Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210709237-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210709210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 08:47:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,026,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ
1 Tháo dỡ hệ thống điện + cấp thoát nước 1 T. bộ
2 Tháo dỡ mái tôn 248,154 m2
3 Tháo dỡ trần 116,8816 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 1,7022 tấn
5 Tháo dỡ cửa 179,067 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa 63,84 m2
7 Tháo dỡ lan can sắt 8,23 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 375,9 m2
9 Phá dỡ nền gạch 427,1564 m2
10 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 22,6873 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá 252,8856 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 124,5799 m3
13 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn 64 cấu kiện
14 Đào xúc đất - Cấp đất III 80,2859 m3
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 167,8894 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định 62,9225 10m³/1km
17 Đào móng - Cấp đất III 199,0046 m3
18 Ván khuôn móng cột 0,54 100m2
19 Ván khuôn móng dài 0,2592 100m2
20 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 20,164 m3
21 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 14,4252 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,6008 tấn
23 Bê tông móng, M200, đá 1x2 28,891 m3
24 Ván khuôn cổ cột 0,1686 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm 0,0836 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm 0,04 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm 0,817 tấn
28 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 1,1058 m3
29 Ván khuôn dầm, giằng móng 1,1398 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3358 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5982 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,5237 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 16,5937 m3
34 Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 9,2155 m3
35 Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 9,9096 m3
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 199,0046 m3
37 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 17,2695 m3
38 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 3,8214 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7393 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,7018 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,1301 tấn
42 Bê tông cột, M200, đá 1x2 24,2964 m3
43 Ván khuôn xà dầm, giằng 5,5772 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,6695 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,303 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 7,4048 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 51,44 m3
48 Ván khuôn sàn mái 7,7797 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 9,6834 tấn
50 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 102,1029 m3
51 Ván khuôn cầu thang thường 0,3627 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4135 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,4757 tấn
54 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 4,1551 m3
55 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 1,0648 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3786 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,8849 tấn
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 11,2588 m3
59 Gia công vì kèo thép hình 0,7714 tấn
60 Lắp vì kèo thép 0,7714 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 96,9824 1m2
62 Bu lông M16x600 32 bộ
63 Bu lông M16x400 16 bộ
64 Gia công xà gồ thép 2,0083 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép 2,0083 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 192,288 1m2
67 Lợp mái bằng tôn múi 350,96 m2
68 Tôn úp nóc 105,2 m
69 Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 8,19 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 68,2368 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 174,394 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,8245 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 3,9751 m3
74 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 6,1208 m3
75 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 6,3219 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,3475 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 128,062 m2
78 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 1.743,436 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75 82,1468 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 213,222 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 388,9265 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 200,03 m
83 Ốp đá granit tự nhiên vào tường 7,897 m2
84 Ốp tường trụ, cột - KT250x450mm, vữa XM M75 (Gạch trang trí KT250x450) 355,0825 m2
85 Ốp tường trụ, cột - KT400x400mm, vữa XM M75 (Gạch men giả gạch thẻ) 142,868 m2
86 Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (Gạch thẻ sần) 106,9958 m2
87 Ốp tường trụ, cột - KT300x450mm, vữa XM M75 245,825 m2
88 Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75 455,1782 m2
89 Lát nền, sàn gạch - KT300x300mm, vữa XM M75 54,1942 m2
90 Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 9,7704 m2
91 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 23,4845 m2
92 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 35,76 m2
93 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 875,8356 m2
94 Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly 55,08 m2
95 Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly 23,895 m2
96 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính 6,38ly 154,13 m2
97 Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính 6,38ly 72,6062 m2
98 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly 155,0128 m2
99 Vách ngăn tấm compact và phụ kiện 22,896 m2
100 Trần nhôm 54,1942 m2
101 Bọc Aluminium mái sê nô 289,5632 m2
102 Sản xuất khung thép hộp bọc Aluminium mái 1,7871 tấn
103 Lắp dựng khung thép hộp bọc Aluminium mái 1,7871 tấn
104 Nẹp nhôm cắt nước 105 m
105 Con sơn inox đỡ chậu rửa 72,976 kg
106 Mặt bàn đá granit đen kim sa 8,3014 m2
107 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 214,1118 m2
108 Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 1,2cm 214,1118 m2
109 Ốp tường bằng tấm gỗ nhựa 485,7325 m2
110 Tủ hồ sơ (Chất liệu gỗ nhựa) 19,072 m2
111 Rèm gỗ 187,159 m2
112 Ghế làm việc (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, trong đệm mút; KT: 0,48x0,46x1,12m) 100 cái
113 Bàn làm việc (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,6x0,8x0,76m) 12 cái
114 Ghế chủ tọa (Chất liệu gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy, hoàn thiện phun sơn PU cao cấp, bọc nỉ mặt ngồi, tựa lưng, tay ghế, trong đệm mút; KT: 0,66x0,61x1,12m) 3 cái
115 Bàn phòng họp (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 7,8x1,8x0,76m) 1 cái
116 Bàn phụ phòng họp (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,8x0,5x0,76m) 5 cái
117 Bàn làm việc chủ tịch + bí thư (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 2,17x1,07x0,76m) 2 cái
118 Bàn làm việc chung (Chất liệu khung xương gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, bề mặt tiết diện rộng gỗ công nghiệp ASH dày 18mm, mặt Verneer Tần Bì, hoàn thiện phun sơn PU; KT: 1,8x0,8x0,76m) 12 cái
119 Biểu ngữ 1 cái
120 Gia công lan can Inox 0,5444 tấn
121 Lắp dựng lan can 41,176 m2
122 Bản mã inox cầu thang 56 cái
123 Vít nở 224 bộ
124 Gia công hoa cửa Inox 2,8258 tấn
125 Lắp dựng hoa cửa Inox 199,61 m2
126 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 875,8356 m2
127 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 875,8356 m2
128 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.427,7313 m2
129 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 128,062 m2
B ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ TRỤ SỞ
1 Lắp đặt đèn Led panel âm trần - KT600x300mm 42 bộ
2 Lắp đặt đèn Dowlingh âm trần - D90 245 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần Led D220x48 39 bộ
4 Lắp đặt đèn chùm 3 bộ
5 Đèn Led dây 300 m
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt - 250V/10A 14 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt - 250V/10A 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt - 250V/10A 7 cái
9 Lắp đặt công tắc 4 hạt - 250V/10A 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 5 hạt - 250V/10A 6 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều - 250V/10A 4 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn 64 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6kV 28 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6kV 12 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6kV 12 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/30A-6kV 4 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/50A-6kV 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha - 2C-250V/50A-6kV 18 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/30A-6kA 1 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/50A-6kA 1 cái
21 Lắp đặt các automat 3 pha - 500V/100A-22kA 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 630 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 450 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 180 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 165 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x35mm2 8 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x70mm2 150 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 1.000 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 180 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 165 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 65/50mm 8 m
32 Tủ điện chứa 4-6 modul 14 hộp
33 Tủ điện 0,6x0,45x0,18 chống thấm nước 2 hộp
34 Lắp đặt quạt trần 21 cái
35 Lắp đặt quạt treo tường 6 cái
36 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tường 18.000BTU/h 17 máy
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 24.000BTU/h 2 máy
38 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 5 cái
39 Gia công, đóng cọc chống sét 7 cọc
40 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 115 m
41 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm 38 m
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ TRỤ SỞ
1 Lắp đặt xí bệt 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
3 Lắp đặt giá treo 6 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi 6 cái
7 Lắp đặt kệ kính 6 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 6 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
10 Lắp đặt van cửa D32mm 6 cái
11 Lắp đặt van phao cơ 1 cái
12 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm 10 cái
13 Si phông Inox D42 11 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 1 bể
15 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 2 bộ
16 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm 0,2 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm 0,3 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm 0,36 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm 0,3 100m
22 Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm 1 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm 1 cái
24 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm 4 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm 2 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x50mm 1 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x32mm 2 cái
28 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm 3 cái
29 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x20mm 9 cái
30 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm 9 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm 15 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm 4 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm 1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm 16 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm 20 cái
36 Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm 30 cái
37 Rắc co - Đường kính 50mm 1 cái
38 Rắc co - Đường kính 32mm 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm 1 cái
40 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x20mm 1 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm 3 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm 6 cái
43 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 110mm 0,4 100m
44 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 90mm 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 75mm 0,55 100m
46 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 60mm 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa u.PVC - Đường kính 42mm 0,2 100m
48 Lắp đặt Tê nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm 3 cái
49 Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x110mm 13 cái
50 Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 110x42mm 6 cái
51 Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 90x75mm 6 cái
52 Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 75x75mm 18 cái
53 Lắp đặt Y nhựa u.PVC - Đường kính 75x42mm 9 cái
54 Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 110mm 1 cái
55 Lắp đặt Tê kiểm tra - Đường kính 90mm 1 cái
56 Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 110mm 12 cái
57 Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 90mm 10 cái
58 Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 75mm 18 cái
59 Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 60mm 4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 42mm 22 cái
61 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC - Đường kính 110mm 20 cái
62 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC - Đường kính 75mm 21 cái
63 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC - Đường kính 42mm 15 cái
64 Lắp đặt côn nhựa u.PVC - Đường kính 110x60mm 1 cái
65 Lắp đặt côn nhựa u.PVC - Đường kính 90x60mm 1 cái
66 Nắp thông tắc - Đường kính 110mm 9 cái
67 Nắp thông tắc - Đường kính 90mm 3 cái
68 Nắp thông tắc - Đường kính 75mm 6 cái
69 Đai vít neo giữ ống các cỡ 150 bộ
70 Keo dán ống 50gr 50 tuýp
71 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, dài 6m - Đường kính 90mm 1,1 100m
72 Lắp đặt cút nhựa u.PVC - Đường kính 90mm 24 cái
73 Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC - Đường kính 90mm 16 cái
74 Cầu chắn rác 8 quả
75 Đào móng - Cấp đất III 29,36 m3
76 Ván khuôn móng cột 0,0556 100m2
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1358 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1084 tấn
79 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 0,8604 m3
80 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,1085 m3
81 Xây bể tự hoại bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 5,2081 m3
82 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 25,48 m2
83 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 4,6626 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước 25,48 m2
85 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 1,1201 m3
86 Cốt thép tấm đan, ĐK 0,2208 tấn
87 Cốt thép tấm đan, ĐK 0,4616 tấn
88 Ván khuôn tấm đan 0,0393 100m2
89 Lắp đặt tấm đan 4 1cấu kiện
D CỔNG - NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép 17,705 tấn
2 Đào móng - Cấp đất III 82,9772 m3
3 Ván khuôn móng cột 0,2191 100m2
4 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 3,6911 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 4,6224 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0102 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1998 tấn
8 Ván khuôn cổ cột 0,0792 100m2
9 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 0,4356 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0328 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2446 tấn
12 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2821 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,07 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4961 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 3,3159 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 1,9561 m3
17 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 0,9733 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 68,9561 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,315 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0843 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3428 tấn
22 Bê tông cột, M200, đá 1x2 1,7714 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1132 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0518 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3237 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 1,3372 m3
27 Ván khuôn sàn mái 0,243 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2944 tấn
29 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 3,4952 m3
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,105 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0795 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0434 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 1,2346 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 15,3918 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ XMKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,1717 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 42,5146 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 37,8956 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 14,5264 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 23,6072 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 2,2328 m2
41 Lát nền, sàn - KT600x600mm, vữa XM M75 9,7328 m2
42 Lát gạch đất nung - KT300x300mm, vữa XM M75 17,8562 m2
43 Ốp tường trụ, cột - gạch trang trí KT250x450, vữa XM M75 82,2793 m2
44 Ốp tường trụ, cột - Gạch men giả thẻ KT400x400, vữa XM M75 26,0625 m2
45 Ốp đá granit tự nhiên vào tường 15,3977 m2
46 Gia công cổng inox 0,1436 tấn
47 Lắp dựng hàng rào, cổng 8,848 m2
48 Bản lề 4 bộ
49 Bánh xe cao su 2 cái
50 Cổng sếp inox tự động 5,58 m
51 Mô tơ 1 bộ
52 Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính 6,38ly 2,16 m2
53 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ, kính 6,38ly 9,328 m2
54 Gia công hoa cửa inox 0,1355 tấn
55 Lắp dựng hoa cửa inox 9,328 m2
56 Chữ biển tên 1 Trọn bộ
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 118,5438 m2
E ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt - 250V/10A 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6kV 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha - 2C-250V/16A-6kV 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 15 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2,5mm2 15 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 30 m
10 Lắp đặt quạt trần 1 cái
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tường 9.000BTU/h 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->