Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị khu nhà lập hộ chiếu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718511-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty công nghiệp Hóa chất mỏ Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị khu nhà lập hộ chiếu
Số hiệu KHLCNT 20210640528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 09:56:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,068,290,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Tham chiếu tại chương V 12,508 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu tại chương V 5,7402 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu tại chương V 3,2044 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Tham chiếu tại chương V 9,3036 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Tham chiếu tại chương V 9,3036 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu tại chương V 20,3808 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Tham chiếu tại chương V 0,3323 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng ≤250 cm, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V 72,2796 m3
9 Ván khuôn bê tông móng Tham chiếu tại chương V 2,6918 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,7973 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Tham chiếu tại chương V 2,1493 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tham chiếu tại chương V 2,9801 tấn
13 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 2,1437 m3
14 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường cổ móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 38,0477 m3
15 Đổ bê tông giằng cổ móng, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V 5,4611 m3
16 Ván khuôn bê tông giằng cổ móng Tham chiếu tại chương V 0,5391 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,5474 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Tham chiếu tại chương V 1,4835 tấn
19 Đổ bê tông nền đá 4x6 mác 100 Tham chiếu tại chương V 35,7833 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tham chiếu tại chương V 2,147 100m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V 9,104 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V 1,4872 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 0,3578 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 1,9378 tấn
5 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V 20,178 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu tại chương V 1,8793 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 0,7524 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 2,5585 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V 1,5259 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Tham chiếu tại chương V 0,2403 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 0,0724 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m Tham chiếu tại chương V 0,1535 tấn
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V 35,2902 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tham chiếu tại chương V 2,044 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m Tham chiếu tại chương V 4,0615 tấn
16 Đổ bê tông tạo dốc mặt nền sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V 13,1861 m3
17 Quét dung dịch chống thấm mái Tham chiếu tại chương V 175,8142 m2
18 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 175,8142 m2
19 Xây gạch KT 6,5x10,5x22cm tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 72,3764 m3
20 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 12,0751 m3
21 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 24,0768 m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 468,2068 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 503,7859 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 195,5522 m2
4 Trát hoàn thiện trụ cột bao gồm cả phào chỉ Tham chiếu tại chương V 12 cột
5 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 122,5394 m
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại chương V 0,2609 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Tham chiếu tại chương V 0,0211 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,0216 tấn
9 Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V 805,8103 m2
10 Sơn trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V 679,8117 m2
11 Lát nền bằng gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 34,81 m2
12 Lát nền gạch Granite KT 800x800, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 28 m2
13 Lát nền gạch Granite KT 800x800, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 271,51 m2
14 Ốp tường gạch LD KT 600x300 màu xanh ghi Tham chiếu tại chương V 115,526 m2
15 Ốp chân tường tường gạch LD KT 800x120 màu xanh ghi Tham chiếu tại chương V 19,5264 m2
16 Lát granit tự nhiên vào mặt bậc Tham chiếu tại chương V 86,2913 m2
17 Lát đá Granit màu đen mặt chậu rửa Tham chiếu tại chương V 2,595 m2
18 Khoét lỗ chậu rửa Tham chiếu tại chương V 3 lỗ
19 Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤ 12 m Tham chiếu tại chương V 1,65 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m Tham chiếu tại chương V 1,65 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham chiếu tại chương V 189,6574 m2
22 Bu lông M22, L=0.6m, neo nở + đai đi kèm Tham chiếu tại chương V 32 bộ
23 Gia công xà gồ thép Tham chiếu tại chương V 3,0914 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Tham chiếu tại chương V 3,0914 tấn
25 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao ≤ 16 m Tham chiếu tại chương V 1,3313 100m2
26 Viên úp nóc mái Tham chiếu tại chương V 35,6 md
27 Thi công trần phẳng bằng nhôm KT 600x600 khu vệ sinh Tham chiếu tại chương V 34,81 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tham chiếu tại chương V 162,2844 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m Tham chiếu tại chương V 7,0628 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Tham chiếu tại chương V 3,1994 100m2
31 Lắp đặt chi tiết con tiện bê tông đúc sẵn Tham chiếu tại chương V 116 C.kiện
D CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Tham chiếu tại chương V 6 cái
2 Lắp đặt đèn LED ốp tường D2O0-P=18W Tham chiếu tại chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần P=18W Tham chiếu tại chương V 23 bộ
4 Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600-P=48W Tham chiếu tại chương V 11 bộ
5 Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 250V-10A Tham chiếu tại chương V 10 cái
6 Lắp đặt công tắc hai chiều ngầm tường 250V-10A Tham chiếu tại chương V 6 cái
7 Lắp đặt ổ cắm điện đôi ngầm tường 250V-16A Tham chiếu tại chương V 18 cái
8 Lắp đặt áp tô mát 3 pha 150A Tham chiếu tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt áp tô mát 2 pha 20A Tham chiếu tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt áp tô mát 2 pha 10A Tham chiếu tại chương V 5 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm Ống xoăn HDPE D65 Tham chiếu tại chương V 40 m
12 Lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC (3x16+1x10)mm2 Tham chiếu tại chương V 40 m
13 Dây điện Trần Phú PVC (2x6)mm2 Tham chiếu tại chương V 70 m
14 Dây điện Trần Phú PVC (2x4)mm2 Tham chiếu tại chương V 62 m
15 Dây điện Trần Phú PVC (2x2.5)mm2 Tham chiếu tại chương V 80 m
16 Dây điện Trần Phú PVC (2x1.5)mm2 Tham chiếu tại chương V 185 m
17 Đế nhựa chống cháy Tham chiếu tại chương V 31 hộp
18 Ống nhựa cứng Sino luồn dây D20 - chống cháy Tham chiếu tại chương V 120 m
19 Ống nhựa cứng Sino luồn dây D16 - chống cháy Tham chiếu tại chương V 265 m
20 Khớp nối Sino 20 Tham chiếu tại chương V 20 cái
21 Khớp nối Sino 16 Tham chiếu tại chương V 70 cái
22 Tủ điện tầng KT - 20x30 Tham chiếu tại chương V 1 hộp
23 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Tham chiếu tại chương V 0,25 100m
24 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Tham chiếu tại chương V 0,25 100m
25 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Tham chiếu tại chương V 0,25 100m
26 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Tham chiếu tại chương V 0,25 100m
27 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Tham chiếu tại chương V 2 cái
28 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Tham chiếu tại chương V 25 m
29 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Tham chiếu tại chương V 15 m
30 Bộ nối tiếp địa Tham chiếu tại chương V 1 bộ
31 Gia công và đóng cọc chống sét Tham chiếu tại chương V 5 cọc
E CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Tham chiếu tại chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Tham chiếu tại chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm 0,3 100m
4 Van 1 chiều D50 Tham chiếu tại chương V 2 cái
5 Van 1 chiều D20 Tham chiếu tại chương V 1 cái
6 Van phao Tham chiếu tại chương V 1 cái
7 Rắc co D50 Tham chiếu tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Tham chiếu tại chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Tham chiếu tại chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Tham chiếu tại chương V 3 cái
11 Lắp đặt tê PPR D34 Tham chiếu tại chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút ren trong PPR D25 Tham chiếu tại chương V 18 cái
13 Lắp đặt tê ren trong PPR D25 Tham chiếu tại chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn thu PPR 50/34 bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn thu PPR 34/25 bằng phương pháp hàn Tham chiếu tại chương V 3 cái
16 Nối hai đầu ren D25 Tham chiếu tại chương V 23 cái
F THOÁT NƯỚC SINH HOẠT VÀ NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tham chiếu tại chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Tham chiếu tại chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tham chiếu tại chương V 0,55 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Tham chiếu tại chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Tham chiếu tại chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tham chiếu tại chương V 0,5 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tham chiếu tại chương V 0,05 100m
8 Lắp đặt chếch D110/110 Tham chiếu tại chương V 6 cái
9 Lắp đặt chếch D90/90 12 cái
10 Lắp đặt chếch D76/76 Tham chiếu tại chương V 8 cái
11 Lắp đặt Y D110/110 Tham chiếu tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt Y D76/76 Tham chiếu tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt T D110/110 3 cái
14 Lắp đặt cút D110 Tham chiếu tại chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút D90 Tham chiếu tại chương V 15 cái
16 Lắp đặt cút D76 Tham chiếu tại chương V 6 cái
17 Lắp đặt côn thu D76/34 Tham chiếu tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn thu D110/90 Tham chiếu tại chương V 2 cái
19 Rọ chắn rác D90 Tham chiếu tại chương V 15 cái
20 Lắp đặt cút D21 Tham chiếu tại chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê D21 Tham chiếu tại chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút D42 Tham chiếu tại chương V 6 cái
23 Lắp đặt côn thu D76/42 Tham chiếu tại chương V 3 cái
G BỂ PHỐT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham chiếu tại chương V 0,0206 100m2
2 Bê tông lót đáy M100 đá 4x6 Tham chiếu tại chương V 0,6566 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu tại chương V 0,5538 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm Tham chiếu tại chương V 0,0707 tấn
5 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 2,2748 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại chương V 14,08 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu tại chương V 0,4385 m3
8 Ván khuôn tấm đan Tham chiếu tại chương V 0,025 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Tham chiếu tại chương V 0,0268 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Tham chiếu tại chương V 0,0357 tấn
11 Lắp đặt tấm đan Tham chiếu tại chương V 7 cái
H THIẾT BỊ
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Tham chiếu tại chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tham chiếu tại chương V 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi 4 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Tham chiếu tại chương V 4 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng Tham chiếu tại chương V 4 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tham chiếu tại chương V 4 cái
7 Phễu thu nước sàn vệ sinh Tham chiếu tại chương V 8 cái
8 Rọ chắn rác D90 Tham chiếu tại chương V 14 cái
9 Van phao cơ Tham chiếu tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Tham chiếu tại chương V 1 bể
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Tham chiếu tại chương V 3 bộ
12 Van xả tiểu nam Tham chiếu tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Tham chiếu tại chương V 3 bộ
14 Bình nước nóng 30L Tham chiếu tại chương V 2 bộ
I SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đát mạt nền sân Tham chiếu tại chương V 18,5 m3
2 Ván khuôn bê tông sân Tham chiếu tại chương V 0,112 100m2
3 Rải Nilong nền sân Tham chiếu tại chương V 3,7 100m2
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tham chiếu tại chương V 37 m3
5 Cắt khe 2x4 của sân bê tông Tham chiếu tại chương V 10 10m
6 Trám khe giãn sân bê tông bằng nhựa đường Tham chiếu tại chương V 100 m
J CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước lên téc Tham chiếu tại chương V 1 bộ
2 Máy bơm nước tăng áp Tham chiếu tại chương V 1 bộ
3 Cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 8 ly màu vân gỗ Tham chiếu tại chương V 38,1 m2
4 Cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính trắng sữa 6.38 ly mầu vân gỗ Tham chiếu tại chương V 19,516 m2
5 Cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 6.38 ly màu vân gỗ Tham chiếu tại chương V 31,86 m2
6 Vách ngăn phòng cao 2m Compact HPL Tham chiếu tại chương V 21,38 m2
7 Cửa đi qua các vách ngăn phòng Compact HPL Tham chiếu tại chương V 9,1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.603E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->