Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719364-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210702492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:19:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,965,358,679 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 284,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9216 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,08 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,19 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,785 m2
6 Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,93 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,0262 m2
8 Phá dỡ nền đá Granit xuống cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,103 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ( tầng 1 ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 353,4195 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( tầng 2 ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 415,3598 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( tầng 1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 258,35 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( tầng 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 218,52 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( tầng 1 ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tầng 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 395 m2
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2408 100m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 268,93 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 248,0262 m2
18 Bốc xếp, vận chuyển ximăng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2818 tấn
19 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1928 m3
20 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2505 1000v
21 Lát đá Granist tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,103 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 647,1025 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 706,8978 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 215,52 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,965 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,785 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,844 100m2
28 Tôn úp nóc dày 0.45mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,6 m
29 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1.4 (trọng lượng 2.137kg/1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7693 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7693 tấn
31 Lan can cầu thang inox 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,34 m2
32 Trụ cầu thang bằng Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Cửa đi nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,52 m2
34 Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa sổ mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,76 m2
35 Rọ chắn rác + phễu thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
42 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 52 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
44 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
46 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
47 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
50 Mặt viền đơn của aptomat Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
51 Mặt viền đơn của ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
52 Mặt viền đơn của công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
53 Đế nhựa âm tường của aptomat Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
54 Đinh vít + nở 04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 hộp
57 Ống sứa luồn dây qua tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
58 Tủ điện tầng 1, tầng 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Cọc đỡ thép D8, L=250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cọc
60 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
61 Nón chống dột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
62 Đệm cao su cách điện mái tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
63 Đệm cao su cách điện xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
64 Thép dẹt 50*3 ;L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
65 Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
66 Sơn chống gỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 kg
67 Que hàn điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 kg
68 Tủ đựng thiết bị PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
70 Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
71 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
B SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,18 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ hộp 50x50x1.4 (2.137kg/1m) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3847 tấn
6 Đục nhám mặt bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,72 m2
7 Tháo dỡ trần nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,57 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m2
9 Phá dỡ tường ốp gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,6 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 148,678 m2
11 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,9465 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 188,9465 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,91 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,37 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,473 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9445 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1713 100m3
18 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,6245 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,473 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9445 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 156,4 m2
22 Lát đá granits tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,34 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 236,958 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 377,893 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,72 m2
26 Gia công xà gồ thép hộp []50 x 50 x 1.4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép []50 x 50 x 1.4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,171 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chống ôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5318 100m2
29 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,6 m
30 Trần tôn + Khung xương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117,4165 0.0
31 Cửa đi nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m2
32 Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa sổ mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m2
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
37 Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
38 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
41 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
43 Mặt viền đơn của aptomat Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
44 Mặt viền đơn của ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
45 Mặt viền đơn của công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
46 Đế nhựa âm tường của aptomat, ổ cắm, công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
47 Đinh vít + nở 04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
48 Ống sứ luồn tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
51 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
53 Lắp đặt vòi xịt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
55 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
56 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
57 Lắp đặt giá treo khăn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
58 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
59 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
C XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 5 GIAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,625 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,88 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,835 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4167 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6313 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,7168 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,592 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2448 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1787 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1086 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,8995 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2791 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3165 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5268 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6746 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6031 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3966 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6764 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,197 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,1098 m3
26 Xây Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,4536 m3
27 Xây Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,432 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0089 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2023 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,239 tấn
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,771 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,57 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,996 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 141,4292 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,162 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,466 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 143,055 m2
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,59 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 274,57 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,3582 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,84 m2
42 Cửa đi 2 cánh nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
43 Cửa sổ, cửa nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,84 m2
44 Hoa sắt cửa sổ bằng Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,84 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,84 m2
46 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4404 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4404 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5908 100m2
49 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,8 m
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,1795 m3
51 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (1/3 KL đào) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7265 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,337 m3
53 Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,05 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,5 m2
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,25 m2
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0685 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1173 tấn
58 Bê tông tấm đan, M200, PC30, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9024 m3
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
71 Mặt viền đơn của aptomat Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
72 Mặt viền đơn của ổ cắm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
73 Mặt viền đơn của công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
74 Đế nhựa âm tường của aptomat, ổ cắm, công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
75 Đinh vít + nở 04 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
76 Ống sứ luồn dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
77 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
D NHÀ TẮM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4225 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,5877 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9469 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,2684 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7807 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8626 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,1312 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8766 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8766 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,818 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9251 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0731 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0159 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,376 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2922 m3
21 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,5811 m2
22 Trát láng bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,4984 m2
23 Trát láng bể , dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,4984 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 cái
26 Lớp than củi + xỉ than Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7275 m3
27 Lớp gạch vỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7275 m3
28 Các ống trong bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ống
29 Láng chống ẩm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 m2
30 Xây Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3838 m3
31 Xây Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3012 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3992 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3992 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5991 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0348 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2085 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4194 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0921 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1272 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5494 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1063 100m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,1 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,8 m2
47 Trát tường mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,632 m2
48 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m
49 Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 167,012 m2
51 Trát vẩy vữa tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5685 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,547 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,9384 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,172 m2
55 Kẻ lõm mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,16 m
56 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,289 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,2108 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,1104 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,4045 m2
61 Cửa đi 1 cánh nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,1 m2
62 Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
76 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cuộn
77 Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 cái
78 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
80 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
81 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
82 Quạt thông gió ốp tường 34W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Quạt thông gió âm trần 34W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
84 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
85 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
86 Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
87 Tê nhựa PP-R D=40*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Tê nhựa PP-R D=40*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
89 Tê nhựa PP-R D=25*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
90 Tê nhựa PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Tê nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
92 Tê nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
93 Cút nhựa PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
94 Cút nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
95 Cút nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
96 Măng sông nhựa PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Măng sông nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
98 Măng sông nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
99 Van phao điện tự động + phụ kiện D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
100 Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
101 Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
102 Van khóa nhựa PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Van khóa nhựa PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Van khóa nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 Măng sông 1 đầu ren PP-R D=40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
106 Măng sông 1 đầu ren PP-R D=25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
107 Măng sông 1 đầu ren PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
108 Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
109 Lắp đặt vòi xịt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
110 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
111 Lắp đặt giá treo khăn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
115 Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
116 Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
118 Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
121 Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
122 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
123 Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
124 Lắp đặt côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
125 Lắp đặt măng sông nhựa đường kính măng sông d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
126 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
127 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
128 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
130 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
131 Lắp đặt thùng đun nước nóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
132 Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
E SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 285 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->