Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719364-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:19:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,965,358,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9216 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,19 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,785 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,93 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,0262 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền đá Granit xuống cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,103 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ( tầng 1 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,4195 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( tầng 2 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,3598 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( tầng 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,35 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,52 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( tầng 1 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tầng 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | 100m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 268,93 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,0262 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2818 | tấn |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1928 | m3 |
| 20 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2505 | 1000v |
| 21 | Lát đá Granist tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,103 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647,1025 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 706,8978 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215,52 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,965 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,785 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,844 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,6 | m |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x50x1.4 (trọng lượng 2.137kg/1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7693 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7693 | tấn |
| 31 | Lan can cầu thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,34 | m2 |
| 32 | Trụ cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cửa đi nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,52 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa sổ mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 35 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 50 | Mặt viền đơn của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Mặt viền đơn của ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 52 | Mặt viền đơn của công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 53 | Đế nhựa âm tường của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Đinh vít + nở 04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 57 | Ống sứa luồn dây qua tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 58 | Tủ điện tầng 1, tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cọc đỡ thép D8, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cọc |
| 60 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Thép dẹt 50*3 ;L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 67 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kg |
| 68 | Tủ đựng thiết bị PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 70 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 71 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ hộp 50x50x1.4 (2.137kg/1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3847 | tấn |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,57 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường ốp gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148,678 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,9465 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,9465 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,91 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,37 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,473 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9445 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1713 | 100m3 |
| 18 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,6245 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,473 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9445 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,4 | m2 |
| 22 | Lát đá granits tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,958 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 377,893 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp []50 x 50 x 1.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép []50 x 50 x 1.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chống ôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5318 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6 | m |
| 30 | Trần tôn + Khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4165 | 0.0 |
| 31 | Cửa đi nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI), cửa sổ mở quay, kính an toàn dày 6,38 mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 43 | Mặt viền đơn của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Mặt viền đơn của ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 45 | Mặt viền đơn của công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Đế nhựa âm tường của aptomat, ổ cắm, công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 47 | Đinh vít + nở 04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 48 | Ống sứ luồn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| C | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 5 GIAN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,625 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,835 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4167 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6313 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7168 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1787 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8995 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2791 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3165 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5268 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6746 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6031 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3966 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6764 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1098 | m3 |
| 26 | Xây Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4536 | m3 |
| 27 | Xây Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0089 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2023 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,771 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,57 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,996 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,4292 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,162 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,466 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,055 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,59 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274,57 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,3582 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,84 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 43 | Cửa sổ, cửa nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,84 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4404 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4404 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5908 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8 | m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1795 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (1/3 KL đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7265 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,337 | m3 |
| 53 | Xây gạch Block 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,05 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0685 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 58 | Bê tông tấm đan, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9024 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Mặt viền đơn của aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Mặt viền đơn của ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Mặt viền đơn của công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Đế nhựa âm tường của aptomat, ổ cắm, công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 75 | Đinh vít + nở 04 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 76 | Ống sứ luồn dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| D | NHÀ TẮM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4225 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5877 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9469 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2684 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7807 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8626 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1312 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8766 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8766 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,818 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9251 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2922 | m3 |
| 21 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5811 | m2 |
| 22 | Trát láng bể , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4984 | m2 |
| 23 | Trát láng bể , dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,4984 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | cái |
| 26 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7275 | m3 |
| 27 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7275 | m3 |
| 28 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 29 | Láng chống ẩm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m2 |
| 30 | Xây Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3838 | m3 |
| 31 | Xây Gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3012 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3992 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3992 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5991 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2085 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4194 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0921 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5494 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8 | m2 |
| 47 | Trát tường mặt trong chắn mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,632 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 49 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,012 | m2 |
| 51 | Trát vẩy vữa tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5685 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,547 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9384 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,172 | m2 |
| 55 | Kẻ lõm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m |
| 56 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,289 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2108 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1104 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,4045 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính cao cấp Việt Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính an toàn dày 6,38mm + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m2 |
| 62 | Vách ngăn COMPOSIT dày 12ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 77 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 78 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 80 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 81 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 82 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Quạt thông gió âm trần 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 85 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 86 | Ống PP-R PN10, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 87 | Tê nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Tê nhựa PP-R D=40*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Tê nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Cút nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 94 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Van phao điện tự động + phụ kiện D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Côn chuyển nhựa PP-R D=40*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Van khóa nhựa PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Măng sông 1 đầu ren PP-R D=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Măng sông 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Măng sông 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa đường kính tê d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa đường kính tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa đường kính măng sông d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi