Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711410-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210704681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 10:19:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,138,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu để thi công bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 2,905 100m
2 Đào đất nền đường , thi công bó vỉa và phần mở rộng mặt đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 67,962 m3
3 Lu lèn nền đường chân bó vỉa và phần mở rộng mặt đường sau khi đào, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,377 100m2
4 Trải cấp phối đá dăm loại I dày 40cm phần mở rộng, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 100m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m3
6 Tưới dính bám bằng nhựa đường MC70 tiêu chuẩn, 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 8,868 100m2
7 Bù vênh BTN C9,5 dày tb 4,4cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 8,868 100m2
8 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn, 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 8,868 100m2
9 Trải cán BTNC 9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 8,868 100m2
10 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn, 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,512 100m2
11 Trải cán bê tông nhựa C9,5 dày trung bình 5cm, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,512 100m2
12 Bê tông móng bó vỉa đá 1x2 M150 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 6,101 m3
13 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 19,814 m3
14 Ván khuôn móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,349 100m2
15 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,347 100m2
16 Trải cấp phối đá dăm loại I dày 10cm dưới chân bó vỉa, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,102 100m3
17 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 7,311 m3
18 Sơn trụ điện hiện hữu trên tuyến Theo hồ sơ thiết kế 14,137 m2
19 Chặt cây và đào gốc cây hiện hữu đường kính d300 Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu để thi công phui đào cống Theo hồ sơ thiết kế 2,367 100m
2 Đào đất lắp đặt cống D600, D400 bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,013 100m3
3 Đào đất lắp đặt cống D600, D400 bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 75,323 m3
4 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống D400 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,092 m3
5 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống D400 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D400, L=1m đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,266 m3
7 Ván khuôn bê tông ống cống D400, L=1m đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,301 100m2
8 Gia công cốt thép ống cống D400, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 0,254 tấn
9 Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống D400 đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,599 m3
10 Ván khuôn bê tông mối nối gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,099 100m2
11 Xây gạch thẻ mối nối cống D400 vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,735 m3
12 Trét vữa M100 mối nối cống dày 2cm (cống D600 và D400) Theo hồ sơ thiết kế 33,292 m2
13 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
14 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 43 đoạn ống
15 Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 132 cái
17 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 58 đoạn ống
18 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
19 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
20 Khối lượng joint cao su mối nối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 61 mối nối
21 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,875 100m3
22 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,821 100m3
23 Trải cán cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 tái lập phui đào Theo hồ sơ thiết kế 1,233 100m3
24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 3,766 100m3
25 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu để thi công phui đào hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,828 100m
26 Đào đất xây dựng hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 135,761 m3
27 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 4,112 m3
28 Ván khuôn bê tông lót móng hầm ga, miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,127 100m2
29 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 25,902 m3
30 Ván khuôn bê tông tường, đáy hầm ga, miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,347 100m2
31 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 4,425 m3
32 Ván khuôn bê tông khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,803 100m2
33 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,823 tấn
34 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp, lưới chắn rác hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,357 tấn
35 Nhúng kẽm thép hình lưới chắn rác và cốt thép thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 325,29 kg
36 Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50 kg (máng, lưỡi, lưới chắn rác hầm ga ) Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
37 Lắp đặt cấu kiện 50kg > M (nắp hầm ga 0,68m x 1,0m; hầm ga 1,2m x 1,2m; khuôn hầm ga 1,2m x 1,2m ) Theo hồ sơ thiết kế 39 cấu kiện
38 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,333 100m3
39 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,175 100m3
40 Trải cán cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 tái lập phui đào Theo hồ sơ thiết kế 0,259 100m3
41 Đắp cát tái lập hầm ga đào bỏ bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
42 Đắp cát tái lập hầm ga đào bỏ bằng đầm cóc, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m3
43 Trải cán cấp phối đá dăm loại I, K>=0,98 tái lập hầm ga đào bỏ Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100m3
44 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 1,358 100m3
45 Khối lượng đục bỏ tường hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,351 m3
46 Bê tông tái lập phần đục bỏ bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,179 m3
47 Bê tông mối nối cống bên ngoài hầm ga hiện hữu bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
48 Ván khuôn mối nối cống bên ngoài hầm ga hiện hữu và phần tái lập tường hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
49 Số ca neo giữ trụ điện phục vụ thi công cống và hầm ga cần trục ô tô 5T Theo hồ sơ thiết kế 2 ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.75E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng và hệ thống cống thoát nước):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->