Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng CT Xây dựng các điểm trường mầm non Trung Lèng Hồ, xã Trung Lèng Hồ, huyện Bát Xát.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng CT Xây dựng các điểm trường mầm non Trung Lèng Hồ, xã Trung Lèng Hồ, huyện Bát Xát. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210651476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục + nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + dự phòng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 11:41:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,574,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG HỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,992 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,291 | tấn |
| 4 | Phá dỡ + vận chuyển đổ thải kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,47 | m3 |
| 5 | Phá dỡ + vận chuyển đổ thải kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,629 | m3 |
| 6 | Đào xúc, san gạt + vận chuyển đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,955 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,936 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,179 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,279 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cổ móng, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ móng D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào móng băng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,699 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,771 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,568 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,981 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng móng D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 23 | Trát chân tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,766 | m2 |
| 24 | Sơn chân tường, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,766 | m2 |
| 25 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,916 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 30 | Trát Cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 31 | Sơn cột, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 32 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,136 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép dầm D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 36 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,113 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,407 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, D >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 42 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,48 | m2 |
| 43 | Sơn lanh tô, ô văng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,48 | m2 |
| 44 | Láng lanh tô liền mái hắt dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 45 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 46 | Xây tường gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,132 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,701 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,436 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,919 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,919 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 317,298 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 317,298 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, nảy trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,631 | m2 |
| 54 | Sơn má cửa, nảy trụ trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,631 | m2 |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,821 | m3 |
| 56 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,835 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép giằng tường thu hồi ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 59 | Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,348 | m2 |
| 60 | Sơn mặt ngoài tường thu hồi, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,348 | m2 |
| 61 | Xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,535 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,882 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,535 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn, múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,892 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 600mm dày 0.4mm (Q1/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,145 | m |
| 66 | Thép D6 L=1650, A500 đỡ máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,396 | kg |
| 67 | Vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 68 | Vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,365 | tấn |
| 70 | Giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 71 | Sơn vì kèo, giằng thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,828 | 1m2 |
| 72 | Bu Lông D12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 73 | Trần tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,405 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,321 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,01 | 1m2 |
| 76 | Bê tông dầm ống khói M200, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,115 | m3 |
| 77 | Bê tông bản ống khói M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,329 | m3 |
| 78 | Ván khuôn dầm ống khói | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn bản ống khói | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 80 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,845 | m2 |
| 81 | Trát bản ống khói, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,797 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, bản ống khói 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,642 | m2 |
| 83 | Cốt thép dầm ống khói D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 84 | Cốt thép dầm ống khói D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 85 | Cốt thép bản ống khói D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 86 | Bê tông mái ống khói, bệ bếp M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mái ống khói, bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép mái ống khói, bệ bếp D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 89 | Trát mái ống khói, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,608 | m2 |
| 90 | Láng mái ống khói không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m2 |
| 91 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 1m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 96 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,74 | m2 |
| 97 | Lát mặt bàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,701 | m2 |
| 98 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 1m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,592 | m3 |
| 101 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,646 | m3 |
| 102 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,209 | m2 |
| 103 | Trát hai đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,342 | m2 |
| 104 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,658 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,992 | m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,108 | m3 |
| 107 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,413 | m3 |
| 108 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,312 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51,312 | m2 |
| 110 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 112 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,144 | 1m3 |
| 113 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,715 | m3 |
| 114 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 115 | Bê tông hè quanh nhà, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 116 | Láng hè quanh nhà có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,296 | m2 |
| 117 | Lát nền nhà - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,315 | m2 |
| 118 | Bê tông nền nhà, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,827 | m3 |
| 119 | Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,251 | m2 |
| 120 | Bê tông nền nhà vệ sinh, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,925 | m3 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,895 | 1m2 |
| 123 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 124 | Cửa Đ1 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 125 | Cửa Đ2, Đ3 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,35 | m2 |
| 126 | Cửa sổ S1, S2, SL nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,16 | m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 128 | Lắp đặt loại đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Kéo rải cáp đồng CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 143 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,75 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 145 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 146 | Ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 147 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 148 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Côn PVC D90-48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Phễu thu inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 155 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,656 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,256 | m3 |
| 157 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 158 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 160 | Cốt thép móng D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 162 | Bê tông dầm bể, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 163 | Ván khuôn dầm bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép dầm bể D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 165 | Cốt thép dầm bể D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 166 | Xây thành bể, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,738 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,963 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,963 | m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,963 | m2 |
| 170 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,182 | m2 |
| 171 | Cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 172 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,279 | 1m3 |
| 173 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,213 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,566 | m3 |
| 175 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 177 | Đào móng nền giá để tec, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,384 | 1m3 |
| 178 | Bê tông nền giá để tec M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 179 | Láng nền giá để tec không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 180 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 181 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | 1m2 |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 188 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 191 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 192 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Van phao D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Tê PPR D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Tê PPR D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Côn PPR D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 202 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Vận chuyển đất còn thừa ở hạng mục nhà lớp học | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,276 | 100m3 |
| B | ĐIỂM TRƯỜNG TẢ TÀ LÉ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 311,799 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,984 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,582 | tấn |
| 4 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,94 | m3 |
| 5 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,259 | m3 |
| 6 | Đào xúc, san nền nhà lớp học số 2+ vận chuyển, đất cấp III. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,606 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,936 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,179 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,279 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cổ móng D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 15 | Cốt thép cổ móng D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 16 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83,699 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,771 | m3 |
| 18 | Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,568 | m3 |
| 19 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,981 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng móng ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,207 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,766 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,766 | m2 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,916 | 100m3 |
| 26 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 30 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 31 | Sơn cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 32 | Bê tông dầm nhà M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,136 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép dầm D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7 | m2 |
| 37 | Sơn dầm không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,7 | m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,113 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,407 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô D >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 42 | Trát lanh tô liền mái hắt, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,48 | m2 |
| 43 | Sơn lanh tô liền mái hắt không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,48 | m2 |
| 44 | Láng lanh tô liền mái hắt dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 45 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | m |
| 46 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,132 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,701 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,436 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,919 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110,919 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 317,298 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 317,298 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, nảy trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,631 | m2 |
| 54 | Sơn má cửa, nảy trụ trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,631 | m2 |
| 55 | Xây tường thu hồi - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,821 | m3 |
| 56 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,835 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép giằng tường thu hồi D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,348 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,348 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,535 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,763 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,535 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,892 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 600mm dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,145 | m |
| 66 | Thép D6 L=1650, A500 đỡ máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,396 | kg |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 68 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 69 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,365 | tấn |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,183 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,183 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,828 | 1m2 |
| 73 | Bu Lông D12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 74 | Trần tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,405 | 100m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,321 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,321 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,01 | 1m2 |
| 78 | Bê tông dầm M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,115 | m3 |
| 79 | Bê tông bản ống khói M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,329 | m3 |
| 80 | Ván khuôn dầm ống khói | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn bản ống khói | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 82 | Trát dầm ống khói, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,845 | m2 |
| 83 | Trát bản ống khói, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,797 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, bản ống khói không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,642 | m2 |
| 85 | Cốt thép dầm ống khói D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 86 | Cốt thép dầm ống khói D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 87 | Cốt thép bản ống khói ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 88 | Bê tông mái ống khói, bệ bếp M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,417 | m3 |
| 89 | Ván khuôn mái ống khói, bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép mái ống khói, bệ bếp D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 91 | Trát mái ống khói, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,608 | m2 |
| 92 | Láng mái ống khói không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | m2 |
| 93 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 1m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,099 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,74 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,701 | m2 |
| 100 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 1m3 |
| 101 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,592 | m3 |
| 103 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,755 | m3 |
| 104 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 500x500, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,209 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,342 | m2 |
| 106 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,139 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,614 | m3 |
| 108 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,953 | m3 |
| 109 | Xây thành rãnh, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,932 | m3 |
| 110 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,032 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 49,032 | m2 |
| 112 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,764 | m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 114 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,144 | 1m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,715 | m3 |
| 116 | Rải bạt dứa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 117 | Bê tông hè quanh nhà, M100, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,43 | m3 |
| 118 | Láng hè quanh nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,296 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,315 | m2 |
| 120 | Bê tông nền, M100, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,827 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,251 | m2 |
| 122 | Bê tông nền nhà vệ sinh, M100, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,925 | m3 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,895 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 126 | Cửa đi Đ1 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,92 | m2 |
| 127 | Cửa đi Đ2 ,Đ3 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,35 | m2 |
| 128 | Cửa sổ S1,S2, SL nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,16 | m2 |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 130 | Lắp đặt loại đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Kéo rải cáp đồng CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 145 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,75 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 147 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 148 | Ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 150 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 153 | Côn PVC D90-48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Phễu thu inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 157 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,656 | 1m3 |
| 158 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,256 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 160 | Bê tông móng, M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 162 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Bê tông dầm bể M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 165 | Ván khuôn dầm bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 166 | Cốt thép dầm bể D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 167 | Cốt thép dầm bể D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 168 | Xây bể, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,738 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,963 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,963 | m2 |
| 171 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,963 | m2 |
| 172 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,182 | m2 |
| 173 | Cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 174 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,279 | 1m3 |
| 175 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,213 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,566 | m3 |
| 177 | Bê tông móng M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 179 | Đào móng nền giá để tec, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,384 | 1m3 |
| 180 | Bê tông nền, M100, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,384 | m3 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 182 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 183 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 184 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | 1m2 |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 190 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 192 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 193 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Van PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Van phao D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Tê PPR D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 200 | Tê PPR D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 201 | Côn PPR D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 204 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 205 | Vận chuyển đất còn thừa ở hạng mục nhà lớp học đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo Đất còn thừa ở hạng mục nhà lớp học đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m3/1km |
| C | ĐIỂM TRƯỜNG PỜ HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,629 | m3 |
| 2 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,206 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,16 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,465 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cổ móng D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ móng D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 12 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112,843 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,176 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,296 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,472 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,135 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,285 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng móng ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,042 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,042 | m2 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,325 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,197 | tấn |
| 26 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | m2 |
| 27 | Sơn cột trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | m2 |
| 28 | Bê tông dầm nhà M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,214 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,2 | m2 |
| 33 | Sơn dầm trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,2 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,707 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô D >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 38 | Trát lanh tô mái hắt, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,856 | m2 |
| 39 | Sơn lanh tô mái hắt không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,856 | m2 |
| 40 | Láng lanh tô mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4 | m2 |
| 41 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,076 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,878 | m3 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88,02 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,688 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 125,688 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450,353 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 450,353 | m2 |
| 49 | Trát hèm cửa, nảy trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,338 | m2 |
| 50 | Sơn hèm cửa, nảy trụ trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,338 | m2 |
| 51 | Xây tường thu hồi - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,823 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,383 | m3 |
| 53 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,151 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép giằng tường thu hồi D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,577 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,577 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,719 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 67,008 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,719 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,043 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, máng nước khổ 600mm dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,92 | m |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,304 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,429 | tấn |
| 65 | Bu lông D12 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 66 | Bu lông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,128 | 1m2 |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 70 | Bu lông D14x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,736 | 1m2 |
| 72 | Trần tôn dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,104 | 100m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,507 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,507 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,296 | 1m2 |
| 76 | Bê tông bệ bếp M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,349 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bệ bếp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép bệ bếp D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 79 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 1m3 |
| 80 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,309 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,212 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,349 | m2 |
| 85 | Lát bệ bếp, khu rửa - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,772 | m2 |
| 86 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,448 | 1m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,196 | m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,907 | m3 |
| 89 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,12 | m3 |
| 90 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 500x500, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,352 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m2 |
| 92 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,547 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,949 | m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,505 | m3 |
| 95 | Xây thành rãnh, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,918 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,528 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,528 | m2 |
| 98 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,24 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 65 | cái |
| 100 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,827 | 1m3 |
| 101 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,276 | m3 |
| 102 | Bê tông nền hè quanh nhà, M100, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,552 | m3 |
| 103 | Láng hè quanh nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,516 | m2 |
| 104 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,866 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,323 | m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 107 | Xây hố ga, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,679 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,438 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,438 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,438 | m2 |
| 111 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Cốt thép lưới chắn rác D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 114 | Cốt thép lưới chắn rác D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 115 | Bê tông lưới chắn rác M150, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bê tông lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180,094 | m2 |
| 118 | Bê tông nền, M100, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,293 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,242 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,675 | 1m2 |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 123 | Cửa đi Đ1 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,2 | m2 |
| 124 | Cửa đi Đ2, ĐW nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,27 | m2 |
| 125 | Cửa sổ S1, SL nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Kéo rải cáp đồng CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 140 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,25 | 1m3 |
| 141 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 142 | Ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 145 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Tê PVC 45 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 147 | Tê PVC 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 148 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Côn PVC D110-90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Côn PVC D90-48 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 152 | Phễu thu inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 155 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,656 | 1m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,256 | m3 |
| 157 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 158 | Bê tông móng, M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 159 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 160 | Cốt thép móng, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 161 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 162 | Bê tông dầm bể M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 163 | Ván khuôn dầm bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép dầm bể D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 165 | Cốt thép dầm bể D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 166 | Xây bể chứa, vữa XM M50. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,85 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,963 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,963 | m2 |
| 169 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,963 | m2 |
| 170 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,182 | m2 |
| 171 | Cút sành D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 172 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,558 | 1m3 |
| 173 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,426 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,132 | m3 |
| 175 | Bê tông móng, M200, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 177 | Đào nền giá để téc, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,768 | 1m3 |
| 178 | Bê tông nền, M100, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 179 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 180 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,404 | tấn |
| 181 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,808 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,4 | 1m2 |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 187 | Ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 188 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 190 | Van PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 191 | Van PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 192 | Van phao D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 196 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 197 | Măng sông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 198 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 199 | Côn PPR D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 200 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 201 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 202 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 204 | Vận chuyển đất còn thừa ở hạng mục nhà lớp học, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,376 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8619E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7238E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.802.220.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi