Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718424-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210702792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 14:16:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,913,504,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA, MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 gốc
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
8 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
9 Tháo tấm lợp tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1267 100m2
10 Tháo tấm che tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0992 100m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,04 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
13 Tháo dỡ lan can sắt + hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,496 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,931 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 379,8001 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,4025 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,445 m2
18 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8158 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3003 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5965 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,29 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3834 m3
23 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7808 m3
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6358 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6358 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,6358 m3
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4288 100m2
28 Mua bạt chắn bụi công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 542,88 0.0
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 205,914 m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0981 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5408 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,4485 m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1082 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4515 m3
35 Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9667 m3
36 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4598 m3
37 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2781 m3
38 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5456 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 m3
40 Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,162 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0805 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0225 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2058 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3059 m3
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9753 m3
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83 cái
48 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,36 m
49 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 10 lỗ
50 Lắp đặt Bulông + e cu + đệm M16-150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 88 bộ
51 Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1935 tấn
52 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1847 tấn
53 Lắp hoàn trả + bổ sung xà gồ mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3782 tấn
54 Lợp mái tấm nhựa thông minh lấy sáng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,072 m2
55 Lợp bổ sung tấm lợp - tấm tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,62 m2
56 Ốp tấm Aluminium dưới mái mở rộng bổ sung Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,772 m2
57 Diềm mái V rộng 0.3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,62 m
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m2
59 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9792 m2
60 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,5836 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,96 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,51 m2
63 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,233 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6026 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6176 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,865 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT600X150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 397,4184 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,712 m2
70 Sơn tường ngoài nhà - sơn tranh tường trang trí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,17 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 266,4096 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,3184 m2
73 Lan can hoa sắt sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,892 M2
74 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,892 m2
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn cao áp -100W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,0425 m3
83 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5334 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,8493 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1791 100m3
86 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0545 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0545 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0545 100m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3439 m3
90 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,1648 m3
91 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5698 m3
92 Bê tông thủ công, BT lót móng rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,7543 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5728 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6422 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3723 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 100m2
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0813 100m2
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3066 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,259 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0647 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0954 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0581 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2544 tấn
105 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1737 tấn
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3798 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4998 m3
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,7081 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6934 m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,224 100m2
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4135 100m2
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5685 100m2
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1037 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0407 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1026 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1924 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1582 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3526 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2925 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6408 tấn
121 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
122 Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0289 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0379 tấn
124 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1549 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6278 m3
126 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6597 m3
127 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0472 m3
128 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,496 m2
129 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,0304 m2
130 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,2129 m2
131 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0529 tấn
132 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0529 tấn
133 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0575 tấn
134 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0575 tấn
135 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0884 tấn
136 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0884 tấn
137 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3014 tấn
138 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3014 tấn
139 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6143 100m2
140 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4573 100m2
141 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,36 m2
142 Keo Silicon (Ti-Bone) chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ống
143 Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước V rộng 0.4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,94 m
144 Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố chống nứt tường có ống xuyên qua Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
145 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,727 m
146 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,635 m
147 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
