Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách huyện Quốc Oai) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 12:15:00 đến ngày 2021-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,373,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 117,408 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2935 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7232 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2299 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,48 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,48 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4428 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4428 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,328 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0533 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1324 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | 100m3 |
| 21 | Cột PC.I-18-190-12.TCVN 5847:2016 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 23 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 1 mối nối |
| 24 | Đánh số cột BTLT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 10 cột |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.850,51 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 29 | Sứ đứng 24kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | sứ |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 sứ |
| 31 | Chuỗi thủy tinh đơn 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 32 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Chuỗi thủy tinh kép 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 34 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 35 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 36 | Dây thép tiếp địa chống sét van | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,7 | kg |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100kg |
| 38 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ghíp 3 bulong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 44 | Dây đồng M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 45 | Dây AC- 120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 575 | m |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | 1km/1 dây |
| 47 | Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 mối |
| 48 | Ống nối AL120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 49 | Biển báo tên cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 52 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m3 |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 54 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242,03 | kg |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | 100kg |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m3 |
| 57 | Đai thép + Khóa Đai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 58 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 59 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 60 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 61 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | 1km / 1dây |
| 62 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 cách điện |
| 63 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 64 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 65 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | tấn |
| 66 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | tấn |
| 67 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 68 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 69 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3007 | tấn |
| 70 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | tấn |
| 71 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | tấn |
| 72 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,334 | m3/km |
| 73 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5417 | m3/km |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5278 | tấn/km |
| 75 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | tấn/km |
| B | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,024 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,28 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,016 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,76 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 17 | Cột PC.I-10-190-5.0.TCVN 5847:2016 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 18 | Cột PC.I-8,5-190-4.3.TCVN 5847:2016 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cột |
| 20 | Đánh số cột BTLL | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 cột |
| 21 | Thép gia công tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,2 | Kg |
| 22 | Đầu cốt đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 23 | Dây đồng bọc PVC-M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 24 | Ghíp GN-2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| 28 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 30 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | km/dây |
| 32 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 367 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | km/dây |
| 34 | Kẹp xiết cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 35 | Lắp đặt kẹp xiết | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 10 cái |
| 36 | Móc treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 37 | Lắp khóa đỡ dân dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41 | 1 bộ |
| 38 | Ghip GN-2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128 | ghíp |
| 39 | Đai thép + khóa đai | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | bộ |
| 40 | Biển tên lộ cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 41 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1 bộ |
| 42 | Lắp hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 hộp |
| 43 | Hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu |
| 46 | Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | km/dây |
| 48 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 50 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 51 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | 100m |
| 53 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 10 đầu cốt |
| 55 | Hòm công tơ H2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 56 | Hòm 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| 57 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Hòm công tơ H4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 59 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 61 | Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | 1km / 1dây |
| 62 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| D | Chi phí thí nghiệm vật liệu đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 126 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 vị trí |
| E | Chi phí thí nghiệm vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| F | Phần nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác; + Đối với hợp đồng hòan thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.920.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi