Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Dế Xu Phình, xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700385-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Dế Xu Phình, xã Dế Xu Phình, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-01 09:55:00 đến ngày 2021-07-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,407,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 4,0212 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 69,1862 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 17,8992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 132,1854 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 1,5431 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 1,2001 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,5392 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 4,1655 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 5,4766 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 75,4103 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 6,0723 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,3348 | tấn |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 22,6797 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,0629 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 12,0099 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 6,05 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 66,7528 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 4,9346 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 28,0704 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 86,6415 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 86,6415 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,8798 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,2343 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 213 | cái |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 76,0727 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 154,2332 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 703,152 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 703,152 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 1.784,472 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 1.784,472 | m2 |
| 7 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 185,328 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 185,328 | m2 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 11,8087 | m3 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 24,9377 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 329,372 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 329,372 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 24,92 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 83,056 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 83,056 | m2 |
| E | Phần lan can + Cầu thang | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,7449 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 50,6856 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 50,6856 | m2 |
| 5 | SX lan can thép hộp 80*40*1.2 (L=120.68) | Theo chương V. E-HSMT | 1.823,3454 | kg |
| 6 | Thép C150*50*15 làm thép đỡ thang | Theo chương V. E-HSMT | 123,48 | kg |
| 7 | Thép bản làm bậc thang | Theo chương V. E-HSMT | 132,0449 | kg |
| 8 | Bản mã | Theo chương V. E-HSMT | 7,4183 | kg |
| 9 | Bu lông neo | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Gia công lan can | Theo chương V. E-HSMT | 2,0862 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. E-HSMT | 140,748 | m2 |
| 12 | Sơn tính điện thép lan can | Theo chương V. E-HSMT | 2.086,2 | kg |
| 13 | Ống nhựa thoát nước chân lan can | Theo chương V. E-HSMT | 82 | cái |
| 14 | Thép INOX tay vịn cho người khuyết tật | Theo chương V. E-HSMT | 16,4 | m |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,9899 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 61,1688 | m2 |
| 17 | Thép hộp làm lan can (Lan can cao 0.9 =22.5m; Lan can 1.1 L=11.04m) | Theo chương V. E-HSMT | 315,8149 | kg |
| 18 | Gia công lan can | Theo chương V. E-HSMT | 0,3158 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. E-HSMT | 32,394 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo chương V. E-HSMT | 315,8149 | kg |
| F | Phần mái + Lát nền | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 42,57 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,7771 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,7771 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 7,2423 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo chương V. E-HSMT | 72,7 | m |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 1.472,47 | m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V. E-HSMT | 124,74 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V. E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V. E-HSMT | 213,84 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V. E-HSMT | 66 | bộ |
| 5 | Vách kính an toàn | Theo chương V. E-HSMT | 59,99 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 195,442 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 195,442 | m2 |
| 8 | Thép mạ kẽm làm hoa thép cửa | Theo chương V. E-HSMT | 1.049,202 | kg |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V. E-HSMT | 1,0492 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V. E-HSMT | 248,82 | m2 |
| 11 | Sơn tĩnh điện hoa thép của | Theo chương V. E-HSMT | 1.049,202 | m2 |
| H | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 40,5372 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 6,9735 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,6889 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,721 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 8,359 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 88,2791 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 8,224 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,9318 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 3,4945 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,8668 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,5011 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 7,927 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,1735 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 486,7789 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 486,7789 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 165,5806 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 15,525 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 16,8962 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1.552,4956 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 1.552,4956 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 14,7906 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 2,1575 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,553 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,2028 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 132 | m |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 6,4284 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. E-HSMT | 0,5357 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,4264 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,8726 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 56,7816 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 56,7816 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN NƯỚC KHỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| J | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 98 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần Led 20W | Theo chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V. E-HSMT | 66 | cái |
| 5 | Hạt công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 58 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm nhựa | Theo chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 8 | Ổ cắm âm sàn có nắp che + rọ chôn sàn | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Hạt đèn báo | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Mặt 1 + rọ | Theo chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Mặt 2+ rọ | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mặt 3+ rọ | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Mặt 5+ rọ | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Mặt 6+ rọ | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tôn sơn tính điện âm tường KT 600x450x200 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện KT 400x400x150 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Hộp APTOMAT 1P | Theo chương V. E-HSMT | 16 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 310 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 290 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 1.540 | m |
| 27 | Hộp nối | Theo chương V. E-HSMT | 17 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 1.050 | m |
| 30 | Đinh vít các loại | Theo chương V. E-HSMT | 2.000 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| K | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V. E-HSMT | 280 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái | Theo chương V. E-HSMT | 290 | cái |
| 7 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Thử điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 6 | điểm |
| 9 | Ống nhựa D20 | Theo chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 10 | Đai inox + vít nở D20 | Theo chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chương V. E-HSMT | 95 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 38 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Ống cấp nước C3 D27 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước C3 D21 | Theo chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Cút nhựa C3 D27 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa C3 D21 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cút PPR D25 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tê PPR D25 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa D27x27 + D27x21 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D21x21 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van khóa D27 + Van xả téc D27 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bịt đầu D21 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Ống nhựa PVC D48 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC D34 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC D34x34 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Băng keo; keo dán ống | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cuộn/tuýp |
| 23 | Đai giữ ống các loại | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| M | KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| N | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 1,7805 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 19,7833 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 6,1992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 24,2074 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 28,9906 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 3,7957 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,8376 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 2,1181 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 0,4601 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,9577 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 3,6893 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 42,796 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,5032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 3,3905 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 3,4873 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 167,255 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V. E-HSMT | 167,255 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 2,1066 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 21,066 | 10m3/1km |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 11,2358 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,2992 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 3,0128 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2309 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,4294 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,5012 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 11,4848 | m3 |
| 28 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,6324 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,5773 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,2507 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 39,36 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,1762 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,9584 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,2066 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2495 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,1851 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,4355 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,8384 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 12,9571 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,6668 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 0,4145 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1,647 | 10m3/1km |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 7,945 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,449 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 9,18 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,9181 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0835 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,9086 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 10,0713 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2651 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,8662 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,7276 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,1843 | 100m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 15,7272 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 1,4867 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 19,0608 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,0972 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 47,1825 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 39,6798 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 74,2396 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 57,6486 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,2844 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,1045 | 100m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 95 | cái |
| 73 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 33,9729 | m3 |
| 74 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 29,1 | m2 |
| O | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 80,358 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 177,787 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,6695 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 4,9175 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 233,968 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 233,968 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 184,005 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 1.096,479 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 1.096,479 | m2 |
| 10 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 66,43 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 66,43 | m2 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 7,8739 | m3 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 3,7053 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 205,1617 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 205,1617 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 16,52 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 83,056 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 83,056 | m2 |
| P | Phần lan can + Cầu thang ( Trụ LC LC1 đã tính phần xây trụ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,2811 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,8802 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 17,8668 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 17,8668 | m2 |
| 5 | SX lan can thép hộp 80*40*1.2 ( L=98.24m) | Theo chương V. E-HSMT | 1.410,0146 | kg |
| 6 | Gia công lan can (Tính VL phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. E-HSMT | 108,064 | m2 |
| 8 | Sơn tính điện thép lan can | Theo chương V. E-HSMT | 1.410,0146 | kg |
| 9 | Ống nhựa thoát nước chân lan can | Theo chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,8366 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 25,7096 | m2 |
| 12 | Thép hộp làm lan can cầu thang ( L=11.04m) | Theo chương V. E-HSMT | 173,3764 | kg |
| 13 | Gia công lan can (Tính VL phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 0,1734 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. E-HSMT | 9,936 | m2 |
| 15 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo chương V. E-HSMT | 173,3764 | kg |
| Q | Phần mái + Lát nền + Trần, tường vệ sinh | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 25,5271 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,9049 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,9049 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 4,4297 | 100m2 |
| 5 | Máng xối + úp nóc | Theo chương V. E-HSMT | 45,35 | m |
| 6 | Cửa lên mái | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 8 | Chống thấm màng khò nóng bi tum | Theo chương V. E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 10 | Phễu thu D110 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 746,1433 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 63,0819 | m2 |
| 14 | Chống thấm vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 42,0546 | m2 |
| 15 | Trần tấm nhôm 600x600 khu vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 42,0546 | m2 |
| 16 | Tấm ngăn Compac vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 44,721 | m2 |
| R | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn | Theo chương V. E-HSMT | 69,08 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn | Theo chương V. E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Cửa 1 cánh vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Vách kính an toàn | Theo chương V. E-HSMT | 9,936 | m2 |
| 8 | Tính cho 1m2 cửa 1.4*2.0 (10.38/2.8=3.9kg/m2) | Theo chương V. E-HSMT | 10,8999 | kg |
| 9 | Thép mạ kẽm làm hoa thép cửa | Theo chương V. E-HSMT | 254,748 | kg |
| 10 | Gia công lan can (Tính VL phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 0,2547 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện hoa thép của | Theo chương V. E-HSMT | 254,748 | kg |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V. E-HSMT | 65,32 | m2 |
| S | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 19,1525 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,4167 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,654 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,3438 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 3,2481 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,5424 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 16,0152 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,4657 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,6131 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,4834 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,5828 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 31,6751 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,8241 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 4,6497 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,2949 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 2,8698 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 186,241 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 186,241 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 88,9425 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 9,1533 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 8,8943 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 889,43 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 889,43 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 6,1392 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,6709 | 100m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 67,09 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 4,1898 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,2222 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,2826 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 20,9935 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 20,9935 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 50,7 | m |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 17,35 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,1344 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 7,9927 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,4016 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,5885 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. E-HSMT | 0,6334 | 100m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 61,66 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 61,66 | m2 |
| T | ĐIỆN, NƯỚC KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| U | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp tuýp led đơn 1x18-1.2m | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp tuýp led đơn 2x18-1.2m | Theo chương V. E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần Led 20W + Khu vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đèn compac gắn tường | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Hạt công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 39 | cái |
| 8 | Công tắc đảo chiều | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm nhựa | Theo chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Hạt đèn báo | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Mặt 1 + rọ | Theo chương V. E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Mặt 2+ rọ | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Mặt 3+ rọ | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Tủ điện KT 400x400x150 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Hộp APTOMAT 1P | Theo chương V. E-HSMT | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 290 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 820 | m |
| 24 | Hộp nối | Theo chương V. E-HSMT | 16 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 27 | Đinh vít các loại | Theo chương V. E-HSMT | 1.500 | cái |
| 28 | Băng dính cách điện | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| V | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái | Theo chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thử điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| 9 | Ống nhựa D20 | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Đai inox + vít nở D20 | Theo chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 48 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| W | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống cấp nước C3 D48 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước C3 D34 | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước C3 D27 | Theo chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước C3 D21 | Theo chương V. E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Cút HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa C3 D48 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa C3 D34 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút nhựa C3 D27 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa C3 D21 | Theo chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 12 | Tê nhựa C3 D48x48 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa C3 D34x27+34x21 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tê nhựa C3 D27x27+27x21 | Theo chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 15 | Tê nhựa D21x21 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D48 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van xả C3d27 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn nhựa C3 D48x48 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Côn nhựa C3 D34x27 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa C3 D27x21 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bể |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 43 | Cút nhựa D110 | Theo chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 44 | Cút nhựa D90 | Theo chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 45 | Cút nhựa D48 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Tê nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Tê nhựa D90x90 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Tê nhựa D34x34 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 49 | Tê xiên nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Băng keo | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| 52 | Keo dán ống | Theo chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 53 | Đai giữ ống các loại | Theo chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 54 | Van tự động Inox | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| X | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 0,2395 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 2,6611 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,0206 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 5,6817 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 38,8726 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,6026 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 2,395 | 10m3/1km |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Tê nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Cút nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cút nhựa D42x42 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| Y | KHỐI NHÀ PHỤC VỤ SINH HOẠT | |||
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V. E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,2625 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,6601 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép bản | Theo chương V. E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm ( Tính VL phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 25 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo chương V. E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 10 | Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca) | Theo chương V. E-HSMT | 1,5 | ca |
| 11 | Công uốn sắt đầu cọc (10 cọc/công) | Theo chương V. E-HSMT | 1,5 | công |
| 12 | Dẫn cọc | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Thử tải | Theo chương V. E-HSMT | 1 | điểm |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 4,098 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V. E-HSMT | 45,5333 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 19,0007 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 144,0535 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 19,6224 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V. E-HSMT | 2,7369 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,8124 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 4,6837 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 5,8143 | tấn |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 9,4951 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 0,2209 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 12,5178 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,1527 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,5292 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,0778 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 72,9979 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 31,4508 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,3753 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 15,844 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 8,7586 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 46,1375 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 124,0495 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 124,0495 | m2 |
| 39 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 95,4368 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,2805 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chương V. E-HSMT | 163 | cái |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 4,319 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 22,0694 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 57,8276 | m3 |
| 48 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 39 | m2 |
| AA | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 67,4489 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,5132 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 254,0775 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 7,1172 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 431,454 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 431,454 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 446,751 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 2.431,057 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 2.431,057 | m2 |
| 10 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 226,5048 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 226,5048 | m2 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 7,6019 | m3 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 28,5123 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 519,534 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 519,534 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 17,8 | m |
| AB | Phần lan can + Cầu thang | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,6505 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 14,561 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 202,2402 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 202,2402 | m2 |
| 6 | SX lan can thép hộp 80*40*1.2 | Theo chương V. E-HSMT | 2.355,5889 | kg |
| 7 | Gia công lan can (Tính VL phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 2,3356 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. E-HSMT | 165,6 | m2 |
| 9 | Sơn tính điện thép lan can | Theo chương V. E-HSMT | 2.355,5889 | kg |
| 10 | Ống nhựa thoát nước chân lan can | Theo chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Thép hộp mạ kẽm 12x12*1 lan can sân phơi ( Tinh 6kg/m2) | Theo chương V. E-HSMT | 866,022 | kg |
| 12 | Gia công lan can (Tính VL phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa thép sân phơi | Theo chương V. E-HSMT | 170,751 | m2 |
| 14 | Sơn tính điện hoa thép sân phơi | Theo chương V. E-HSMT | 866,022 | kg |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,5245 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 73,2381 | m2 |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm làm lan can ( Lan can L=25.2m cao 0.9; L1.975 cao 1.1) | Theo chương V. E-HSMT | 190,0755 | kg |
| 18 | Gia công lan can (Tính VL phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V. E-HSMT | 24,8195 | m2 |
| 20 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo chương V. E-HSMT | 190,0755 | kg |
| AC | Phần mái + Lát nền | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 11,8523 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 5,1621 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,5611 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 1,5611 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 6,1652 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo chương V. E-HSMT | 51,95 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,226 | 100m |
| 8 | Cút nhựa D110 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Rọ chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 40 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng màng khò gốc Bitum | Theo chương V. E-HSMT | 61,112 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 61,112 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 40 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 1.381,9547 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 203,2386 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 33,8 | m2 |
| 17 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng Polyme gốc bitum | Theo chương V. E-HSMT | 168,5344 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,5969 | m3 |
| AD | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn 4 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa 4 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn 2 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 139,86 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V. E-HSMT | 37 | bộ |
| 5 | SX cửa đi nhôm hệ kính an toàn 1 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 86,94 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa 1 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 38 | bộ |
| 7 | SX cửa sổ nhôm hệ kính an toàn | Theo chương V. E-HSMT | 109,42 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 9 | SX cửa sổ mở hắt 1 cánh | Theo chương V. E-HSMT | 23,328 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa | Theo chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Vách kính an toàn | Theo chương V. E-HSMT | 41,216 | m2 |
| 12 | Tính cho 1m2 cửa 1.4*2.0 (11.28/2.8=4.03 kg/m2) | Theo chương V. E-HSMT | 11,2758 | kg |
| 13 | SX cửa sắt xếp | Theo chương V. E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 14 | Khóa cửa sắt xếp | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thép mạ kẽm làm hoa thép cửa | Theo chương V. E-HSMT | 697,7864 | kg |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V. E-HSMT | 0,6798 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện hoa thép của | Theo chương V. E-HSMT | 697,7864 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V. E-HSMT | 173,148 | m2 |
| 19 | Tấm ngăn Compac vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 116,64 | m2 |
| AE | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 42,1588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 7,632 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,7235 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,5591 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 6,8243 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 89,4422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 8,313 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,6531 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,1365 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,4708 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 2,2634 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 9,2902 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 5,0276 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 274,256 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 274,256 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 183,3704 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 17,0672 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 20,742 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 1.720,7342 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 1.720,7342 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 7,0773 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 1,4034 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,6423 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,2704 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 49,61 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 49,61 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 26 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 67 | m |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 7,8751 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V. E-HSMT | 0,7815 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,4567 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,2587 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 80,4096 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 80,4096 | m2 |
| AF | ĐIỆN, NƯỚC KHỐI NHÀ PHỤC VỤ SINH HOẠT | |||
| AG | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. E-HSMT | 70 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần Led 20W | Theo chương V. E-HSMT | 46 | bộ |
| 4 | Đèn có đế gắn tường đui xoáy | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 6 | Hạt công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 104 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm nhựa | Theo chương V. E-HSMT | 203 | cái |
| 9 | Hạt đèn báo | Theo chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Mặt 1 + rọ | Theo chương V. E-HSMT | 221 | cái |
| 12 | Mặt 2+ rọ | Theo chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Mặt 3+ rọ | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện KT 400x400x150 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Hộp APTOMAT 1P | Theo chương V. E-HSMT | 14 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 450 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 2.050 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 1.903 | m |
| 30 | Hộp nối | Theo chương V. E-HSMT | 25 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 2.100 | m |
| 33 | Đinh vít các loại | Theo chương V. E-HSMT | 4.000 | cái |
| AH | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái | Theo chương V. E-HSMT | 260 | cái |
| 7 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Thử điện trở | Theo chương V. E-HSMT | 5 | điểm |
| 9 | Ống nhựa D20 | Theo chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 10 | Đai inox + vít nở D20 | Theo chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 44 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| AI | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống cấp nước C3 D60 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước C3 D48 | Theo chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước C3 D34 | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước C3 D27 | Theo chương V. E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước C3 D21 | Theo chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Ống đục lỗ D21 ( NC x 1.5) | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van xả rãnh tiểu D21 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Van khóa HDPE D32 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Giắc co HDPE D32 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa HDPE D32 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cút nhựa C3 D60 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Cút nhựa C3 D48 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa C3 D27 | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Cút nhựa C3 D21 | Theo chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 17 | Tê nhựa C3 D60x60 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa C3 D48x21 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê nhựa C3 D34x27 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa C3 D27x27+27x21 | Theo chương V. E-HSMT | 122 | cái |
| 21 | Tê nhựa D21x21 | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa 60mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Van xả C3d27 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Nút bịt đầu D21 | Theo chương V. E-HSMT | 132 | cái |
| 26 | Côn nhựa C3 D60x48 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Côn nhựa C3 D48x34 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Côn nhựa C3 D34x27 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Côn nhựa C3 D27x21 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông 27mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 33 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Chếch nhựa D110 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Chếch nhựa D90 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Tê nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Tê nhựa D90x90 | Theo chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 59 | Tê nhựa D48x34 | Theo chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Tê xiên nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 61 | Côn nhựa D110x76 +110x48 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Côn nhựa D90x48 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Côn nhựa D48x34 | Theo chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Van tự động Inox | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Đai giữ ống các loại | Theo chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| AJ | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V. E-HSMT | 53,2224 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 11,3634 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V. E-HSMT | 77,7452 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,2052 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,0473 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,3738 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Tê nhựa D150x150 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa D150 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa D42 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| AK | CỨU HỎA | |||
| AL | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn và điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | LĐ Tủ cấp nguồn và điều khiển bơn chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Công tắc áp lực | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bộ que thăm inox | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,2m3 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Trõ bơm DN100 PN16 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Trõ bơm DN50 PN16 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Y lọc DN100 PN16 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Y lọc DN50 PN16 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Van cổng ty nổi DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van cổng ty nổi DN80 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Van cổng ty nổi DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van cổng DN 20 | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Van cổng DN 15 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Công tắc dòng chảy DN 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van an toàn DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, DN 20mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 30 | Tê thép DN100/80+100/50 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Tê thép DN80/80 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê thép DN20/20 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Cút thép D100 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Cút thép TK D50 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| AM | Phần phòng bơm | |||
| 1 | Cút thép TK D20 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Cút thép TK D15 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Côn hàn mạ kẽm DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Côn hàn mạ kẽm DN80 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Côn hàn mạ kẽm DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích rống, đường kính ống 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 10 | Bộ Bu lông M16 dài 7cm ( 1 bulong - 2 Ecu - 1 Long đen) | Theo chương V. E-HSMT | 192 | bộ |
| 11 | Gioăng cao su DN 100 | Theo chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Gioăng cao su DN80 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Gioăng cao su DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Vật liệu phụ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| AN | Phần chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lăng phun D65 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cuộn vòi DN65 -20M | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 7 | Cút hàn thép mạ kẽm DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Tê hàn thép mạ kẽm DN100/100 | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp bích rống, đường kính ống 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 10 | Bộ Bu lông M16 dài 7cm ( 1 bulong - 2 Ecu - 1 Long đen) | Theo chương V. E-HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Gioăng cao su DN 100 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Vật tư phụ ( Cùm ống, đay, băng tan, sơn...) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| AO | Phần chữa cháy vách tường nhà lớp học | |||
| 1 | Tủ chữa cháy trong nhà | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà 750x600x200 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lăng phun D50 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cuộn vòi D50 -20m | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| AP | Vách tường lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Cút hàn thép mạ kẽm DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cút hàn thép mạ kẽm DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Tê hàn thép mạ kẽm D100/50 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bình chữa cháy CO2 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy ABC | Theo chương V. E-HSMT | 24 | bình |
| 8 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ và vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| AQ | Phần chữa cháy vách tường nhà hành chính quản trị | |||
| 1 | Tủ chữa cháy trong nhà | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Đầu phun chữa cháy tự động T=79c-K5.6 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cuộn vòi DN50. -20M | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Cút hàn thép mạ kẽm DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút hàn thép mạ kẽm DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tê hàn thép mạ kẽm D100/50 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy ABC | Theo chương V. E-HSMT | 12 | bình |
| 12 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ và vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| AR | Phần chữa cháy vách tường nhà phục vụ sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ chữa cháy trong nhà | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Đầu phun chữa cháy tự động T=79c-K5.6 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cuộn vòi DN50. -20M | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Cút hàn thép mạ kẽm DN100 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút hàn thép mạ kẽm DN50 | Theo chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Tê hàn thép mạ kẽm D100/50 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy ABC | Theo chương V. E-HSMT | 16 | bình |
| 12 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ và vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| AS | Hệ thống chiếu sáng sự cố nhà lớp học 9 phòng học, 4 phòng bộ môn, 1 phòng thiết bị | |||
| 1 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 199 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 199 | m |
| 8 | Khớp nối trơn ống ghen | Theo chương V. E-HSMT | 66 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ dây ghen | Theo chương V. E-HSMT | 66 | cái |
| 10 | Cút nhựa cho ống ghen | Theo chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Tê nhựa cho ống ghen | Theo chương V. E-HSMT | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Vật liệu phụ: Đinh vít + nở | Theo chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| AT | Hệ thống chiếu sáng sự cố; Chỉ lối thoát nạn nhà hành chính quản trị | |||
| 1 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 121 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 121 | m |
| 8 | Khớp nối trơn ống ghen | Theo chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ dây ghen | Theo chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Cút nhựa cho ống ghen | Theo chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Tê nhựa cho ống ghen | Theo chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Vật liệu phụ: Đinh vít + nở | Theo chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| AU | Hệ thống chiếu sáng sự cố; Chỉ lối thoát nạn khối nhà phục vụ sinh hoạt | |||
| 1 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 224 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 224 | m |
| 8 | Khớp nối trơn ống ghen | Theo chương V. E-HSMT | 75 | cái |
| 9 | Kẹp đỡ dây ghen | Theo chương V. E-HSMT | 75 | cái |
| 10 | Cút nhựa cho ống ghen | Theo chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Tê nhựa cho ống ghen | Theo chương V. E-HSMT | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Vật liệu phụ: Đinh vít + nở | Theo chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| AV | Hệ thống báo cháy khối nhà phục vụ sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo chương V. E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói + báo nhệt | Theo chương V. E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Đế đầu báo | Theo chương V. E-HSMT | 43 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | chiếc |
| 6 | Đèn hiển thị báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chương V. E-HSMT | 6 | 1 chuông |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Theo chương V. E-HSMT | 6 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 479 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu | Theo chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 231 | m |
| 13 | Khớp nối trơn ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | Khớp nối trơn ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 77 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 58 | cái |
| 17 | Cút nhựa cho ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Cút nhựa cho ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Tê nhựa cho ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Tê nhựa cho ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 39 | cái |
| 21 | Hộp đấu dây | Theo chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Ống nhựa D34 | Theo chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 23 | Măng sông D34 | Theo chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Vật liệu phụ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| AW | Hệ thống báo cháy Nhà lớp học 9 phòng, 4 phòng bộ môn, 1 phòng thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói + báo nhệt | Theo chương V. E-HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo | Theo chương V. E-HSMT | 23 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | chiếc |
| 5 | Đèn hiển thị báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chương V. E-HSMT | 6 | 5 chuông |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Theo chương V. E-HSMT | 6 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 410 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu | Theo chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 230 | m |
| 12 | Khớp nối trơn ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Khớp nối trơn ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 77 | cái |
| 14 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 58 | cái |
| 16 | Cút nhựa cho ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa cho ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 18 | Tê nhựa cho ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Tê nhựa cho ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 20 | Hộp đấu dây | Theo chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Ống nhựa D34 | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Măng sông D34 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Vật liệu phụ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| AX | Hệ thống báo cháy Nhà hành chính quản trị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy (20 kênh) AHC-871 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy . | Theo chương V. E-HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói + báo nhệt | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo | Theo chương V. E-HSMT | 16 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp nút ấn, chuông, đèn báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | chiếc |
| 7 | Đèn hiển thị báo cháy | Theo chương V. E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo chương V. E-HSMT | 6 | 5 chuông |
| 9 | Điện trở cuối kênh | Theo chương V. E-HSMT | 3 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 392 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu | Theo chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 128 | m |
| 14 | Khớp nối trơn ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Khớp nối trơn ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 43 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Cút nhựa cho ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Cút nhựa cho ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 20 | Tê nhựa cho ống ghen D20 | Theo chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Tê nhựa cho ống ghen D16 | Theo chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Hộp đấu dây | Theo chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Ống nhựa D34 | Theo chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 24 | Măng sông D34 | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Giàn giáo để phục vụ thi công | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Vật liệu phụ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | đồng |
| 27 | Bộ nguồn phụ cho trung tâm báo cháy 220VAC/24VDC 2.5A | Theo chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 28 | Bộ ổn áp | Theo chương V. E-HSMT | 1 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AY | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| AZ | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 2,8641 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,4635 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 4,5824 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 54,24 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V. E-HSMT | 0,9533 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V. E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V. E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V. E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V. E-HSMT | 6,1861 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1531 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp sườn | Theo chương V. E-HSMT | 13 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| BA | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 3,0155 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,0729 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1205 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,5775 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,4125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V. E-HSMT | 1,4283 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 2,4586 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,1714 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,2746 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,5239 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,771 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V. E-HSMT | 0,1892 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1361 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 16,742 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 27,53 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V. E-HSMT | 44,272 | m2 |
| 26 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,5877 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 27,572 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 9,76 | m |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 28,547 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 45,947 | m2 |
| 32 | Thép góc làm trang trí trên cổng | Theo chương V. E-HSMT | 89,3692 | kg |
| 33 | Thép hộp làm trang trí trên cổng | Theo chương V. E-HSMT | 43,5446 | kg |
| 34 | Gia công cổng trang trí ( Tính VL phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thép trang trí trên cổng | Theo chương V. E-HSMT | 4,69 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 9,38 | m2 |
| 37 | Thép hộp làm cổng | Theo chương V. E-HSMT | 242,1794 | kg |
| 38 | Thép bản làm cổng | Theo chương V. E-HSMT | 45,9872 | kg |
| 39 | Gia công cổng trang trí (Tính VL phụ) | Theo chương V. E-HSMT | 0,2882 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép trang trí trên cổng | Theo chương V. E-HSMT | 12,52 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 25,04 | m2 |
| 42 | Bánh xe cánh cổng | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bánh |
| 43 | Khóa cổng | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| BB | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 39,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 87,98 | m3 |
| 3 | Cắt mạch làm khe co dãn sân ô 5x5 | Theo chương V. E-HSMT | 525,6 | m |
| BC | Rãnh ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 35,9139 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,9974 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 9,5483 | m3 |
| 4 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 131,0032 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 3,3776 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,1914 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,2322 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V. E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,988 | 100m |
| 10 | Cút PVC D200 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1834 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 2,993 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 2,993 | 10m3/1km |
| BD | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 43,4356 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 15,6462 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chương V. E-HSMT | 27,7894 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 10,9523 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 4,6939 | 100m3 |
| BE | Bể cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. E-HSMT | 3,8187 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo chương V. E-HSMT | 20,0982 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 28,728 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 47,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,415 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 2,5473 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 3,2041 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V. E-HSMT | 18,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 0,5494 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo chương V. E-HSMT | 2,3912 | tấn |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. E-HSMT | 240 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 19,729 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Theo chương V. E-HSMT | 0,9925 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đan bể, cao | Theo chương V. E-HSMT | 1,5206 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,6687 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 33,4333 | 10m3/1km |
| BF | Nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 4 | Cút HDPE D90 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE D32 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cút HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Chếch nhựa HDPE D32 | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE D32 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Giắc co D90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Giắc co D32x32 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Giắc co D25 | Theo chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Van khóa D32 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van khóa D25 | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp xả tràn D40 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 30,875 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 1,5129 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 13,2009 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2017 | m3 |
| 19 | Xây hố ga gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo chương V. E-HSMT | 0,5953 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1614 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V. E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,3231 | 100m3 |
| BG | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 97 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 100 | m |
| BH | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 0,8121 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 0,7693 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,0809 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 1,47 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V. E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,0758 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 26,49 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chương V. E-HSMT | 26,49 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V. E-HSMT | 0,3106 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,3106 | tấn |
| 17 | Sản xuất lưới thép B440 | Theo chương V. E-HSMT | 23,48 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng lưới thép | Theo chương V. E-HSMT | 23,48 | m2 |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V. E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 0,2315 | 100m2 |
| 24 | Khóa nhà trạm bơm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| BI | PHÁ DỠ | |||
| BJ | Nhà lớp học 5 gian | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V. E-HSMT | 2,2572 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V. E-HSMT | 0,8139 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V. E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Theo chương V. E-HSMT | 68,3795 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 41,55 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,7992 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 19,813 | 10m3/1km |
| BK | Nhà công vụ 2 gian | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V. E-HSMT | 0,5372 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V. E-HSMT | 0,2231 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V. E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V. E-HSMT | 14,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Theo chương V. E-HSMT | 34,474 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 8,4828 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,2865 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 7,596 | 10m3/1km |
| BL | Nhà lớp học chữ L | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V. E-HSMT | 1,1689 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V. E-HSMT | 0,822 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V. E-HSMT | 78,8688 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V. E-HSMT | 48,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chương V. E-HSMT | 67,6555 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 23,5098 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo chương V. E-HSMT | 0,6642 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển | Theo chương V. E-HSMT | 15,758 | 10m3/1km |
| BM | Khu vệ sinh lớp học | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V. E-HSMT | 14,5074 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo chương V. E-HSMT | 1,0207 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 6,524 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 2,3835 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 1,543 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. E-HSMT | 0,1403 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1543 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V. E-HSMT | 2,6544 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V. E-HSMT | 55,2129 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 4,803 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 4,803 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo chương V. E-HSMT | 20,5788 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. E-HSMT | 61,632 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 81,72 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 81,72 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V. E-HSMT | 49,968 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V. E-HSMT | 49,968 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V. E-HSMT | 0,7317 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,1749 | tấn |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo chương V. E-HSMT | 8,6 | m |
| 24 | SX cửa đi 2 cánh pano kính nhôm hệ | Theo chương V. E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Thép tính cho 1m2(1.8*0.6=1.08m2 x 20kg) | Theo chương V. E-HSMT | 21,6227 | kg |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V. E-HSMT | 0,1632 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V. E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 30 | Vách ngăn xí tấm Compact ( Bao gồm cả lắp đặt + phụ kiện) | Theo chương V. E-HSMT | 22,932 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. E-HSMT | 0,1208 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 35 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V. E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. E-HSMT | 4,3368 | m2 |
| BN | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Đèn bóng Led 20W đui xoắn | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Mặt 1+ mặt 2 + rọ B1 B2 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 10 | Đinh vít các loại | Theo chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Ống cấp nước C3 D34 | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống cấp nước C3 D27 | Theo chương V. E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước C3 D21 | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống đục lỗ D21 ( NC x 1.5) | Theo chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van xả rãnh tiểu D21 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Van khóa HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Giắc co nhựa HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê nhựa HDPE D25 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa C3 D34 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Cút nhựa C3 D27 | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cút nhựa C3 D21 | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Tê nhựa C3 D34x34 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa C3 D27x21 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Tê nhựa D21x21 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van xả C3d27 | Theo chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Nút bịt đầu D21 | Theo chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Côn nhựa C3 D34x27 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Côn nhựa C3 D27x21 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông 27mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông 48mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Chếch nhựa D110 | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Chếch nhựa D90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Tê nhựa D90x90 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Tê nhựa D48x34 | Theo chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Tê xiên nhựa D110x110 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Côn nhựa D48x34 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Đai giữ ống các loại | Theo chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Van tự động Inox | Theo chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| BO | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| BP | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông H-7,5C | Theo chương V. E-HSMT | 7 | Cột |
| 2 | Dây nhôm bọc AV-70 | Theo chương V. E-HSMT | 880 | Mét |
| 3 | Móng cột MH-2 | Theo chương V. E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MHĐ-2 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa cột RC-2 (hạ thế) | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo kép XNK-04N | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà néo XN-04 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ XĐ-04 | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà sau công tơ cột H đúp | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Sứ hạ thế A30 | Theo chương V. E-HSMT | 40 | Quả |
| 11 | Ty sứ M16x120 | Theo chương V. E-HSMT | 40 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-95 | Theo chương V. E-HSMT | 56 | Cái |
| 13 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông AM25-95 | Theo chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Theo chương V. E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 15 | Biển tên cột hạ thế | Theo chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 16 | Đai thép | Theo chương V. E-HSMT | 1 | kg |
| 17 | Khóa đai | Theo chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Cáp đồng M2x4 | Theo chương V. E-HSMT | 120 | Mét |
| 19 | Cáp AXLPE4x35 | Theo chương V. E-HSMT | 40 | Mét |
| BQ | Khối lượng chuyển lưới, hạ dây, căng dây | |||
| 1 | Hạ dây AV70 | Theo chương V. E-HSMT | 360 | Mét |
| 2 | Căng dây AV70 | Theo chương V. E-HSMT | 360 | Mét |
| 3 | Hòm công tơ H2 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Hòm công tơ H4 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Hòm công tơ 3fa | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| BR | Tháo dỡ thu hồi về kho điện lực | |||
| 1 | Cốt thép cột H7,5 chặt | Theo chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Dây AV-70 | Theo chương V. E-HSMT | 360 | Mét |
| 3 | Xà đỡ XĐ-04 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo XN-04 | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ hạ thế A30 | Theo chương V. E-HSMT | 12 | Quả |
| 6 | Vận chuyển thủ công | Theo chương V. E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư đến công trình | Theo chương V. E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 8 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Theo chương V. E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| BS | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện lưu lượng Q=54-138M3/H, H=60m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel lưu lượng Q=90M3/H, H=60m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù áp lưu lượng Q=3,6m3/H, H=70m | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ cấp nguồn và điều khiển bơm chữa cháy | Theo chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm nước ly tâm CM32-160A | Theo chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóa | Theo chương V. E-HSMT | 13 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.915E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi