Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210716376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 06:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 08:11:00 đến ngày 2021-07-18 06:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,972,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (ĐƠN NGUYÊN 01) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,1. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7108 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3037 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2814 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót đáy móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,385 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,8192 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,9749 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 11 | Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7594 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3928 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0199 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1926 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3408 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,096 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8657 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,9077 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,021 | tấn |
| 21 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8005 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp K=1,1. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4234 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tôn nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,971 | m3 |
| 25 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2135 | m2 |
| 26 | Sơn tường chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2135 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7699 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2256 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3647 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5022 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3116 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6785 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1037 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2853 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8122 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0854 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9003 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,9923 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6972 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2386 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, ĐK >10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3544 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7751 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuồn dâm thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK ≤18mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 46 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9688 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4797 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5395 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4653 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2151 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6511 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2877 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2877 | tấn |
| 55 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,1728 | 1m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,0823 | m3 |
| 57 | Xây tường lan can + tường bao quanh mái gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0716 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,5046 | m3 |
| 59 | Xây tường sê nô + tường thu hồi mái bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5435 | m3 |
| 60 | Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3636 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 596,9994 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,6974 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,6974 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229,212 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1734 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,4044 | m |
| 67 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.504,04 | cái |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 70 | Sê nô đánh màu nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9598 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9598 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9598 | m2 |
| 73 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9022 | m3 |
| 74 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,84 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,84 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,01 | m2 |
| 77 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,01 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,461 | m |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông KT 16x16, trụ lan can bằng sắt vuông KT 20x20 (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9194 | m2 |
| 80 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | m3 |
| 81 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1036 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1036 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,051 | m |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông KT 16x16, trụ lan can bằng sắt vuông KT 20x20 (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,493 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt lan can hành lang. Tay vịn bằng thép tròn kích thước 60x2, trang trí bằng sắt đặc kích thước 14x14 uốn tròn sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,634 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,753 | m2 |
| 87 | Trát tường lan can, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 685,1348 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,456 | m2 |
| 89 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,666 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.351,1697 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 467,85 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 708,54 | m2 |
| 93 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 94 | Trát gờ cắt nước vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,82 | m |
| 95 | Trát lan can hành lang trang trí mặt trước, họa tiết ô tròn tạo thẩm mỹ công trình, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,78 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.376,7298 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.298,3477 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở hất kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép kính dầy 5ly. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,035 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,94 | m2 |
| 106 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6101 | 1m3 |
| 107 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9402 | m3 |
| 109 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5437 | m3 |
| 110 | Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 111 | Sơn thành tam cấp bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 112 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8084 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8084 | m2 |
| 114 | Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2034 | m3 |
| 115 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7341 | 1m3 |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 123 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 124 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7456 | m3 |
| 125 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4589 | m3 |
| 126 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,304 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,304 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 131 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 132 | Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,894 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 134 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7341 | 1m3 |
| 135 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 142 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 143 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7456 | m3 |
| 144 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4589 | m3 |
| 145 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,304 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,304 | m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 150 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 151 | Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,894 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn lốp D300 bóng com pắc 18w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 chấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 chấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Dây Cu/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 172 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | hộp |
| 173 | Tủ điện 450x300x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Tủ điện 300x300x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 175 | Tủ điện âm tường 4 Module mặt chống cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 176 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x5mm + bu lông đai ốc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 180 | Dây tiếp địa lập là 40x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m |
| 181 | Hộp kiểm tra | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1132 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt xí bệt két rời | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, chân đai, phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 192 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, bằng phương pháp hàn (vị trí nối ống thoát khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR đường kính 90/63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42/32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42/25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 219 | Khóa D90 PPR | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Khóa D63 PPR | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cai |
| 221 | Khóa D42 PPR | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 32mm tráng kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Rắc co nối ống D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 224 | Bộ đai inox, phụ kiện vít nở các loại D20-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 50mm (che đầu ống thông hơi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/63mm (ống thăm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75/75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75/50mm (ống thăm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D50/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 110/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn thu- Đường kính 100/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt đầu ống thăm - Đường kính 63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 250 | Xi phông con thỏ PVC D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 251 | Đai vit neo giữ ông các cỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 253 | Cầu chắn rác D105 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC xuyên sàn, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 258 | Đai ôm ống D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG (ĐƠN NGUYÊN 02) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,1. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7108 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào 1,2. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,3037 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2814 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót đáy móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1966 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,385 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,8192 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,9749 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 11 | Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7594 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3928 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0199 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1926 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót đáy móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3408 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,096 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8657 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,9077 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,021 | tấn |
| 21 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8005 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95. Hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp K=1,1. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4234 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | 100m3 |
| 24 | Bê tông tôn nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,971 | m3 |
| 25 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2135 | m2 |
| 26 | Sơn tường chân móng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2135 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7699 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2256 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3647 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5022 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3116 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6785 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1037 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2853 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,8122 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0854 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9003 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,9923 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6972 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2386 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, ĐK >10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3544 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7751 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuồn dâm thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK ≤18mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 46 | Bê tông dầm thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9688 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4797 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,857 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5395 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4653 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2151 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6511 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2877 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2877 | tấn |
| 55 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,1728 | 1m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,0823 | m3 |
| 57 | Xây tường lan can + tường bao quanh mái gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,0716 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,5046 | m3 |
| 59 | Xây tường sê nô + tường thu hồi mái bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5435 | m3 |
| 60 | Xây ốp cột gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3636 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 596,9994 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,6974 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,6974 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229,212 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1734 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,4044 | m |
| 67 | Ke chống bão tính 6 cái/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.504,04 | cái |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 70 | Sê nô đánh màu nguyên chất, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9598 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9598 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9598 | m2 |
| 73 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9022 | m3 |
| 74 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,84 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,84 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,01 | m2 |
| 77 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,01 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,461 | m |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông KT 16x16, trụ lan can bằng sắt vuông KT 20x20 (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9194 | m2 |
| 80 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | m3 |
| 81 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1036 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1036 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D60 (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,051 | m |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt vuông KT 16x16, trụ lan can bằng sắt vuông KT 20x20 (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,493 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt lan can hành lang. Tay vịn bằng thép tròn kích thước 60x2, trang trí bằng sắt đặc kích thước 14x14 uốn tròn sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,634 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,753 | m2 |
| 87 | Trát tường lan can, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 685,1348 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,456 | m2 |
| 89 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,666 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.351,1697 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 467,85 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 708,54 | m2 |
| 93 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 94 | Trát gờ cắt nước vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,82 | m |
| 95 | Trát lan can hành lang trang trí mặt trước, họa tiết ô tròn tạo thẩm mỹ công trình, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,78 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.376,7298 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.298,3477 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt cửa sô 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính dầy dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa 1 cánh mở hất kính dầy 5 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép kính dầy 5ly. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,035 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,94 | m2 |
| 106 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6101 | 1m3 |
| 107 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9402 | m3 |
| 109 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5437 | m3 |
| 110 | Trát thành tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 111 | Sơn thành tam cấp bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 112 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8084 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8084 | m2 |
| 114 | Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2034 | m3 |
| 115 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7341 | 1m3 |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 123 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 124 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7456 | m3 |
| 125 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4589 | m3 |
| 126 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,304 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,304 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 131 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 132 | Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,894 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 134 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7341 | 1m3 |
| 135 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0734 | tấn |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 142 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 143 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7456 | m3 |
| 144 | Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4589 | m3 |
| 145 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,304 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,304 | m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 150 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 151 | Đắp đất trả hố móng công trình bằng 1/3 kl đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,894 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0979 | 100m3 |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn lốp D300 bóng com pắc 18w | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 chấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 chấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Dây Cu/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 172 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | hộp |
| 173 | Tủ điện 450x300x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 174 | Tủ điện 300x300x150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 175 | Tủ điện âm tường 4 Module mặt chống cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 176 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x5mm + bu lông đai ốc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 180 | Dây tiếp địa lập là 40x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m |
| 181 | Hộp kiểm tra | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 182 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1132 | 1m3 |
| 183 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt xí bệt két rời | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 189 | Lắp đặt tiểu treo nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, chân đai, phụ kiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 192 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 42mm bằng phương pháp hàn. | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 42mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, bằng phương pháp hàn (vị trí nối ống thoát khí) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm, bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR đường kính 90/63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90/63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42/32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 42/25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 219 | Khóa D90 PPR | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Khóa D63 PPR | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cai |
| 221 | Khóa D42 PPR | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt van 1 chiều Đường kính 32mm tráng kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 223 | Rắc co nối ống D32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 224 | Bộ đai inox, phụ kiện vít nở các loại D20-D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 50mm (che đầu ống thông hơi) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê PVC - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/63mm (ống thăm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D110/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75/75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D75/50mm (ống thăm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê chếch 45 độ PVC D50/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 110/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn thu- Đường kính 100/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn thu - Đường kính 75/42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 248 | Lắp nút bịt đầu ống thăm - Đường kính 63mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 249 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 250 | Xi phông con thỏ PVC D75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 251 | Đai vit neo giữ ông các cỡ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 253 | Cầu chắn rác D105 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC xuyên sàn, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 258 | Đai ôm ống D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5193 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8687 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8906 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,797 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ ván khuôn đài móng đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5205 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200. PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4742 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0425 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4829 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,859 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,607 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9594 | m3 |
| 16 | Bê tông lót giằng móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3318 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200. PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5241 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0514 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3398 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6614 | tấn |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5819 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào hố móng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5805 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5836 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót nền M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6101 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6852 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,6852 | m2 |
| 28 | Đào móng, máy đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1339 | 100m3 |
| 29 | Đào sửa hố móng bằng thủ công rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7047 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng, ván khuôn đáy bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: 6x10,5x22cm, tường dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0202 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,472 | m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 43 | Bê tông cột M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,798 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1355 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1626 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2055 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2882 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3573 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1019 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1372 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8302 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6729 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3321 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8274 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,0175 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9771 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5696 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng thu hồi mái M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7604 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0776 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6884 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6884 | tấn |
| 63 | Sơn xà gồ 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,64 | 1m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5942 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2379 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3166 | tấn |
| 67 | Bê tông dầm thang M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4202 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép dầm thang ĐK | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0501 | tấn |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông VXM mác 50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8352 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,896 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 75 | Sơn cầu thang 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,8 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 cầu thang và sơn hoàn thiện 03 nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,706 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7628 | 100m2 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 22x10,5x11cm, vxm M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,0765 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8627 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,8879 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 416,848 | m2 |
| 82 | Trát tường trong không sơn, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,9615 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, lanh tô, ô văng mái dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 211,0374 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,4842 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 297,6 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,165 | m2 |
| 87 | Trát vẩy tường mặt đứng trục 1 và 8, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 809,769 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 539,924 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,6 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,8 | m |
| 92 | Láng nền sàn tạo dốc chống thấm, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,608 | m2 |
| 93 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,8649 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4879 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,3426 | m2 |
| 96 | Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột hành lang mỗi cột 01 công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi có chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6272 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 99 | Ke chống bão (4 cái/m2 tôn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650,88 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm (Bao gồm cả khóa) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5929 | m2 |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện lan can Inox 304, lan can ô thoáng hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,848 | m2 |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng hoàn thiện chữ Aluminium nhôm gương màu đồng dòng chữ "NHÀ HIỆU BỘ" cao 35cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8515 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0195 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4607 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5329 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9351 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 112 | Sơn mặt hai bên tam cấp sảnh chính không ốp gạch không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m2 |
| 113 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi hai cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 114 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường pano kính cửa đi 1 cánh mở quay, kính mở dày 4,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 115 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính hai cánh mở trượt, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 116 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường pano kính mở hấp, kính mờ dày 4,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 117 | Vách nhựa lõi thép gia cường pano kính, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,976 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa S1,S2 sắt đặc 12x12mm, bao gồm sơn hoàn thiện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc một hạt, công tắc đảo chiều | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió quạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện tổng 450x300x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 129 | Tủ sắt chuyên dụng, tủ điện phòng 300x300x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 130 | Tủ điện âm tường mặt chống cháy 6 module | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 143 | Hộp nối âm tường 100x400x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 144 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 146 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 150 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép lập là 40x4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42/34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa thu PVC D34-21mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 157 | Lắp đăt tê nhựa PVC D21mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Lắp đăt cút nhựa PVC D21mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 160 | Măng sông D21 ren trong đồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Nắp bịt đầu ra ren trong đồng D21mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | Rắc co D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60-42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42-34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Kép inox D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Lơ inox D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Dây cấp thiết bị ruột gà inox D15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 168 | Van khóa D60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Van khóa D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Van khóa D34 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Van khóa D21 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D75-42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 182 | Chạc 3 45 độ D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Tê cong PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 185 | Nón thông hơi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác D150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt xí bệt ( bao gồm phụ kiện) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 195 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 199 | Van điện D25, phao điều khiển tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (mở mái 1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7026 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (mở mái 1,1) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2234 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6873 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,8113 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2593 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3534 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0872 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4118 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8874 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,217 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp tôn nền nhà) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1262 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3623 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3048 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3812 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3812 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1646 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,0594 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2245 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3851 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4693 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0934 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5115 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3296 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,822 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7995 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão (6 cái /1m2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 479,7 | cái |
| 39 | Con bọ đỡ xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | md |
| 41 | Gia công lắp dựng trần tôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 KT: 500x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,693 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 KT: 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,264 | m2 |
| 44 | Ốp tường phong bếp nấu và khu chia đồ - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 KT: 300x600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,4248 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,92 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,0134 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,935 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,216 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224,071 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,0034 | m2 |
| 52 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (không tính vách cố định) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (không tính vách cố định) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4606 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,957 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | tấn |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5695 | m3 |
| 62 | Lát mặt bàn bếp - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0666 | m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2328 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2328 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2619 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,238 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,238 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Tủ điện tổng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 77 | Đế âm + mặt công tắc, ổ cắm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | 1m3 |
| 93 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 95 | Mái che hành lang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,51 | m2 |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng nhân công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6358 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9031 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5741 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,94 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310,875 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,75 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cống tròn bê tông D300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8941 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0989 | m3 |
| 10 | Cốt thép tâm đan rãnh thoát nước đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6091 | tấn |
| 11 | Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,2387 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | 1cấu kiện |
| 13 | Cày xới lớp đất cũ tạo phằng và lu lèn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,706 | 100m2 |
| 14 | Lu lèn lại mặt nền đã cày phá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,706 | 100m2 |
| 15 | Nilon tái sinh mua và trải trước khi đổ bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.137,5 | m2 |
| 16 | Bê tông sân đường bằng đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,06 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3666 | 1m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6396 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,985 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,561 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5685 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9501 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2911 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8572 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,558 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,641 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228,6379 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 284,0779 | m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4005 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1605 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1605 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1605 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng chính bao gồm cánh và đường ray | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cánh cánh cổng phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | m2 |
| 40 | Đào rãnh chôn cáp điện kích thước 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,05 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m3 |
| 42 | Dây DSTA - (3x25+1x16)mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 43 | Dây DSTA - (3x10+1x6)mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 44 | Dây DSTA - (3x2,5+1x1,5)mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Ống HDPE 60/50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha100A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Băng cảnh báo nguy hiểm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m2 |
| 50 | Tủ điện tổng 3 pha kèm đền báo pha không bao gồm APTOMAT KT 400x600x180mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Máy bơm tổng cấp nước sinh hoạt 16,8m3/h | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Ống nhựa UPVC D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 53 | Ống nhựa UPVC D42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 54 | Cút nhựa D50, D42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Van phao tự động | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Giếng khoan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1658 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9315 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6005 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6476 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5175 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2938 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0907 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,49 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,1917 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,22 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,22 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,552 | m2 |
| 14 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,22 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,7484 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5871 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3103 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5424 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2938 | tấn |
| 20 | Nhà để máy bơm, khung thép lợp tôn 6m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 26 | Lắp đặt đèn báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 28 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu |
| 30 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 31 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Ắc quy dự phòng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 33 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt đèn Exít | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 39 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8325 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1755 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cặp bích |
| 45 | Gioong cao su các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TB |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bình |
| 47 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 49 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 53 | Sơn đỏ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | kg |
| 54 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D= 25 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Đồng hồ áp lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 62 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D= | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,885 | 100m |
| 64 | Dụng cụ phá dỡ ( Xà beeng, bú tạ, kìm cộng lực) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Vật liệu phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 66 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=17,5lit/s, H=40m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| G | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7958672E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.993112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu Bê tông cốt thép, cấp III * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật - Đối với phần PCCC: Cung cấp Hợp đồng thi công hạng mục PCCC hoặc văn bản thỏa thuận với nhà thầu phụ đặc biệt kèm theo Hợp đồng tương tự có thi công hạng mục PCCC và Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng của nhà thầu phụ đặc biệt.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.380.713.600 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi