Gói thầu: Gói thầu số 32TC.SCL2021: Thi công sửa chữa mặt bằng khu vực phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Hà Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 32TC.SCL2021: Thi công sửa chữa mặt bằng khu vực phía 220kV - Trạm biến áp 220kV Hà Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:05:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,914,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,400,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hoàn thiện hệ thống hố ga thu nước sân phân phối thiết bị 220kV (Tổng 52 hố ga) | |||
| 1 | Đào đất cấp III bằng thủ công móng hố ga (Tổng 29 hố ga) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,5 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bằng máy móng hố ga (Tổng 23 hố ga) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,6 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy hố ga M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 4 | Xây tường 220 hố ga gạch không nung vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | m3 |
| 5 | Trát thành hố ga dày 2cm, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 246 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 7 | Cốp pha tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 296,4 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,8 | kg |
| 10 | Đào đất cấp III bằng thủ công tạo độ dốc thu nước quanh hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 11 | Đổ đá 2x40xung quanh thành hố ga tạo độ dốc thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác tường hố ga thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,9 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D60 thu nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208 | m |
| 14 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước, hố ga trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156 | Tấm |
| 15 | Vận chuyển đất thải đến bãi thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,4 | m3 |
| B | Đường ống kết nối hệ thống hố ga thu nước sân phân phối thiết bị 220kV | |||
| 1 | Đào mặt đường Asphal lối vào nhà trước cửa Nhà ĐKTT và Phòng họp trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 2 | Đào đất đá cấp phối nền đường lối vào nhà bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III móng đường lối vào nhà bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp III bằng thủ công đặt ống cống BTCT D400 thu nước mặt bằng sân phân phối 220kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 347,76 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp III bằng máy đặt ống cống BTCT D400 thu nước mặt bằng sân phân phối 220kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT đúc sẵn đường kính trong D400 dày 6,5 cm, M300 đá 1x2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 740 | m |
| 8 | Lấp đất móng đầm chặt bằng đầm cóc k=0,85 đoạn ống cống BTCT D400 chôn ngầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 321,3 | m3 |
| 9 | Lấp đá cấp phối, lu lèn k=0,9 đoạn ống cống BTCT D400 lối vào nhà ĐKTT, phòng họp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 10 | Rải bê tông Asphalt mặt đường, lu lèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển đất thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 224,9 | m3 |
| C | Sửa chữa mương thoát nước B400 đoạn dọc C29 và tường rào giáp kho Hà Đông, trước của nhà ĐKTT về trạm bơm phía 35kV | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa trát thành mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 670,8 | m2 |
| 2 | Trát thành mương VXM M75, dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 670,8 | m2 |
| 3 | Nạo vét bùn đất lòng mương cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 4 | Đào đất tạo độ dốc thu nước thành mương thoát nước hở 1 phía dọc thanh cái C29 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 5 | Đổ đá 2x4 dọc thành mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 6 | Cung cấp, đặt lưới chắn rác dọc mương thoát nước khu vực C29 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,2 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D60 dọc mương thoát nước khu vực C29 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển đất thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,45 | m3 |
| D | Sửa chữa mở rộng đoạn mương hở B400 từ đầu mương cáp ngăn lộ 235 về trạm bơm thành B800 | |||
| 1 | Phá dỡ mương cũ xây gạch bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,6 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy mương mác M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 4 | Xây tường 220 gạch không nung VXM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,4 | m3 |
| 5 | Trát tường vữa XM M75 dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốp pha tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 554,8 | kg |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan F6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 292 | Tấm |
| 11 | Đào đất tạo độ dốc thu nước dọc thành mương thoát nước gần trạm bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 12 | Đổ đá 2x4 dọc thành mương thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác mương thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D60 mương thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 15 | Bốc dỡ, vận chuyển đất thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,4 | m3 |
| E | Sửa chữa mở rộng đoạn mương thoát nước B400 qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan mương cũ bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương nước qua đường bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III bằng máy mở rộng mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy mương M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thành mương M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 7 | Cốp pha tấm đan + mương | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan F14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,2 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan F6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Tấm |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển đất thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| F | Sửa chữa đoạn mương hở B400 khu vực TI 271 | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương xây gạch bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đáy mương M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 4 | Xây tường 220 gạch không nung VXM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Trát tường vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Cốp pha tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố ga D8: F8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,8 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga D8: F6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,3 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | Tấm |
| 11 | Bốc dỡ, vận chuyển đất thải đến bãi thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| G | Sửa chữa rải đá mặt bằng khu vực thiết bị các ngăn lộ 220kV | |||
| 1 | Đào bóc lớp đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.510 | m3 |
| 2 | Đào bóc lớp đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.573 | m3 |
| 3 | Đầm nền đất trước khi rải đá cấp phối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20.418 | m2 |
| 4 | Rải bổ sung 01 lớp đá cấp phối loại 1 dày 10cm, đầm nén K = 0,9 tạo độ dốc thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.041 | m3 |
| 5 | Rải Lớp vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20.418 | m2 |
| 6 | Rải lớp đá 2x3 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.041 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ, vận chuyển đất thải ra khỏi trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.083 | m3 |
| H | Sửa chữa thanh vỉa đường phía 220kV | |||
| 1 | Phá bỏ toàn bộ bó vỉa đường khu vực OPY 220kV các đoạn đầu thanh cái C21, C22 và đường nội bộ dọc từ ngăn lộ 234-279 khu giáp kho Hà Đông và trước nhà điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 602 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt mới thanh bó vỉa bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 602 | m |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển thải ngoài trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,7 | m3 |
| I | Đổ bê tông sau nhà ĐKTT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch vỡ lối đi sau nhà ĐKTT dày 5cm bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 393,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông mặt bằng lối đi sau nhà ĐKTT , đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,32 | m3 |
| J | Đổ bê tông dọc tường rào tiếp giáp kho Hà Đông, dọc tường rào và mương thoát nước C29, khu vực 2 phía đầu thanh cái C21,C22 | |||
| 1 | Đào bỏ đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền dày 20cm phía dọc tường rào tiếp giáp kho Hà Đông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 255,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền M200, đá 1x2, dày 5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,95 | m3 |
| 4 | Xây tường 220 bằng gạch không nung, vxm M75 bồn cây hình lục giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 5 | Trát tường vữa XM M75 dầy 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,64 | m2 |
| K | Đổ bê tông khu vực chân MC 277, 278, 279 | |||
| 1 | Đắp cát nền dày 10cm đầm chặt bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền M200 đá 1x2 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển tiếp đất thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275,4 | m3 |
| L | Sửa chữa nền hè khu vực trước nhà ĐKTT, phòng họp trạm, TTVH HĐ | |||
| 1 | Đào bỏ đất hữu cơ cỏ mọc dày 20cm bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m3 |
| 2 | Đắp cát dày 20cm, đầm chặt bằng máy đầm cóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m3 |
| 3 | Lát nền gạch terrazzo vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 893 | m2 |
| 4 | Xây tường 220 bằng gạch, vữa xm M75 bồn cây hình lục giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 5 | Trát tường bồn cây vxm M75 dày 1,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m2 |
| 6 | Bốc dỡ, vận chuyển đất thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.372E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.440.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi