Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719702-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210665992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách huyện Quốc Oai)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:59:00 đến ngày 2021-07-14 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công phục vụ gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu >3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,952m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4799100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1916100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3963tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,46m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,01m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6093100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6093100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,352m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0734100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1808100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,62m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,62m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1107100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1107100m3
21Cột PC.I-18-190-12.TCVN 5847:2016Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cột
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cột
23Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111 mối nối
24Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 cột
25Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.800,69kg
26Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
29Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
30Chuỗi thủy tinh đơn 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật301 chuỗi sứ
31Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301 chuỗi sứ
32Chuỗi thủy tinh kép 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật301 chuỗi sứ
33Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301 chuỗi sứ
34Sứ đứng 24kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74sứ
35Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,410 sứ
36Phụ kiện sứ chuỗi đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
37Phụ kiện sứ chuỗi képChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
38Khóa néo dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 chuỗi sứ
40Dây thép tiếp địa chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4kg
41Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,234100kg
42Ghíp 3 bulongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
43Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
44Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu cốt
46Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13 pha
47Dây thép tiếp địa chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7kg
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,117100kg
49Đầu cốt đồng M120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,310 đầu cốt
51Ghíp 3 bulongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
52Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 đầu cốt
55Dây đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
56Dây AC- 120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177m
57Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7351km/1 dây
58Dây AC-70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật235m
59Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3751km/1 dây
60Dây chống sét TK-50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38m
61Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181km / 1dây
62Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301 mối
63Ống nối AL120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Ống nối AL70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
65Biển báo tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
66Biển báo an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 bộ
68Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí vượt
69Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 vị trí vượt
70Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m3
71Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
72Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật484,06kg
73Lắp đặt dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17100kg
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m3
75Đai thép + Khóa ĐaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
76Thay chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3 pha)
77Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
78Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
79Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
80Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 chuỗi cách điện
81Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật610 cách điện
82Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1681km / 1dây
83Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3451km / 1dây
84Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0321km / 1dây
85Bốc dỡ vật liệu thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4công
86Vận chuyển vật liệu thu hồi về khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
87Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8tấn
88Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8tấn
89Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,72tấn
90Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
91Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,82tấn
92Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,82tấn
93Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,33m3/km
94Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,05m3/km
95Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,026tấn/km
96Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,454tấn/km
B Phần đường dây hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,256m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,85m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,82m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,576m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0214100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,06m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,212m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,36m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m3
17Cột BTLT - 10m(5.0)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cột
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cột
19Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cột
20Thép gia công tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,1Kg
21Đầu cốt đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1đầu
22Dây đồng bọc PVC-M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5m
23Ghíp GN-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu cốt
25Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 cọc
27Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
28Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
29Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,166km/dây
31Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,092km/dây
33Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m
34Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043km/dây
35Kẹp xiết cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
36Lắp đặt kẹp xiếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,510 cái
37Móc treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
38Lắp khóa đỡ dân dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151 bộ
39Ghip GN-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56ghíp
40Đai thép + khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
41Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí vượt
42Biển tên lộ cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
43Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151 bộ
44Lắp hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
45Hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
47Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4đầu
48Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
49Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005km/dây
50Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m
51Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
52Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m
53Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
54Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 đầu cốt
55Hòm công tơ H4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hòm
56Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
58Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0851km / 1dây
59Tháo hộp công tơ - loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
C Phần điện chiếu sáng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m3
3Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,8m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,8m3
5Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m3
10Cắt đường bê tông asphan bằng máy sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3424m3
13Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0359100m3
14Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,156m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,156m3
16Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,971m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
21Cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0648100m3
23Cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,348m3
24Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0335100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,192m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0605100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
31Khung móng cột đèn M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21Cái
32Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
33Cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21Cọc
34Đóng cọc tiếp địa loại cọc 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21Cọc
35Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật690m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9100m
37Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật738m
38Dây đông trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật738m
39Cáp Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật231m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,07100m
41Đầu cốt đồng M16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176cái
42Đầu cốt đồng M10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2210 đầu cốt
44Cột đèn chiếu sáng cao 10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cột
45Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cột
46Đèn chiếu sáng 220V-80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
47Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
48Bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
49Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211 bảng
50Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,110 cột
51Thay cột đèn cột sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cột
52Thay đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,110 bộ
53Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,17540m
D Chi phí thiết bị
1Chống sét van 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
E Chi phí thí nghiệm vật liệu trung thế
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74cái
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật270bát
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 vị trí
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
F Chi phí thí nghiệp vật liệu hạ thế
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211 vị trí
G Phần nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động.31
5 Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán.31
6 Nhân công phục vụ gói thầu 3 Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt.1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt.1
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.2
4 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.1
5 Máy hàn Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.2
8 Máy đo điện trở Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây.1
9 Cần cẩu >3T Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->