp dây cáp xuất M240 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
13 Lắp đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
14 Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
15 Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
16 Lắp cái nối IPC95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
17 Lắp ống PVC d114 (cho trạm cột ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Vtrí
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Hộp
2 Tháo hộp phân dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 Hộp
3 Tháo lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9 10KVar
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC(bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp cáp druplex 2x10mm2 cấp nguồn cho REC và LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Lắp cáp druplex 2x10mm2 cấp điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.777 Mét
3 Lắp cáp muler 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 Bộ
4 Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực - trụ BTLT lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Bộ
5 Lắp đặt kẹp treo cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Cái
6 Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 Cái
7 Kéo cáp ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Mét
8 Lắp cái nối IPC95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 324 Cái
9 Lắp đầu cosse 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
10 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn dừng cáp duplex Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Bộ
11 Tháo cột hạ thế, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 cột
12 Tháo cột hạ thế, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cột
13 Tháo dây mắc điện 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,563 km
14 Tháo dây mắc điện 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,07 km
15 Tháo dây cáp đồng 50mm2 tháo dỡ thu hồi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,236 km
N HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,15 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,039 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0193 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
O HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,09 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp gạch) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39,135 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,09 m3
5 Đào mương thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170,005 m3
P HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,1 100m
2 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) - nối bằng măng sông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,05 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 181,8 m2
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8305 100m3
5 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.016 m
6 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2609 100m3
7 Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,09 m3
8 Lát gạch con sâu chiều dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 260,9 m2
9 Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 cọc
Q HẠNG MỤC LẮP DỰNG TRỤ VÀ MÓNG TRỤ(bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp chân trụ đôi BTLT 16m có gia cố BT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
3 Lắp chân trụ đơn BTLT 16m có gia cố BT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83 Bộ
R Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 8.529.228.462 đồng 1 Khóan
S CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
T CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 máy
2 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.539894834E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.507978966E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp, thi công cáp ngầm có cấp điện áp >=15 kV và đào tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.518.617.589 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.555.852.767 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->