148 Lắp ống nhựa PVC D=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 100m
149 Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
150 Đai giữ ống D110 bằng Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
151 vít D5 + nở nhựa D5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
152 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,294 m2
153 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,514 m2
154 Trát trần, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,566 m2
155 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,72 m2
156 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,21 m2
157 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,624 m2
158 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,14 m
159 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,278 m2
160 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,2 m2
161 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,2 m2
162 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,8544 m2
163 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,802 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,778 m2
165 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,15 m2
166 Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,1 M2
167 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,1 m2
168 Cửa đi (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm)+ PHỤ KIỆN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 M2
169 Cửa sổ (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm)+ PHỤ KIỆN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,1 M2
170 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7 m2
171 Bảng thống kê vật liệu (LHB-08+09) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 BỘ
172 Hệ thống điện, PCCC: Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 BỘ
173 Lắp đặt hộp điện phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
174 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
175 Vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 CÁI
176 Vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 CÁI
177 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
178 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT100X100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
179 Lắp đặt đế chìm đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
180 Lắp đặt đế chìm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
181 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
182 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
183 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
188 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
189 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
190 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
191 Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-22W; loại đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
192 Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 10W (15W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
193 Lắp đặt đèn gắn trần D300 bóng Led 25W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
194 Lắp đặt đèn cao áp bóng LED -100W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
195 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
196 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
197 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
198 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
199 Lắp đặt Hộp đựng bình phòng hỏa KT340x510 (đựng 2 bình) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
200 Bình phòng hoả dạng bột CO2 MFZ 4-4kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bình
201 Bình phòng hoả dạng khí CO2 - MT3 -3kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bình
202 Bảng nội quy và Tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ HIỆU BỘ + HỘI TRƯỜNG
1 Phát cây bồn hoa cạnh gara Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 CÔNG
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 gốc
4 Tháo tấm lợp tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 100m2
5 Tháo dỡ mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,173 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7125 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,425 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,6885 m2
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4862 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,5748 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,354 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4743 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7223 m3
15 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,304 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,6929 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,6929 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,6929 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,4445 m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,8313 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,0919 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5852 100m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3044 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3044 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3044 100m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7399 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,9728 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,943 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,8623 m3
30 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,489 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,681 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6429 m3
33 Đổ bê tông thủ công BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,7941 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 100m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1961 100m2
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4932 100m2
37 Cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6713 tấn
39 Cốt thép cổ móng D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0254 tấn
40 Cốt thép cổ móng D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1456 tấn
41 Cốt thép cổ móng D >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2723 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đkính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1194 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đkính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 tấn
44 Cốt thép xà dầm, giằng, đkính >18 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2454 tấn
45 Đổ bê tông thủ công BT cột, tiết diện cột cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3502 m3
46 Đổ bê tông thủ công BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6432 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,7368 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1994 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5448 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6632 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,657 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1762 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0939 tấn
54 Cốt thép cột, trụ, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2541 tấn
55 Cốt thép cột, trụ, D >18 mm, cột, trụ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3507 tấn
56 Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,143 tấn
57 Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 tấn
58 Cốt thép xà dầm, giằng, D>18 mm, ở độ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9254 tấn
59 Cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0073 tấn
60 Lắp đặt móc treo quạt trần D16-mạ kẽm chôn trong mái bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
61 Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0554 tấn
62 Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính cốt thép > 10mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1125 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2323 m3
65 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8654 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,8322 m3
67 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0472 m3
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,6621 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,8571 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,6386 m2
71 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4936 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4936 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,551 100m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,675 m2
75 Keo Silicon (Ti-Bone) chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ống
76 Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước V rộng 0.4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,22 0.0
77 Căng lưới thép (nhựa) gia cố chống nứt tường có ống xuyên qua Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m2
78 Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4178 m
79 Trám khe chống thấm đường ống bằng keo (vữa chống thấm Water Proof Motar 2cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,089 m
80 Lắp đặt phễu quả cầu chắn rác Inox đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
81 Lắp ống nhựa PVC D=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m
82 Lắp ống nhựa PVC D=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 100m
83 Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
84 Đai giữ ống D110 bằng Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
85 vít D5 + nở nhựa D5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM50# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 191,8796 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,253 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 136,9564 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 58,13 m2
90 Trát trụ cột, má cửa lam đứng... dày 1,5 cm, vữa XM 75# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,372 m2
91 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,3625 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 73,204 m
93 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,36 m
94 Công tác ốp gạch viền chân tường, gạch KT600x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,372 m2
95 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 135,4944 m2
96 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,365 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 254,3073 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 354,6464 m2
99 Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,64 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,64 m2
101 Cửa đi (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm) + PHỤ KIỆN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
102 Cửa sổ (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm) + PHỤ KIỆN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,64 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,84 m2
104 Lắp đặt tủ điện tổng TĐT (2-4MCB) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
105 Hộp điện phòng (2MCB) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
106 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cuộn
107 Vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
108 Vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
109 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
110 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
111 Lắp đặt đế chìm đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 hộp
112 Lắp đặt đế chìm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155 m
120 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =26A; 36A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
123 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
124 Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-22W; loại đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
125 Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 15W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
126 Lắp đặt đèn gắn trần D300 bóng Led 25W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
127 Lắp đặt đèn cao áp bóng LED -100W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
131 Lắp đặt Hộp đựng bình phòng hỏa KT340x510 (đựng 2 bình) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
132 Bình phòng hoả dạng bột CO2 MFZ 4-4kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
133 Bình phòng hoả dạng khí CO2 - MT3 -3kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
134 Bảng nội quy và Tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA, MỞ RỘNG NHÀ CÔNG VỤ + BẾP
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
3 Tháo dỡ đường ống + phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, hộp đựng, ...) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
4 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần (chỉ tính máy + công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
5 Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường (chỉ tính máy + công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn tường đui xoáy (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
8 Tháo dỡ hệ thống dây điện & ổ cắm, công tắc nhà công vụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
9 Tháo tấm lợp tôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6734 100m2
10 Tháo tấm che tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2594 100m2
11 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,8824 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4614 tấn
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,07 m2
14 Tháo dỡ hoa sắt cửa (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,32 m2
15 Tháo dỡ tấm đan rãnh nước trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
16 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,24 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,9052 m2
18 Phá dỡ Granitô + nền láng vữa xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,0307 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 647,5496 m2
20 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,64 m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3964 m3
22 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3688 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,1664 m3
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9192 m3
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,1352 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7395 m3
27 Phá dỡ móng các loại, móng đá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,07 m3
28 Đào xúc các loại phế thải lên xe ôtô (m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,5351 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,5351 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,5351 m3
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2005 100m2
32 Mua bạt chắn bụi công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 84,959 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,9997 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9998 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2343 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3477 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3818 m3
38 Xây móng bằng gạch đất gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4963 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, máng nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0332 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0474 100m2
41 Cốt thép lanh tô, tấm đan, đkính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đkính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0121 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đkính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0434 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2882 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5214 m3
46 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,608 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,368 m2
50 Gia công xà gồ thép 50x50x1,4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1631 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1631 tấn
52 Lợp mái tôn chống nóng 03 lớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6159 100m2
53 Hoàn trả mái tháo dỡ (tận dụng lại - không tính VL tôn, mái tấm nhựa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,02 m2
54 Thi công trần thả phẳng bằng tấm trần thạch cao phủ PVC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,6688 m2
55 Tôn úp nóc V rộng 0.4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,72 m
56 Diềm mái V rộng 0.3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,8 m
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,8264 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,848 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 137,532 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,92 m2
61 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,98 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 51,64 m
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT300x600, vữa XM75# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,888 m2
64 Công tác ốp gạch viền chân tường, gạch KT600x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,482 m2
65 Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM75# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,23 m2
66 Lát gạch đất nung gạch KT300x300, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,0925 m2
67 Lát nền, sàn, gạch KT600x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,9039 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,256 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,5944 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,512 m2
71 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (02 mặt KLx2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,04 m2
72 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,04 m2
73 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,76 m2
74 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,76 m2
75 Cửa đi nhôm kính hệ - kính mờ + PHỤ KIỆN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 M2
76 Lắp dựng cửa gỗ không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,02 1m2 cấu kiện
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,76 m2
78 Lắp đặt hộp automat, đặt chìm (chứa 02 MCB) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =26A; 36A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-22W; loại đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
82 Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 10W (15W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
83 Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 25W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
84 Kép Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
85 Dây nối mềm D21 nối đầu cấp nước cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
86 Băng tan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cuộn
87 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng dán keo, đkính ống D100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng dán keo, đkính ống D60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
89 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng- chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
91 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa bếp Inox - 1 vòi (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa bếp - 1 vòi (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
95 Lắp đặt gương soi (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
96 Lắp đặt kệ kính (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt giá treo (khăn, quần áo..) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
99 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
100 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (chỉ tính công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,648 m3
102 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3864 m3
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,4723 m3
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,4925 m3
105 Đắp đất nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,6664 m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7886 100m3
107 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4905 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4905 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4905 100m3
110 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4059 m3
111 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,318 m3
112 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6874 m3
113 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,1074 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,312 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6496 m3
116 Đổ bê tông thủ công BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5806 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 100m2
118 Ván khuôn gỗ cổ móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1932 100m2
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5983 100m2
120 Cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 tấn
121 Cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6448 tấn
122 Cốt thép cổ móng D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0225 tấn
123 Cốt thép cổ móng D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1753 tấn
124 Cốt thép cổ móng D >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2086 tấn
125 Cốt thép xà dầm, giằng, đkính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1117 tấn
126 Cốt thép xà dầm, giằng, đkính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 tấn
127 Cốt thép xà dầm, giằng, đkính >18 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3948 tấn
128 Đổ bê tông thủ công BT cột, tiết diện cột cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6849 m3
129 Đổ bê tông thủ công BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2958 m3
130 Đổ bê tông thủ công BT sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,7323 m3
131 Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4264 m3
132 Đổ bê tông thủ công - Bê tông tấm đan,1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2931 m3
133 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4386 100m2
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5405 100m2
135 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2637 100m2
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, máng nước... Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2534 100m2
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 100m2
138 Cốt thép cột, trụ, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0721 tấn
139 Cốt thép cột, trụ, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2756 tấn
140 Cốt thép cột, trụ, D >18 mm, cột, trụ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3196 tấn
141 Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1273 tấn
142 Cốt thép xà dầm, giằng, D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3979 tấn
143 Cốt thép xà dầm, giằng, D>18 mm, ở độ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8761 tấn
144 Cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,681 tấn
145 Lắp đặt móc treo quạt trần D16-mạ kẽm chôn trong mái bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
146 Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0493 tấn
147 Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính cốt thép > 10mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1551 tấn
148 Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2606 tấn
149 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
150 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
151 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây rãnh thoát nước, vữa XM50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6532 m3
152 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6521 m3
153 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 m3
154 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2578 m3
155 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4782 m3
156 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 74,2368 m2
157 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,9964 m2
158 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,706 m2
159 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,12 m2
160 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,88 m2
161 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,1638 m2
162 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0522 tấn
163 Lắp dựng cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0522 tấn
164 Gia công dầm kèo, vì kèo thép hình khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0581 tấn
165 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0581 tấn
166 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
167 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
168 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5169 tấn
169 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5169 tấn
170 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5431 100m2
171 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,235 m2
172 Keo Silicon (Ti-Bone) chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 ống
173 Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước V rộng 0.4m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,92 m
174 Diềm mái + máng nước V rộng 0.3m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 m
175 Căng lưới thép (nhựa) gia cố chống nứt tường có ống xuyên qua Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m2
176 Trám khe chống thấm đường ống bằng keo (vữa chống thấm Water Proof Motar 2cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,635 m
177 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
178 Lắp ống nhựa PVC D=42mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 100m
179 Lắp ống nhựa PVC D=110mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2425 100m
180 Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
181 Đai giữ ống D110 bằng Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
182 vít D5 + nở nhựa D5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
183 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM50# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 120,3821 m2
184 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,6555 m2
185 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,2442 m2
186 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 66,72 m2
187 Trát trụ cột, má cửa lam đứng... dày 1,5 cm, vữa XM 75# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,35 m2
188 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,1438 m2
189 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,58 m
190 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3 m
191 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT300x600, vữa XM75# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,248 m2
192 Công tác ốp gạch viền chân tường, gạch KT600x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,992 m2
193 Lát gạch đất nung gạch KT300x300, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0845 m2
194 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,8135 m2
195 Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,4719 m2
196 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,442 m2
197 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,33 m2
198 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,8579 m2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 282,5997 m2
200 Lan can hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,592 M2
201 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,592 m2
202 Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,32 M2
203 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,32 m2
204 Cửa đi (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm) + PHỤ KIỆN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,3 M2
205 Cửa sổ (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm) + PHỤ KIỆN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,32 M2
206 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,62 m2
207 Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT (2-4MCB) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
208 Hộp điện phòng (2MCB) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
209 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 CUỘN
210 Vít 3cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cái
211 Vít 5cm + nở nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
212 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
213 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 hộp
214 Lắp đặt đế chìm đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37 hộp
215 Lắp đặt đế chìm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
216 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
217 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 m
218 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
219 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
220 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
221 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
223 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
224 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
225 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =26A; 36A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
226 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
227 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
228 Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-22W; loại đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
229 Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 10W (15W) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
230 Lắp đặt đèn gắn trần D300 bóng Led 25W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
231 Lắp đặt đèn cao áp bóng LED -100W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
232 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
233 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
234 Lắp đặt công tắc xoay chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
235 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
236 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
237 Lắp đặt Hộp đựng bình phòng hỏa KT340x510 (đựng 2 bình) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
238 Bình phòng hoả dạng bột CO2 MFZ 4-4kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
239 Bình phòng hoả dạng khí CO2 - MT3 -3kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
240 Bảng nội quy và Tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
241 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống d=50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
242 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống d=32mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
243 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống d=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
244 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE - D48 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
245 Lắp đặt côn chuyển HDPE -D48x34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
246 Lắp đặt cút nhựa HDPE-D34 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
247 Lắp đặt côn chuyển HDPE -D34x27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
248 Lắp đặt cút nhựa HDPE-D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
249 Lắp đặt Tê nhựa HDPE-D27 ren trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
250 Lắp đặt cút nhựa HDPE-D27 ren trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
251 Lắp đặt giắc co HDPE-D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
252 Van khóa nhựa HDPE tay gạt-D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
253 Lắp đặt vòi đồng tay gạt, đkính D=21mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
254 Lắp đặt Van phao điện tự động Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
255 Máy bơm liên doanh Q=6m3; H=9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
256 Rọ bơm D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
257 Lắp đặt giá đỡ máy bơm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
258 Máy bơm tăng áp Panasonic Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
259 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
260 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC- SÂN, CỔNG HÀNG RÀO
1 Phát cây bồn hoa (3.0N1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,77 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,638 m3
4 Đào xúc các loại phế thải lên xe ôtô (m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6946 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6946 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6946 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,54 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0982 100m3
9 Lót bạt HDPE chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9271 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9107 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT nền, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,54 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
13 Lát gạch đất nung kích thước gạch kt 300x300, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,107 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,654 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8847 m3
16 Đổ bê tông thủ công, BT lót móng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
17 Đổ bê tông thủ công, BT móng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,236 m3
18 Đổ bê tông thủ công, BT cổ móng đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,294 m3
19 Đổ bê tông thủ công, bê tông cột đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6063 m3
20 Đổ bê tông thủ công, BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8645 m3
21 Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,608 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
23 Ván khuôn trụ móng, trụ vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,294 100m2
24 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1164 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1608 100m2
27 Cốt thép móng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 tấn
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0153 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2241 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0209 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2205 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 tấn
33 Cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2157 tấn
34 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 m3
35 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,346 m3
36 Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7748 m2
37 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0118 tấn
38 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2505 m3
39 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2719 m3
40 Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7125 m3
41 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0942 tấn
42 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0942 tấn
43 Gia công ly tô thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1266 tấn
44 Lắp dựng ly tô thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1266 tấn
45 Ngói nóc mái cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,36 viên
46 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,201 100m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,62 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,694 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,08 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,88 m
51 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,394 m2
53 Đắp chữ biển hiệu trên cổng (01 mặt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
54 Hoa sắt cổng sơn tĩnh điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,96 m2
56 Bánh xe thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->