Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210716067-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210716057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 09:55:00 đến ngày 2021-07-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,145,864,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1 Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế 117,397 m3
2 Lót giấy dầu ngăn cách nền đường Theo hồ sơ thiết kế 8,386 100m2
3 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 2,516 100m3
4 Lu lèn nền đường sau khi đào Theo hồ sơ thiết kế 8,386 100m2
5 Đào đất nền đường bằng thủ công (có tính cho phần tái lập BTN), đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 302,914 m3
6 Đục bỏ bậc thềm xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 2,681 m3
7 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,299 100m
8 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,737 100m2
9 Tưới dính bám nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,737 100m2
10 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,221 100m3
11 Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 4cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,327 100m2
12 Tưới dính bám nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,327 100m2
13 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 11,31 m2
14 Chặt bỏ cây và đào gốc bằng thủ công ở mặt đất bằng phẳng, D Theo hồ sơ thiết kế 4 cây
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km (đất cấp III) Theo hồ sơ thiết kế 3,056 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 302,15 m3
2 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,839 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 6,645 m3
4 Lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 57 cái
5 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 162 cái
6 Gia công cốt thép tròn ống cống, d ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 2,008 tấn
7 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống Theo hồ sơ thiết kế 7,528 100m2
8 Bê tông đá 1x2 B15 (M200) ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 20,122 m3
9 Lắp đặt đoạn cống D600 dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 61 đoạn ống
10 Lắp đặt đoạn cống D600 dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
11 Lắp đặt đoạn cống D400 dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 175 đoạn ống
12 Lắp đặt đoạn cống D400 dài 0,5m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
13 Bê tông đá 1x2 M150 chèn gối cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,912 m3
14 Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,692 100m2
15 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,065 m3
16 Tô vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 92,058 m2
17 Cát đắp lưng cống, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,285 100m3
18 Tận dụng đất đào đắp đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế 0,994 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,028 100m3
20 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 84,902 m3
21 Đục bỏ tường hầm ga BTXM hiện hữu để đấu nối Theo hồ sơ thiết kế 0,399 m3
22 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100m2
23 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,528 m3
24 Ván khuôn kim loại bê tông hầm ga, đấu nối Theo hồ sơ thiết kế 2,048 100m2
25 Bê tông đá 1x2 M200 tường, móng hầm ga và mối nối cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 24,262 m3
26 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,586 100m2
27 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,73 tấn
28 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,983 tấn
29 Bê tông đá M200 khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,996 m3
30 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn + nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 36 cấu kiện
31 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,443 100m3
32 Tận dụng đất đào đắp đảm bảo giao thông, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,168 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,685 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (công trình có các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng hoặc bê tông xi măng và Hệ thống cống thoát nước): Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): -Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->