Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị khu nhà lập hộ chiếu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty công nghiệp Hóa chất mỏ Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị khu nhà lập hộ chiếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 09:56:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,068,290,939 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 12,508 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu tại chương V | 5,7402 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu tại chương V | 3,2044 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 9,3036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Tham chiếu tại chương V | 9,3036 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 20,3808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Tham chiếu tại chương V | 0,3323 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 72,2796 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông móng | Tham chiếu tại chương V | 2,6918 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,7973 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Tham chiếu tại chương V | 2,1493 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham chiếu tại chương V | 2,9801 | tấn |
| 13 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 2,1437 | m3 |
| 14 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 38,0477 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 5,4611 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông giằng cổ móng | Tham chiếu tại chương V | 0,5391 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,5474 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Tham chiếu tại chương V | 1,4835 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông nền đá 4x6 mác 100 | Tham chiếu tại chương V | 35,7833 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu tại chương V | 2,147 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 9,104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V | 1,4872 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,3578 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 1,9378 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 20,178 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu tại chương V | 1,8793 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,7524 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 2,5585 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 1,5259 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Tham chiếu tại chương V | 0,2403 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,0724 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Tham chiếu tại chương V | 0,1535 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 35,2902 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tham chiếu tại chương V | 2,044 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m | Tham chiếu tại chương V | 4,0615 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tạo dốc mặt nền sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 13,1861 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái | Tham chiếu tại chương V | 175,8142 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 175,8142 | m2 |
| 19 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22cm tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 72,3764 | m3 |
| 20 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 12,0751 | m3 |
| 21 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 24,0768 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 468,2068 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 503,7859 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 195,5522 | m2 |
| 4 | Trát hoàn thiện trụ cột bao gồm cả phào chỉ | Tham chiếu tại chương V | 12 | cột |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 122,5394 | m |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại chương V | 0,2609 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Tham chiếu tại chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,0216 | tấn |
| 9 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 805,8103 | m2 |
| 10 | Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 679,8117 | m2 |
| 11 | Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 34,81 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch Granite KT 800x800, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 28 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch Granite KT 800x800, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 271,51 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch LD KT 600x300 màu xanh ghi | Tham chiếu tại chương V | 115,526 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường tường gạch LD KT 800x120 màu xanh ghi | Tham chiếu tại chương V | 19,5264 | m2 |
| 16 | Lát granit tự nhiên vào mặt bậc | Tham chiếu tại chương V | 86,2913 | m2 |
| 17 | Lát đá Granit màu đen mặt chậu rửa | Tham chiếu tại chương V | 2,595 | m2 |
| 18 | Khoét lỗ chậu rửa | Tham chiếu tại chương V | 3 | lỗ |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤ 12 m | Tham chiếu tại chương V | 1,65 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Tham chiếu tại chương V | 1,65 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 189,6574 | m2 |
| 22 | Bu lông M22, L=0.6m, neo nở + đai đi kèm | Tham chiếu tại chương V | 32 | bộ |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 3,0914 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 3,0914 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao ≤ 16 m | Tham chiếu tại chương V | 1,3313 | 100m2 |
| 26 | Viên úp nóc mái | Tham chiếu tại chương V | 35,6 | md |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng nhôm KT 600x600 khu vệ sinh | Tham chiếu tại chương V | 34,81 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu tại chương V | 162,2844 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Tham chiếu tại chương V | 7,0628 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Tham chiếu tại chương V | 3,1994 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt chi tiết con tiện bê tông đúc sẵn | Tham chiếu tại chương V | 116 | C.kiện |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp tường D2O0-P=18W | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần P=18W | Tham chiếu tại chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600-P=48W | Tham chiếu tại chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 250V-10A | Tham chiếu tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc hai chiều ngầm tường 250V-10A | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi ngầm tường 250V-16A | Tham chiếu tại chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt áp tô mát 3 pha 150A | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt áp tô mát 2 pha 20A | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt áp tô mát 2 pha 10A | Tham chiếu tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm Ống xoăn HDPE D65 | Tham chiếu tại chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2 | Tham chiếu tại chương V | 40 | m |
| 13 | Dây điện Trần Phú PVC (2x6)mm2 | Tham chiếu tại chương V | 70 | m |
| 14 | Dây điện Trần Phú PVC (2x4)mm2 | Tham chiếu tại chương V | 62 | m |
| 15 | Dây điện Trần Phú PVC (2x2.5)mm2 | Tham chiếu tại chương V | 80 | m |
| 16 | Dây điện Trần Phú PVC (2x1.5)mm2 | Tham chiếu tại chương V | 185 | m |
| 17 | Đế nhựa chống cháy | Tham chiếu tại chương V | 31 | hộp |
| 18 | Ống nhựa cứng Sino luồn dây D20 - chống cháy | Tham chiếu tại chương V | 120 | m |
| 19 | Ống nhựa cứng Sino luồn dây D16 - chống cháy | Tham chiếu tại chương V | 265 | m |
| 20 | Khớp nối Sino 20 | Tham chiếu tại chương V | 20 | cái |
| 21 | Khớp nối Sino 16 | Tham chiếu tại chương V | 70 | cái |
| 22 | Tủ điện tầng KT - 20x30 | Tham chiếu tại chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Tham chiếu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Tham chiếu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Tham chiếu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu tại chương V | 25 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham chiếu tại chương V | 15 | m |
| 30 | Bộ nối tiếp địa | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham chiếu tại chương V | 5 | cọc |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Tham chiếu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Tham chiếu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Van 1 chiều D50 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D20 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co D50 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Tham chiếu tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tham chiếu tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D34 | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Tham chiếu tại chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR 50/34 bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR 34/25 bằng phương pháp hàn | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Nối hai đầu ren D25 | Tham chiếu tại chương V | 23 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT VÀ NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Tham chiếu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Tham chiếu tại chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tham chiếu tại chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tham chiếu tại chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Tham chiếu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tham chiếu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Tham chiếu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chếch D110/110 | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch D90/90 | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch D76/76 | Tham chiếu tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y D110/110 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y D76/76 | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt T D110/110 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút D110 | Tham chiếu tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút D90 | Tham chiếu tại chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút D76 | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D76/34 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác D90 | Tham chiếu tại chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút D21 | Tham chiếu tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê D21 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút D42 | Tham chiếu tại chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu D76/42 | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu tại chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đáy M100 đá 4x6 | Tham chiếu tại chương V | 0,6566 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 0,5538 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Tham chiếu tại chương V | 0,0707 | tấn |
| 5 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 2,2748 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại chương V | 14,08 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 0,4385 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Tham chiếu tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,0268 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Tham chiếu tại chương V | 0,0357 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Tham chiếu tại chương V | 7 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham chiếu tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Phễu thu nước sàn vệ sinh | Tham chiếu tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác D90 | Tham chiếu tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Van phao cơ | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Tham chiếu tại chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bình nước nóng 30L | Tham chiếu tại chương V | 2 | bộ |
| I | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đát mạt nền sân | Tham chiếu tại chương V | 18,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông sân | Tham chiếu tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Rải Nilong nền sân | Tham chiếu tại chương V | 3,7 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu tại chương V | 37 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của sân bê tông | Tham chiếu tại chương V | 10 | 10m |
| 6 | Trám khe giãn sân bê tông bằng nhựa đường | Tham chiếu tại chương V | 100 | m |
| J | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước lên téc | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước tăng áp | Tham chiếu tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8 ly màu vân gỗ | Tham chiếu tại chương V | 38,1 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính trắng sữa 6.38 ly mầu vân gỗ | Tham chiếu tại chương V | 19,516 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 6.38 ly màu vân gỗ | Tham chiếu tại chương V | 31,86 | m2 |
| 6 | Vách ngăn phòng cao 2m Compact HPL | Tham chiếu tại chương V | 21,38 | m2 |
| 7 | Cửa đi qua các vách ngăn phòng Compact HPL | Tham chiếu tại chương V | 9,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.603E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi