Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711747-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210711692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 10:07:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,380,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1 Đào đất nền đường bằng máy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,26 100m3
2 Đắp nền đường bằng cát, k>0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,549 100m3
3 Lu cán nền đường sau khi đào Theo hồ sơ thiết kế 15,721 100m2
4 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 3,93 100m3
5 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,358 100m3
6 Tưới nhựa dính bám MC70, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 15,721 100m2
7 Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 15,721 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa; bó nền đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 86,102 m3
9 Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 30,628 m3
10 Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,501 100m2
11 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,849 100m2
12 Trải cán cấp phối đá dăm loại I lót móng bó vỉa dày 26cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,102 100m3
13 Lu lèn chân bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 4,239 100m2
14 Đào đất bó vỉa bằng máy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,232 100m3
15 Đốn hạ cây xanh hiện hữu đường kính D Theo hồ sơ thiết kế 5 cây
16 Đốn hạ cây xanh hiện hữu đường kính D>700mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
17 Đào gốc cây xanh hiện hữu đường kính D>700mm Theo hồ sơ thiết kế 1 gốc cây
18 Đào đất vỉa hè bằng máy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,121 100m3
19 Đắp nền nền vỉa hè bằng cát, k>0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,372 100m3
20 Lu cán nền đường sau khi đào Theo hồ sơ thiết kế 8,012 100m2
21 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 10cm, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,801 100m3
22 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 8cm vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 64,094 m3
23 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ trong phạm vi 10km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 10,613 100m3
24 Sơn đường tổ chức giao thông Theo hồ sơ thiết kế 28,65 m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Mối nối jiont cao su cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 124 mối nối
2 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D600 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 116 đoạn ống
3 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D600 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 19 đoạn ống
4 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D600 dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 9 đoạn ống
5 Cung cấp lắp đặt gối cống rung ép D600 Theo hồ sơ thiết kế 279 cái
6 Mối nối jiont cao su cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 3 mối nối
7 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D400 dài 2,5m Theo hồ sơ thiết kế 16 đoạn ống
8 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D400 dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
9 Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D400 dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
10 Cung cấp lắp đặt gối cống rung ép D400 Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
11 Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp II (20% khối lượng đào) Theo hồ sơ thiết kế 194,106 m3
12 Đào đất lắp đặt cống bằng máy, đất cấp II (80% khối lượng đào) Theo hồ sơ thiết kế 7,764 100m3
13 Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm cống D600; D400 Theo hồ sơ thiết kế 35,659 m2
14 Đắp cát lưng cống, hông cống bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,909 100m3
15 Tận dụng đất đào đắp đảm bảo giao thông, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,65 100m3
16 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ trong phạm vi 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 7,055 100m3
17 Cắt cống hiện hữu để xây mới hầm ga H1 Theo hồ sơ thiết kế 6,029 1m
18 Phá dỡ cống hiện hữu xây mới hầm ga H1 Theo hồ sơ thiết kế 0,309 m3
19 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 301,018 m3
20 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 7,448 m3
21 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,213 100m2
22 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 62,25 m3
23 Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 5,454 100m2
24 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng, lưỡi đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 10,009 m3
25 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, máng, lưỡi đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,863 100m2
26 Gia công cốt thép tròn hầm ga H1 Theo hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
27 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, máng lưỡi, lưới chắn rác hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,281 tấn
28 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,953 tấn
29 Nhúng kẽm nắp đan sắt và lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 1.226,2 kg
30 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,219 100m3
31 Lắp đặt cấu kiện M Theo hồ sơ thiết kế 74 cái
32 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn, nắp, máng hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 113 cấu kiện
33 Tận dụng đất đào đắp đảm bảo giao thông, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,648 100m3
34 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ trong phạm vi 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 2,363 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (công trình có các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và Hệ thống cống thoát nước). Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): - Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->