Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 10:22:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,455,834,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thảm BTNC 9,5 hạt mịn dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,525 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,525 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98 dày 17cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,449 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,535 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,865 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazo | Theo hồ sơ thiết kế | 532,288 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 266,144 | m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,614 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100m3 |
| 11 | Đào nền | Theo hồ sơ thiết kế | 3,862 | 100m3 |
| 12 | Lu lèn nền hạ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,91 | 100m2 |
| 13 | Gạch thẻ xây bó nền M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,542 | m3 |
| 14 | Lớp móng bó vỉa CPDD dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,117 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,375 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,03 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cột biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp trụ biển báo D90, L=3.8m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp biển tên đường 0.3x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp biển tam giác D70 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,862 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,862 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,862 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | đoạn ống |
| 5 | Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 6 | Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | mối nối |
| 7 | Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | m2 |
| 8 | Cát lót đáy móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 14,298 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép gối cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 11 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,796 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 14 | Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,285 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 17,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 17 | Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,548 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đúc sẵn khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 20 | Cốt thép D>10 đúc sẵn khuôn, thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 22 | Thép hình khuôn hầm L(50x50x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,295 | tấn |
| 23 | Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bó, khung bó vỉa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt khung, nắp hầm ga gang cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt nắp đan bê tông, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn hộp van ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 30 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lót móng miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,532 | m3 |
| 35 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 36 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 37 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 38 | Thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,04 | kg |
| 39 | Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 40 | Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 41 | Vít nở M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | lỗ khoan |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 44 | Đào đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 45 | Đào móng vị trí phui bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 46 | Đào móng vị trí phui bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,231 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát lằn phui cống + giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ cống bê tông hiện hữu đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M300 đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | m3 |
| 50 | Ván khuôn bê tông đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 51 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,231 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,231 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,231 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 lót bó bồn cây (chiều dày quy đổi 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,858 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bó đúc sẵn bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,458 | 100m2 |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó bồn cây, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 105,04 | cái |
| 5 | Gạch ximăng dày 10cm lát bồn cây (gạch số 8, dày 10cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,056 | m2 |
| 6 | Đắp cát đệm gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 8 | Định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 vị trí |
| 9 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 9,408 | 1 m3 |
| 10 | Cung cấp Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây - Kích thước hố trồng 80x80x80 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 hố |
| 11 | Trồng cây bằng lăng | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và hệ thống cống thoát nước):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi