Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210699075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021. Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 08:12:00 đến ngày 2021-07-18 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,537,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU BẢN KĐ=5.4 M CỌC 4 KM0+69.03 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - YCKT | 25 | m3 |
| 2 | San đất bãi đúc bằng máy ủi 110CV | Theo Chương V - YCKT | 2 | ca |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - YCKT | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 100 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - YCKT | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V - YCKT | 5 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - YCKT | 23,58 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước máy thi công (máy bơm 10KW) | Theo Chương V - YCKT | 25 | ca |
| 9 | Thanh lý bờ vây | Theo Chương V - YCKT | 23,58 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cầu bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 9,2 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cầu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 92 | 1m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - YCKT | 30,47 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 84,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - YCKT | 2,024 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 96,6 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay + sân cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 75,7 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 86,22 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường cánh + thân cầu | Theo Chương V - YCKT | 3,1066 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 7,34 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Chương V - YCKT | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - YCKT | 0,7333 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - YCKT | 0,0835 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo Chương V - YCKT | 1,1683 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - YCKT | 6,4 | m3 |
| 25 | Bê tông thanh chống, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - bằng thủ công | Theo Chương V - YCKT | 6,25 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo Chương V - YCKT | 25,2 | m2 |
| 27 | Bê tông bản chuyển tiếp + khớp nối, đá 1x2, M250, PC40)) | Theo Chương V - YCKT | 11,26 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤5T bằng máy | Theo Chương V - YCKT | 6 | cái |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - YCKT | 1,5 | 100m3 |
| 30 | Mua sỏi sạn đắp lòng tràn | Theo Chương V - YCKT | 150 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG KM0+00-KM0+657.87 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 47,9285 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 532,539 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 5,2629 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 58,477 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V - YCKT | 0,161 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V - YCKT | 1,789 | 1m3 |
| 7 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 10,51 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 90% khối lượng ) | Theo Chương V - YCKT | 1,5665 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 10% khối lượng ) | Theo Chương V - YCKT | 0,1741 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 57,2399 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 57,2399 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V - YCKT | 0,1789 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo Chương V - YCKT | 0,1789 | 100m3/1km |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ | Theo Chương V - YCKT | 5,1296 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới | Theo Chương V - YCKT | 5,1296 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - YCKT | 3,2236 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 460,51 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V - YCKT | 2,6315 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - YCKT | 0,9868 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 112,63 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép bê tông gia cố lề | Theo Chương V - YCKT | 1,3157 | 100m2 |
| 22 | Rải nilon tái sinh chống thấm | Theo Chương V - YCKT | 3.115,2 | m2 |
| 23 | Đào rảnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 6,5278 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 72,531 | 1m3 |
| 25 | Xây rảnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 438,96 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - YCKT | 5,691 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 9,0883 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 9,0883 | 100m3/1km |
| 29 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 0,882 | 100m3 |
| 30 | Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 9,8 | 1m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - YCKT | 3,27 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 6,42 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo Chương V - YCKT | 0,1479 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 11,64 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đầu + tường cánh | Theo Chương V - YCKT | 0,1762 | 100m2 |
| 36 | Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 3,5 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo Chương V - YCKT | 0,6908 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo Chương V - YCKT | 0,4134 | tấn |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo Chương V - YCKT | 150,72 | m2 |
| 40 | Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 0,3 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy | Theo Chương V - YCKT | 10 | cái |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - YCKT | 0,45 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 0,4715 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 0,4715 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MĂT ĐƯỜNG TRÀN + RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC KM0+136.25 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - YCKT | 148,65 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 2,5408 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 28,231 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 0,1967 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 2,185 | 1m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V - YCKT | 1,3956 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V - YCKT | 15,507 | 1m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 9,9901 | 100m3 |
| 9 | Đào chân khay + sân bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 111,001 | 1m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V - YCKT | 2,1309 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - YCKT | 9,5375 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt tràn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 187,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V - YCKT | 0,6292 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - YCKT | 213,08 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái + chân khay dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 492,41 | m3 |
| 16 | Bê tông nền sân + chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 310,46 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ mái + chân khay + sân | Theo Chương V - YCKT | 5,852 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 90% khối lượng ) | Theo Chương V - YCKT | 20,7991 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 10% khối lượng ) | Theo Chương V - YCKT | 2,3111 | 100m3 |
| 20 | Mua sỏi sạn đắp lòng tràn | Theo Chương V - YCKT | 1.726,96 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 9,0284 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 9,0284 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V - YCKT | 1,5507 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I | Theo Chương V - YCKT | 1,5507 | 100m3/1km |
| 25 | Đào rảnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 0,9274 | 100m3 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 10,304 | 1m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V - YCKT | 9,2 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 29,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - YCKT | 1,84 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - YCKT | 0,644 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 0,3027 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III | Theo Chương V - YCKT | 0,3027 | 100m3/1km |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, ụ tiêu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - YCKT | 3,36 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép ụ tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - YCKT | 1,593 | tấn |
| 35 | Ván khuôn ụ tiêu | Theo Chương V - YCKT | 0,04 | 100m2 |
| D | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.305704E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6611408E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông, trong đó có hạng mục tràn liên hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.875.995.200 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi