Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ kinh phí GPMB của dự án (Ngân sách huyện Quốc Oai) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:59:00 đến ngày 2021-07-14 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,551,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân công phục vụ gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu >3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,952 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4799 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1916 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3963 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,01 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6093 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6093 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,352 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1808 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,62 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1107 | 100m3 |
| 21 | Cột PC.I-18-190-12.TCVN 5847:2016 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 23 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 mối nối |
| 24 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cột |
| 25 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800,69 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Chuỗi thủy tinh đơn 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 31 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 32 | Chuỗi thủy tinh kép 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 33 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 chuỗi sứ |
| 34 | Sứ đứng 24kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | sứ |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 10 sứ |
| 36 | Phụ kiện sứ chuỗi đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 37 | Phụ kiện sứ chuỗi kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 38 | Khóa néo dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 40 | Dây thép tiếp địa chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | kg |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100kg |
| 42 | Ghíp 3 bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 3 pha |
| 47 | Dây thép tiếp địa chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | kg |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100kg |
| 49 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 51 | Ghíp 3 bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 55 | Dây đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 56 | Dây AC- 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177 | m |
| 57 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 1km/1 dây |
| 58 | Dây AC-70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 59 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,375 | 1km/1 dây |
| 60 | Dây chống sét TK-50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 61 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1km / 1dây |
| 62 | Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 mối |
| 63 | Ống nối AL120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Ống nối AL70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Biển báo tên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 bộ |
| 68 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí vượt |
| 69 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 vị trí vượt |
| 70 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 71 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 72 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 484,06 | kg |
| 73 | Lắp đặt dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100kg |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m3 |
| 75 | Đai thép + Khóa Đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 76 | Thay chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 77 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 78 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 79 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 80 | Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 81 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10 cách điện |
| 82 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 1km / 1dây |
| 83 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 1km / 1dây |
| 84 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 1km / 1dây |
| 85 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 86 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 87 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | tấn |
| 88 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | tấn |
| 89 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | tấn |
| 90 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 91 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | tấn |
| 92 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | tấn |
| 93 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,33 | m3/km |
| 94 | Vận chuyển đá sỏi các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,05 | m3/km |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,026 | tấn/km |
| 96 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | tấn/km |
| B | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,256 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,576 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m3 |
| 17 | Cột BTLT - 10m(5.0) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 19 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cột |
| 20 | Thép gia công tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,1 | Kg |
| 21 | Đầu cốt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đầu |
| 22 | Dây đồng bọc PVC-M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 23 | Ghíp GN-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 27 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 29 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | km/dây |
| 31 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | km/dây |
| 33 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | km/dây |
| 35 | Kẹp xiết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp xiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10 cái |
| 37 | Móc treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp khóa đỡ dân dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| 39 | Ghip GN-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | ghíp |
| 40 | Đai thép + khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 41 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí vượt |
| 42 | Biển tên lộ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| 44 | Lắp hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 45 | Hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đầu |
| 48 | Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | km/dây |
| 50 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 51 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 52 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 53 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 55 | Hòm công tơ H4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 56 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 58 | Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 1km / 1dây |
| 59 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m3 |
| 10 | Cắt đường bê tông asphan bằng máy sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3424 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | 100m3 |
| 14 | Cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,156 | m3 |
| 16 | Băng báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,971 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | 100m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,348 | m3 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0335 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,192 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 31 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 32 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 33 | Cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cọc |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa loại cọc 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cọc |
| 35 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | 100m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738 | m |
| 38 | Dây đông trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738 | m |
| 39 | Cáp Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,07 | 100m |
| 41 | Đầu cốt đồng M16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 10 đầu cốt |
| 44 | Cột đèn chiếu sáng cao 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 45 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột bê tông chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 46 | Đèn chiếu sáng 220V-80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 47 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 48 | Bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 bảng |
| 50 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 cột |
| 51 | Thay cột đèn cột sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cột |
| 52 | Thay đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 bộ |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,175 | 40m |
| D | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | Chi phí thí nghiệm vật liệu trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | bát |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| F | Chi phí thí nghiệp vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 vị trí |
| G | Phần nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản chứng minh tương đương khác;+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Phụ lục 3a hoặc Phụ lục 08b của Bộ Tài chính hoặc văn bản chứng minh tương đường khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và TBA.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, VSLĐ).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách an toàn lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (nếu là kỹ sư kinh tế xây dựng thì không cần chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ chuyên trách kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân công phục vụ gói thầu | 3 | Nhà thầu Scan từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau đây:- Chứng chỉ/chứng nhận nghề điện còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân công phục vụ gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt, hóa đơn từ năm 2017 trở lại đây. | 1 |
| 9 | Cần cẩu >3T | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi