Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 14:16:00 đến ngày 2021-07-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,913,504,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, MỞ RỘNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1267 | 100m2 |
| 10 | Tháo tấm che tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt + hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,496 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,931 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,8001 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4025 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,445 | m2 |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8158 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3003 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5965 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3834 | m3 |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7808 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6358 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6358 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6358 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4288 | 100m2 |
| 28 | Mua bạt chắn bụi công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 542,88 | 0.0 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,914 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0981 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5408 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4485 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4515 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9667 | m3 |
| 36 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4598 | m3 |
| 37 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2781 | m3 |
| 38 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5456 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0805 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3059 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9753 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 48 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,36 | m |
| 49 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, ngang cần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | 10 lỗ |
| 50 | Lắp đặt Bulông + e cu + đệm M16-150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 51 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1935 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1847 | tấn |
| 53 | Lắp hoàn trả + bổ sung xà gồ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3782 | tấn |
| 54 | Lợp mái tấm nhựa thông minh lấy sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,072 | m2 |
| 55 | Lợp bổ sung tấm lợp - tấm tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,62 | m2 |
| 56 | Ốp tấm Aluminium dưới mái mở rộng bổ sung | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,772 | m2 |
| 57 | Diềm mái V rộng 0.3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,62 | m |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9792 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5836 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,51 | m2 |
| 63 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,233 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6026 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6176 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,865 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT600X150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,4184 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,712 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà - sơn tranh tường trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,17 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,4096 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3184 | m2 |
| 73 | Lan can hoa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | M2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | m2 |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn cao áp -100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0425 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5334 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8493 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1791 | 100m3 |
| 86 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0545 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3439 | m3 |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1648 | m3 |
| 91 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5698 | m3 |
| 92 | Bê tông thủ công, BT lót móng rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7543 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5728 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6422 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3723 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0813 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3066 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0954 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2544 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1737 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3798 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4998 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7081 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6934 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4135 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5685 | 100m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1924 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1582 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3526 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6408 | tấn |
| 121 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 124 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1549 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6278 | m3 |
| 126 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6597 | m3 |
| 127 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0472 | m3 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,496 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0304 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2129 | m2 |
| 131 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 133 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 134 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 135 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 136 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0884 | tấn |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | tấn |
| 139 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6143 | 100m2 |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4573 | 100m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 142 | Keo Silicon (Ti-Bone) chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 143 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước V rộng 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,94 | m |
| 144 | Gia công, lắp dựng lưới thép d4 gia cố chống nứt tường có ống xuyên qua | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 145 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,727 | m |
| 146 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,635 | m |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 148 | Lắp ống nhựa PVC D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 150 | Đai giữ ống D110 bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 151 | vít D5 + nở nhựa D5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,294 | m2 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,514 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,566 | m2 |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,72 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,21 | m2 |
| 157 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,624 | m2 |
| 158 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,14 | m |
| 159 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2 | m2 |
| 161 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8544 | m2 |
| 163 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,802 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,778 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,15 | m2 |
| 166 | Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | M2 |
| 167 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 168 | Cửa đi (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm)+ PHỤ KIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | M2 |
| 169 | Cửa sổ (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm)+ PHỤ KIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | M2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 171 | Bảng thống kê vật liệu (LHB-08+09) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 172 | Hệ thống điện, PCCC: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | BỘ |
| 173 | Lắp đặt hộp điện phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 174 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 175 | Vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | CÁI |
| 176 | Vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | CÁI |
| 177 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT100X100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 179 | Lắp đặt đế chìm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 180 | Lắp đặt đế chìm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 188 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-22W; loại đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 10W (15W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn gắn trần D300 bóng Led 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED -100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt Hộp đựng bình phòng hỏa KT340x510 (đựng 2 bình) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 200 | Bình phòng hoả dạng bột CO2 MFZ 4-4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 201 | Bình phòng hoả dạng khí CO2 - MT3 -3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 202 | Bảng nội quy và Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ HIỆU BỘ + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phát cây bồn hoa cạnh gara | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | CÔNG |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7125 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,425 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6885 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4862 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5748 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,354 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4743 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7223 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,304 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6929 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6929 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6929 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4445 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8313 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0919 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5852 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3044 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3044 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3044 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7399 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9728 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,943 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8623 | m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,681 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6429 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7941 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1961 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4932 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6713 | tấn |
| 39 | Cốt thép cổ móng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 40 | Cốt thép cổ móng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 41 | Cốt thép cổ móng D >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2723 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đkính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đkính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đkính >18 mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2454 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công BT cột, tiết diện cột cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3502 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6432 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7368 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1994 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5448 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6632 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,657 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1762 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0939 | tấn |
| 54 | Cốt thép cột, trụ, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2541 | tấn |
| 55 | Cốt thép cột, trụ, D >18 mm, cột, trụ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3507 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, D>18 mm, ở độ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9254 | tấn |
| 59 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0073 | tấn |
| 60 | Lắp đặt móc treo quạt trần D16-mạ kẽm chôn trong mái bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 62 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính cốt thép > 10mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | m3 |
| 65 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8654 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8322 | m3 |
| 67 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp khác, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0472 | m3 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,6621 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,8571 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,6386 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4936 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4936 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,551 | 100m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m2 |
| 75 | Keo Silicon (Ti-Bone) chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ống |
| 76 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước V rộng 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,22 | 0.0 |
| 77 | Căng lưới thép (nhựa) gia cố chống nứt tường có ống xuyên qua | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 78 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4178 | m |
| 79 | Trám khe chống thấm đường ống bằng keo (vữa chống thấm Water Proof Motar 2cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,089 | m |
| 80 | Lắp đặt phễu quả cầu chắn rác Inox đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp ống nhựa PVC D=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 82 | Lắp ống nhựa PVC D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Đai giữ ống D110 bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 85 | vít D5 + nở nhựa D5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,8796 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,253 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136,9564 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,13 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, má cửa lam đứng... dày 1,5 cm, vữa XM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,372 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3625 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,204 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,36 | m |
| 94 | Công tác ốp gạch viền chân tường, gạch KT600x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,372 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,4944 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,365 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,3073 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,6464 | m2 |
| 99 | Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,64 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,64 | m2 |
| 101 | Cửa đi (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm) + PHỤ KIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 102 | Cửa sổ (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm) + PHỤ KIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,64 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,84 | m2 |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT (2-4MCB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 105 | Hộp điện phòng (2MCB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 106 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 107 | Vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 108 | Vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đế chìm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 112 | Lắp đặt đế chìm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =26A; 36A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-22W; loại đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 15W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn gắn trần D300 bóng Led 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED -100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt Hộp đựng bình phòng hỏa KT340x510 (đựng 2 bình) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 132 | Bình phòng hoả dạng bột CO2 MFZ 4-4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 133 | Bình phòng hoả dạng khí CO2 - MT3 -3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 134 | Bảng nội quy và Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA, MỞ RỘNG NHÀ CÔNG VỤ + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đường ống + phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi rửa, vòi sen, hộp đựng, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần (chỉ tính máy + công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt treo tường (chỉ tính máy + công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường đui xoáy (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống dây điện & ổ cắm, công tắc nhà công vụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6734 | 100m2 |
| 10 | Tháo tấm che tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2594 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,8824 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4614 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,07 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,32 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9052 | m2 |
| 18 | Phá dỡ Granitô + nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,0307 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 647,5496 | m2 |
| 20 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3964 | m3 |
| 22 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3688 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1664 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9192 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1352 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7395 | m3 |
| 27 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,07 | m3 |
| 28 | Đào xúc các loại phế thải lên xe ôtô (m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,5351 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,5351 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,5351 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2005 | 100m2 |
| 32 | Mua bạt chắn bụi công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,959 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9997 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9998 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2343 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3477 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn, dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3818 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất gạch Block tiêu chuẩn, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4963 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, máng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0332 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, tấm đan, đkính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đkính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đkính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0434 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2882 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5214 | m3 |
| 46 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,608 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,368 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép 50x50x1,4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1631 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1631 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn chống nóng 03 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6159 | 100m2 |
| 53 | Hoàn trả mái tháo dỡ (tận dụng lại - không tính VL tôn, mái tấm nhựa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m2 |
| 54 | Thi công trần thả phẳng bằng tấm trần thạch cao phủ PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6688 | m2 |
| 55 | Tôn úp nóc V rộng 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m |
| 56 | Diềm mái V rộng 0.3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8264 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,848 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,532 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,98 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,64 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT300x600, vữa XM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,888 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch viền chân tường, gạch KT600x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,482 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,23 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung gạch KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0925 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9039 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,5944 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,512 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (02 mặt KLx2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,04 | m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,04 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 75 | Cửa đi nhôm kính hệ - kính mờ + PHỤ KIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cửa gỗ không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,02 | 1m2 cấu kiện |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 78 | Lắp đặt hộp automat, đặt chìm (chứa 02 MCB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =26A; 36A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-22W; loại đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 10W (15W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Kép Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Dây nối mềm D21 nối đầu cấp nước cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Băng tan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng dán keo, đkính ống D100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng dán keo, đkính ống D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng- chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa bếp Inox - 1 vòi (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa bếp - 1 vòi (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt gương soi (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo (khăn, quần áo..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen (chỉ tính công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 102 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3864 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4723 | m3 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4925 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6664 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7886 | 100m3 |
| 107 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4059 | m3 |
| 111 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,318 | m3 |
| 112 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6874 | m3 |
| 113 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1074 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,312 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6496 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5806 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ cổ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1932 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5983 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 121 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6448 | tấn |
| 122 | Cốt thép cổ móng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 123 | Cốt thép cổ móng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1753 | tấn |
| 124 | Cốt thép cổ móng D >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2086 | tấn |
| 125 | Cốt thép xà dầm, giằng, đkính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1117 | tấn |
| 126 | Cốt thép xà dầm, giằng, đkính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 127 | Cốt thép xà dầm, giằng, đkính >18 mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3948 | tấn |
| 128 | Đổ bê tông thủ công BT cột, tiết diện cột cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6849 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2958 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công BT sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7323 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4264 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công - Bê tông tấm đan,1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2931 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4386 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5405 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2637 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, máng nước... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 138 | Cốt thép cột, trụ, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0721 | tấn |
| 139 | Cốt thép cột, trụ, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2756 | tấn |
| 140 | Cốt thép cột, trụ, D >18 mm, cột, trụ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3196 | tấn |
| 141 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 142 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3979 | tấn |
| 143 | Cốt thép xà dầm, giằng, D>18 mm, ở độ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8761 | tấn |
| 144 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | tấn |
| 145 | Lắp đặt móc treo quạt trần D16-mạ kẽm chôn trong mái bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 147 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đkính cốt thép > 10mm, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | tấn |
| 148 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2606 | tấn |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 151 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây rãnh thoát nước, vữa XM50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6532 | m3 |
| 152 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6521 | m3 |
| 153 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2578 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4782 | m3 |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2368 | m2 |
| 157 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,9964 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,706 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,12 | m2 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 161 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1638 | m2 |
| 162 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 164 | Gia công dầm kèo, vì kèo thép hình khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 165 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 166 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 167 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 168 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5169 | tấn |
| 169 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5169 | tấn |
| 170 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5431 | 100m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,235 | m2 |
| 172 | Keo Silicon (Ti-Bone) chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 173 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước V rộng 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,92 | m |
| 174 | Diềm mái + máng nước V rộng 0.3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m |
| 175 | Căng lưới thép (nhựa) gia cố chống nứt tường có ống xuyên qua | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 176 | Trám khe chống thấm đường ống bằng keo (vữa chống thấm Water Proof Motar 2cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,635 | m |
| 177 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 178 | Lắp ống nhựa PVC D=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 179 | Lắp ống nhựa PVC D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2425 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 181 | Đai giữ ống D110 bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 182 | vít D5 + nở nhựa D5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 183 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM50# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3821 | m2 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,6555 | m2 |
| 185 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2442 | m2 |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,72 | m2 |
| 187 | Trát trụ cột, má cửa lam đứng... dày 1,5 cm, vữa XM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 188 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1438 | m2 |
| 189 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,58 | m |
| 190 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m |
| 191 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch KT300x600, vữa XM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,248 | m2 |
| 192 | Công tác ốp gạch viền chân tường, gạch KT600x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,992 | m2 |
| 193 | Lát gạch đất nung gạch KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0845 | m2 |
| 194 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8135 | m2 |
| 195 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,4719 | m2 |
| 196 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,442 | m2 |
| 197 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,33 | m2 |
| 198 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,8579 | m2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 282,5997 | m2 |
| 200 | Lan can hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,592 | M2 |
| 201 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,592 | m2 |
| 202 | Hoa sắt cửa sổ hộp 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | M2 |
| 203 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 204 | Cửa đi (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm) + PHỤ KIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | M2 |
| 205 | Cửa sổ (cửa nhôm kính hệ - kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm) + PHỤ KIỆN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | M2 |
| 206 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,62 | m2 |
| 207 | Lắp đặt Tủ điện tổng TĐT (2-4MCB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 208 | Hộp điện phòng (2MCB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 209 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | CUỘN |
| 210 | Vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 211 | Vít 5cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 214 | Lắp đặt đế chìm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | hộp |
| 215 | Lắp đặt đế chìm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đkính D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 224 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I =26A; 36A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 228 | Lắp đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-22W; loại đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng Led đui xoáy 10W (15W) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn gắn trần D300 bóng Led 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn cao áp bóng LED -100W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 237 | Lắp đặt Hộp đựng bình phòng hỏa KT340x510 (đựng 2 bình) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 238 | Bình phòng hoả dạng bột CO2 MFZ 4-4kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 239 | Bình phòng hoả dạng khí CO2 - MT3 -3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 240 | Bảng nội quy và Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống d=27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 244 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE - D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn chuyển HDPE -D48x34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn chuyển HDPE -D34x27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE-D27 ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-D27 ren trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt giắc co HDPE-D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 252 | Van khóa nhựa HDPE tay gạt-D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt, đkính D=21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt Van phao điện tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Máy bơm liên doanh Q=6m3; H=9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 256 | Rọ bơm D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt giá đỡ máy bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 258 | Máy bơm tăng áp Panasonic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 260 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC- SÂN, CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phát cây bồn hoa (3.0N1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,77 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 4 | Đào xúc các loại phế thải lên xe ôtô (m3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6946 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6946 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6946 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt HDPE chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9271 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9107 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung kích thước gạch kt 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,107 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,654 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8847 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, BT lót móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, BT móng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, BT cổ móng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6063 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, BT xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8645 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn trụ móng, trụ vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1164 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1608 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2241 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2205 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2157 | tấn |
| 34 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 36 | Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7748 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | tấn |
| 38 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2505 | m3 |
| 39 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây kết cấu phức tạp, cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2719 | m3 |
| 40 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7125 | m3 |
| 41 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | tấn |
| 43 | Gia công ly tô thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 44 | Lắp dựng ly tô thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1266 | tấn |
| 45 | Ngói nóc mái cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,36 | viên |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,62 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,694 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,88 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,394 | m2 |
| 53 | Đắp chữ biển hiệu trên cổng (01 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 54 | Hoa sắt cổng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 56 | Bánh xe thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thi công xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi