Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716265-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210699075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2021. Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 08:12:00 đến ngày 2021-07-18 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,537,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU BẢN KĐ=5.4 M CỌC 4 KM0+69.03
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V - YCKT 25 m3
2 San đất bãi đúc bằng máy ủi 110CV Theo Chương V - YCKT 2 ca
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V - YCKT 0,1 100m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - YCKT 100 m2
5 Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - YCKT 0,45 100m3
6 Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo Chương V - YCKT 5 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V - YCKT 23,58 100m3
8 Bơm nước máy thi công (máy bơm 10KW) Theo Chương V - YCKT 25 ca
9 Thanh lý bờ vây Theo Chương V - YCKT 23,58 100m3
10 Đào móng cầu bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 9,2 100m3
11 Đào móng cầu bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 92 1m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V - YCKT 30,47 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 84,35 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - YCKT 2,024 100m2
15 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 96,6 m3
16 Bê tông chân khay + sân cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 75,7 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 86,22 m3
18 Ván khuôn tường cánh + thân cầu Theo Chương V - YCKT 3,1066 100m2
19 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 7,34 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo Chương V - YCKT 0,168 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo Chương V - YCKT 0,7333 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo Chương V - YCKT 0,0835 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm Theo Chương V - YCKT 1,1683 tấn
24 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V - YCKT 6,4 m3
25 Bê tông thanh chống, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - bằng thủ công Theo Chương V - YCKT 6,25 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu Theo Chương V - YCKT 25,2 m2
27 Bê tông bản chuyển tiếp + khớp nối, đá 1x2, M250, PC40)) Theo Chương V - YCKT 11,26 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤5T bằng máy Theo Chương V - YCKT 6 cái
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - YCKT 1,5 100m3
30 Mua sỏi sạn đắp lòng tràn Theo Chương V - YCKT 150 m3
B NỀN ĐƯỜNG KM0+00-KM0+657.87
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 47,9285 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 532,539 1m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 5,2629 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 58,477 1m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V - YCKT 0,161 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V - YCKT 1,789 1m3
7 Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 10,51 1m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 90% khối lượng ) Theo Chương V - YCKT 1,5665 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 10% khối lượng ) Theo Chương V - YCKT 0,1741 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 57,2399 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 57,2399 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Chương V - YCKT 0,1789 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I Theo Chương V - YCKT 0,1789 100m3/1km
14 Cày xới mặt đường cũ Theo Chương V - YCKT 5,1296 100m2
15 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày xới Theo Chương V - YCKT 5,1296 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V - YCKT 3,2236 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 460,51 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V - YCKT 2,6315 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V - YCKT 0,9868 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 112,63 m3
21 Ván khuôn thép bê tông gia cố lề Theo Chương V - YCKT 1,3157 100m2
22 Rải nilon tái sinh chống thấm Theo Chương V - YCKT 3.115,2 m2
23 Đào rảnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 6,5278 100m3
24 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 72,531 1m3
25 Xây rảnh bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V - YCKT 438,96 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - YCKT 5,691 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 9,0883 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 9,0883 100m3/1km
29 Đào cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 0,882 100m3
30 Đào cống thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 9,8 1m3
31 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V - YCKT 3,27 m3
32 Bê tông móng cống + sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 6,42 m3
33 Ván khuôn móng + sân cống Theo Chương V - YCKT 0,1479 100m2
34 Bê tông đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 11,64 m3
35 Ván khuôn gỗ đầu + tường cánh Theo Chương V - YCKT 0,1762 100m2
36 Bê tông ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 3,5 m3
37 Ván khuôn gỗ ống cống Theo Chương V - YCKT 0,6908 100m2
38 Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Theo Chương V - YCKT 0,4134 tấn
39 Quét nhựa bitum nóng vào cống Theo Chương V - YCKT 150,72 m2
40 Bê tông chèn ống cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo Chương V - YCKT 0,3 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo Chương V - YCKT 10 cái
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - YCKT 0,45 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 0,4715 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 0,4715 100m3/1km
C HẠNG MỤC: NỀN MĂT ĐƯỜNG TRÀN + RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC KM0+136.25
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V - YCKT 148,65 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 2,5408 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 28,231 1m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 0,1967 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 2,185 1m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V - YCKT 1,3956 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo Chương V - YCKT 15,507 1m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 9,9901 100m3
9 Đào chân khay + sân bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 111,001 1m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V - YCKT 2,1309 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V - YCKT 9,5375 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt tràn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 187,82 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Chương V - YCKT 0,6292 100m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V - YCKT 213,08 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái + chân khay dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 492,41 m3
16 Bê tông nền sân + chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 310,46 m3
17 Ván khuôn gỗ mái + chân khay + sân Theo Chương V - YCKT 5,852 100m2
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 90% khối lượng ) Theo Chương V - YCKT 20,7991 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 10% khối lượng ) Theo Chương V - YCKT 2,3111 100m3
20 Mua sỏi sạn đắp lòng tràn Theo Chương V - YCKT 1.726,96 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 9,0284 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 9,0284 100m3/1km
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Chương V - YCKT 1,5507 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất I Theo Chương V - YCKT 1,5507 100m3/1km
25 Đào rảnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 0,9274 100m3
26 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 10,304 1m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo Chương V - YCKT 9,2 m3
28 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 29,44 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - YCKT 1,84 100m2
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Chương V - YCKT 0,644 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 0,3027 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất III Theo Chương V - YCKT 0,3027 100m3/1km
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, ụ tiêu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - YCKT 3,36 m3
34 Lắp dựng cốt thép ụ tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - YCKT 1,593 tấn
35 Ván khuôn ụ tiêu Theo Chương V - YCKT 0,04 100m2
D CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình 1 Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.305704E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6611408E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông, trong đó có hạng mục tràn liên hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.875.995.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->