Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719782-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210666141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách huyện Quốc Oai)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 12:15:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,373,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 117,408 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2935 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7232 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2299 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,48 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 102,48 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4428 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4428 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,328 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0533 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1324 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,89 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0677 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0677 100m3
21 Cột PC.I-18-190-12.TCVN 5847:2016 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cột
22 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cột
23 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 1 mối nối
24 Đánh số cột BTLT Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 10 cột
25 Thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.850,51 kg
26 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
27 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
28 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37 bộ
29 Sứ đứng 24kv Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 sứ
30 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 10 sứ
31 Chuỗi thủy tinh đơn 24kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 chuỗi
32 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 1 chuỗi sứ
33 Chuỗi thủy tinh kép 24kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 chuỗi
34 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 1 chuỗi sứ
35 Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 3 pha
36 Dây thép tiếp địa chống sét van Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,7 kg
37 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100kg
38 Đầu cốt đồng M120 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 10 đầu cốt
40 Ghíp 3 bulong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
42 Đầu cốt đồng M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 10 đầu cốt
44 Dây đồng M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
45 Dây AC- 120mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 575 m
46 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,358 1km/1 dây
47 Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 1 mối
48 Ống nối AL120 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
49 Biển báo tên cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
50 Biển báo an toàn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
51 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 1 bộ
52 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 m3
53 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 10 cọc
54 Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 242,03 kg
55 Lắp đặt dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,585 100kg
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 m3
57 Đai thép + Khóa Đai Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 bộ
58 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 cột
59 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 1 bộ
60 Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 1 chuỗi cách điện
61 Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,534 1km / 1dây
62 Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 10 cách điện
63 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 công
64 Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 ca
65 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,85 tấn
66 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,85 tấn
67 Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,78 tấn
68 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,78 tấn
69 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3007 tấn
70 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,58 tấn
71 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,58 tấn
72 Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,334 m3/km
73 Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5417 m3/km
74 Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5278 tấn/km
75 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,274 tấn/km
B Phần đường dây hạ thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,024 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0626 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,4 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,28 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,016 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,364 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,71 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,742 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,76 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1176 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1008 100m3
17 Cột PC.I-10-190-5.0.TCVN 5847:2016 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cột
18 Cột PC.I-8,5-190-4.3.TCVN 5847:2016 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cột
19 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 cột
20 Đánh số cột BTLL Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 10 cột
21 Thép gia công tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,2 Kg
22 Đầu cốt đồng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 đầu
23 Dây đồng bọc PVC-M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 m
24 Ghíp GN-2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
26 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100m
27 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4 10 cọc
28 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,2 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,2 m3
30 Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 132 m
31 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,159 km/dây
32 Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 367 m
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,533 km/dây
34 Kẹp xiết cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
35 Lắp đặt kẹp xiết Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1 10 cái
36 Móc treo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
37 Lắp khóa đỡ dân dẫn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41 1 bộ
38 Ghip GN-2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 128 ghíp
39 Đai thép + khóa đai Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78 bộ
40 Biển tên lộ cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
41 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43 1 bộ
42 Lắp hộp phân dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 1 hộp
43 Hộp phân dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 hộp
44 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,2 10 đầu cốt
45 Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 đầu
46 Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 m
47 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 km/dây
48 Dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m
49 Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 m
50 Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 220 m
51 Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
52 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,85 100m
53 Đầu cốt đồng M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44 m
54 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4 10 đầu cốt
55 Hòm công tơ H2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 hòm
56 Hòm 3 pha Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 hòm
57 Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
58 Hòm công tơ H4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 hòm
59 Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
60 Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cột
61 Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,464 1km / 1dây
62 Tháo hộp công tơ - loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
63 Tháo hộp công tơ - loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
C Chi phí thiết bị
1 Chống sét van 24kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
D Chi phí thí nghiệm vật liệu đường dây trung thế
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 126 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 1 vị trí
E Chi phí thí nghiệm vật liệu đường dây hạ thế
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 sợi
F Phần nghiệm thu đóng điện
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác; + Đối với hợp đồng hòan thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->