Gói thầu: Gói thầu số 82.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện đường dây 110kV năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210711459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 82.2021 - Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện đường dây 110kV năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210677045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 13:59:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,254,740,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Bao gồm có thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây) có cấp điện áp ≥ 110kV và có chiều dài tuyến đường dây ít nhất là 4 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây ≥ 7.180.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV) (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV) (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe gầu 2,5 – 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình Hoàn thiện đường dây 110kV Nha Trang – Tuy Hòa và Công trình Hoàn thiện lưới điện 110kV Khánh Hòa bổ sung | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số thứ tự cột thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Tấm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép Đ111-26C (Bao gồm xà trên cột và bản đế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép Đ111-26ĐT (Bao gồm xà trên cột và bản đế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép Đ111-30B (Bao gồm xà trên cột và bản đế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép Đ122-26A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép Đ122-30A (Bao gồm xà trên cột và bản đế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép N111-25C (Bao gồm xà trên cột và bản đế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép N122-22A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép N122-26A (Bao gồm xà trên cột và bản đế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung cáp quang và phụ kiện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chống rung dây dẫn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ bằng thủy tinh CĐ1-10 (Bao gồm cả phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Chuỗi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ polymer - 70kN (Bao gồm cả phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Chuỗi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ polymer - 70kN (Bao gồm cả phụ kiện trọn bộ) phù hợp dây dẫn ACKII-150/24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Chuỗi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ polymer - 70kN (Bao gồm cả phụ kiện trọn bộ) phù hợp dây dẫn ACSR196 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Chuỗi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer - 120kN (Bao gồm cả phụ kiện trọn bộ; Khóa néo sử dụng khóa néo ép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Chuỗi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi cách điện néo polymer - 120kN (Bao gồm cả phụ kiện trọn bộ; Khóa néo sử dụng khóa néo ép) phù hợp dây dẫn ACKII-150/24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang ĐCQ-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang NCQ-1 (không có hộp nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR-150/24 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 135 | mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Gia cố taluy móng trụ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | vị trí |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T32-27 (bao gồm Bulon neo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T32-34 (bao gồm Bulon neo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T36-23 (bao gồm Bulon neo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T36-27 (bao gồm Bulon neo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T36-35 (bao gồm Bulon neo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T36-41 (bao gồm Bulon neo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ MT26-55A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐ 4x14, bao gồm chi phí thí nghiệm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Vị trí |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐ 4x25, bao gồm chi phí thí nghiệm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Vị trí |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐ 4x45, bao gồm chi phí thí nghiệm tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Vị trí |
| 33 | Hạ và căng lại dây dẫn Dây cáp quang | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.473 | mét |
| 34 | Hạ và căng lại dây dẫn Dây nhôm trần lõi thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7.419 | mét |
| 35 | Hạ và căng lại dây dẫn Dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9.060 | mét |
| 36 | Phá bỏ móng hiện có Móng MT-11 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | móng |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Cột BTLT cao 20m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | cột |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chống rung dây chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chống rung dây dẫn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chuỗi cách điện đỡ polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | chuỗi |
| 41 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chuỗi cách điện đỡ thủy tinh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | chuỗi |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chuỗi cách néo thủy tinh | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 43 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chuỗi đỡ dây chống sét cáp quang | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | chuỗi |
| 44 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Chuỗi néo dây chống sét cáp quang | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | chuỗi |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Dây neo TK70-20 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Xà bằng thép XĐII-3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Xà bằng thép XĐII-Z | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Xà đỡ bằng thép XT-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Xà đỡ bằng thép XT-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Xà đỡ bằng thép XT-3 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi nhập kho CĐT Xà néo bằng thép XNP9-10 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cung cấp VTTB và thi công xây lắp đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Bao gồm có thi công xây dựng (móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rải căng dây) có cấp điện áp ≥ 110kV và có chiều dài tuyến đường dây ít nhất là 4 km.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp đường dây ≥ 7.180.000.000 đồng.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(iv) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, hoặc: Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV) (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, xây dựng (1 kỹ sư điện + 1 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (trong đó có ít nhất 01 công trình ĐZ 110kV) (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV (Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư…). | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | ≥ 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Xe gầu 2,5 – 5 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Xe cẩu | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm tay di động | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 6 | Máy định vị GPS | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Tiếp địa lưu động | Đang hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 10 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích 250-500L | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Các công cụ như: Tời, kềm, kích, thang, máy cắt, dây thừng… | Đang hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi