Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng CT Xây dựng các điểm trường mầm non Trung Lèng Hồ, xã Trung Lèng Hồ, huyện Bát Xát.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210718896-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng CT Xây dựng các điểm trường mầm non Trung Lèng Hồ, xã Trung Lèng Hồ, huyện Bát Xát.
Số hiệu KHLCNT 20210651476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục + nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện + dự phòng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 11:41:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,574,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG HỒ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 155,9 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,992 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,291 tấn
4 Phá dỡ + vận chuyển đổ thải kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,47 m3
5 Phá dỡ + vận chuyển đổ thải kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,629 m3
6 Đào xúc, san gạt + vận chuyển đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,955 100m3
7 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,936 1m3
8 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 m3
9 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,179 m3
10 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 100m2
11 Cốt thép móng, D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,033 tấn
12 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,279 m3
13 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,051 100m2
14 Cốt thép cổ móng, D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
15 Cốt thép cổ móng D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 tấn
16 Đào móng băng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,699 1m3
17 Đắp cát móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,771 m3
18 Xây móng gạch Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,568 m3
19 Xây móng gạch, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,981 m3
20 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,08 m3
21 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,189 100m2
22 Cốt thép giằng móng D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,207 tấn
23 Trát chân tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,766 m2
24 Sơn chân tường, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,766 m2
25 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,916 100m3
26 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,726 m3
27 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,132 100m2
28 Cốt thép cột D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
29 Cốt thép cột D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,104 tấn
30 Trát Cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 m2
31 Sơn cột, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 m2
32 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,136 m3
33 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,147 100m2
34 Cốt thép dầm D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,022 tấn
35 Cốt thép dầm D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,165 tấn
36 Trát dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7 m2
37 Sơn dầm, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7 m2
38 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,113 m3
39 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,407 100m2
40 Cốt thép lanh tô, D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,272 tấn
41 Cốt thép lanh tô, D >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
42 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,48 m2
43 Sơn lanh tô, ô văng 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,48 m2
44 Láng lanh tô liền mái hắt dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5 m2
45 Đắp phào chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
46 Xây tường gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,132 m3
47 Xây tường gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,701 m3
48 Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x450, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,436 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,919 m2
50 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,919 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 317,298 m2
52 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 317,298 m2
53 Trát má cửa, nảy trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,631 m2
54 Sơn má cửa, nảy trụ trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,631 m2
55 Xây tường thu hồi bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,821 m3
56 Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,835 m3
57 Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,076 100m2
58 Cốt thép giằng tường thu hồi ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,084 tấn
59 Trát tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,348 m2
60 Sơn mặt ngoài tường thu hồi, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,348 m2
61 Xà gồ thép 40x80x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,535 tấn
62 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,882 1m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,535 tấn
64 Lợp mái tôn, múi 11 sóng dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,892 100m2
65 Tôn úp nóc, máng nước khổ 600mm dày 0.4mm (Q1/2021) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,145 m
66 Thép D6 L=1650, A500 đỡ máng nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,396 kg
67 Vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,235 tấn
68 Vì kèo thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 tấn
69 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,365 tấn
70 Giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
71 Sơn vì kèo, giằng thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,828 1m2
72 Bu Lông D12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
73 Trần tôn dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,405 100m2
74 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,321 tấn
75 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,01 1m2
76 Bê tông dầm ống khói M200, đá 1x2, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,115 m3
77 Bê tông bản ống khói M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,329 m3
78 Ván khuôn dầm ống khói Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 100m2
79 Ván khuôn bản ống khói Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,054 100m2
80 Trát dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,845 m2
81 Trát bản ống khói, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,797 m2
82 Sơn dầm, bản ống khói 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,642 m2
83 Cốt thép dầm ống khói D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,004 tấn
84 Cốt thép dầm ống khói D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
85 Cốt thép bản ống khói D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,022 tấn
86 Bê tông mái ống khói, bệ bếp M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,417 m3
87 Ván khuôn mái ống khói, bệ bếp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
88 Cốt thép mái ống khói, bệ bếp D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,022 tấn
89 Trát mái ống khói, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,608 m2
90 Láng mái ống khói không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m2
91 Đào móng băng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,089 1m3
92 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,034 m3
93 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,098 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,099 m3
95 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 m2
96 Ốp tường - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,74 m2
97 Lát mặt bàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,701 m2
98 Đào móng băng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,25 1m3
99 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 m3
100 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,592 m3
101 Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,646 m3
102 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 500x500, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,209 m2
103 Trát hai đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,342 m2
104 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,658 1m3
105 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,992 m3
106 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,108 m3
107 Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,413 m3
108 Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,312 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,312 m2
110 Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,4 m2
111 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 cái
112 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,144 1m3
113 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,715 m3
114 Rải bạt dứa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,343 100m2
115 Bê tông hè quanh nhà, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,43 m3
116 Láng hè quanh nhà có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,296 m2
117 Lát nền nhà - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,315 m2
118 Bê tông nền nhà, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,827 m3
119 Lát nền nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,251 m2
120 Bê tông nền nhà vệ sinh, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,925 m3
121 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 tấn
122 Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,895 1m2
123 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,44 m2
124 Cửa Đ1 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,92 m2
125 Cửa Đ2, Đ3 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,35 m2
126 Cửa sổ S1, S2, SL nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,16 m2
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
128 Lắp đặt loại đèn ốp trần DLN 04L/7W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
129 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
131 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
133 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
134 Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
135 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
137 Kéo rải cáp đồng CXV 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 m
143 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,75 1m3
144 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,058 100m3
145 Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,23 100m
146 Ống nhựa PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
147 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
148 Cút PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
149 Tê PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
150 Cút PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
151 Côn PVC D90-48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
152 Phễu thu inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
153 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
155 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,656 1m3
156 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,256 m3
157 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
158 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
159 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
160 Cốt thép móng D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
161 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
162 Bê tông dầm bể, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,46 m3
163 Ván khuôn dầm bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,043 100m2
164 Cốt thép dầm bể D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
165 Cốt thép dầm bể D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
166 Xây thành bể, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,738 m3
167 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,963 m2
168 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,963 m2
169 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,963 m2
170 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,182 m2
171 Cút sành D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
172 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,279 1m3
173 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,213 m3
174 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,566 m3
175 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
176 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,052 100m2
177 Đào móng nền giá để tec, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,384 1m3
178 Bê tông nền giá để tec M100, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,384 m3
179 Láng nền giá để tec không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,84 m2
180 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,202 tấn
181 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,202 tấn
182 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 1m2
183 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
184 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
186 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
187 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
188 Ống nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
189 Ống nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
190 Ống nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
191 Van PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
192 Van PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
193 Van phao D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
194 Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
195 Tê PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
196 Tê PPR D32-20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
197 Tê PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
198 Tê PPR D25-20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
199 Côn PPR D32-20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
200 Cút PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
201 Cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
202 Đầu nối ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
203 Vận chuyển đất còn thừa ở hạng mục nhà lớp học Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,276 100m3
B ĐIỂM TRƯỜNG TẢ TÀ LÉ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 311,799 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,984 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,582 tấn
4 Phá dỡ + vận chuyển kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,94 m3
5 Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,259 m3
6 Đào xúc, san nền nhà lớp học số 2+ vận chuyển, đất cấp III. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,606 100m3
7 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,936 1m3
8 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 m3
9 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,179 m3
10 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 100m2
11 Cốt thép móng, D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,033 tấn
12 Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,279 m3
13 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,051 100m2
14 Cốt thép cổ móng D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
15 Cốt thép cổ móng D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 tấn
16 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,699 1m3
17 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,771 m3
18 Xây móng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,568 m3
19 Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,981 m3
20 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,08 m3
21 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,189 100m2
22 Cốt thép giằng móng ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,207 tấn
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,766 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,766 m2
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,916 100m3
26 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,726 m3
27 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,132 100m2
28 Cốt thép cột D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
29 Cốt thép cột D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,104 tấn
30 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 m2
31 Sơn cột không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 m2
32 Bê tông dầm nhà M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,136 m3
33 Ván khuôn dầm nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,147 100m2
34 Cốt thép dầm D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,022 tấn
35 Cốt thép dầm D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,165 tấn
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7 m2
37 Sơn dầm không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,7 m2
38 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,113 m3
39 Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,407 100m2
40 Cốt thép lanh tô D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,272 tấn
41 Cốt thép lanh tô D >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
42 Trát lanh tô liền mái hắt, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,48 m2
43 Sơn lanh tô liền mái hắt không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,48 m2
44 Láng lanh tô liền mái hắt dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5 m2
45 Đắp phào chỉ, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 m
46 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,132 m3
47 Xây tường thẳng - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,701 m3
48 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,436 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,919 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110,919 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 317,298 m2
52 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 317,298 m2
53 Trát má cửa, nảy trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,631 m2
54 Sơn má cửa, nảy trụ trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,631 m2
55 Xây tường thu hồi - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,821 m3
56 Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,835 m3
57 Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,076 100m2
58 Cốt thép giằng tường thu hồi D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,084 tấn
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,348 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,348 m2
61 Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,535 tấn
62 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99,763 1m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,535 tấn
64 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi 11 sóng dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,892 100m2
65 Tôn úp nóc, máng nước khổ 600mm dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,145 m
66 Thép D6 L=1650, A500 đỡ máng nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,396 kg
67 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,235 tấn
68 Gia công vì kèo thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 tấn
69 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,365 tấn
70 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,183 tấn
71 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,183 tấn
72 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,828 1m2
73 Bu Lông D12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
74 Trần tôn dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,405 100m2
75 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,321 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,321 tấn
77 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,01 1m2
78 Bê tông dầm M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,115 m3
79 Bê tông bản ống khói M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,329 m3
80 Ván khuôn dầm ống khói Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 100m2
81 Ván khuôn bản ống khói Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,054 100m2
82 Trát dầm ống khói, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,845 m2
83 Trát bản ống khói, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,797 m2
84 Sơn dầm, bản ống khói không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,642 m2
85 Cốt thép dầm ống khói D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,004 tấn
86 Cốt thép dầm ống khói D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
87 Cốt thép bản ống khói ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,022 tấn
88 Bê tông mái ống khói, bệ bếp M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,417 m3
89 Ván khuôn mái ống khói, bệ bếp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,064 100m2
90 Cốt thép mái ống khói, bệ bếp D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,022 tấn
91 Trát mái ống khói, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,608 m2
92 Láng mái ống khói không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 m2
93 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,089 1m3
94 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,034 m3
95 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,098 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,099 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 m2
98 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,74 m2
99 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,701 m2
100 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,25 1m3
101 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 m3
102 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,592 m3
103 Xây bậc tam cấp, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,755 m3
104 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 500x500, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,209 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,342 m2
106 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,139 1m3
107 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,614 m3
108 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,953 m3
109 Xây thành rãnh, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,932 m3
110 Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,032 m2
111 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,032 m2
112 Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,764 m2
113 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53 cái
114 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,144 1m3
115 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,715 m3
116 Rải bạt dứa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,343 100m2
117 Bê tông hè quanh nhà, M100, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,43 m3
118 Láng hè quanh nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,296 m2
119 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,315 m2
120 Bê tông nền, M100, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,827 m3
121 Lát nền, sàn nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,251 m2
122 Bê tông nền nhà vệ sinh, M100, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,925 m3
123 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 tấn
124 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,895 1m2
125 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,44 m2
126 Cửa đi Đ1 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,92 m2
127 Cửa đi Đ2 ,Đ3 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,35 m2
128 Cửa sổ S1,S2, SL nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,16 m2
129 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
130 Lắp đặt loại đèn ốp trần DLN 04L/7W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
131 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
133 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
135 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
136 Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
137 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
138 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
139 Kéo rải cáp đồng CXV 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27 m
145 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,75 1m3
146 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,058 100m3
147 Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,23 100m
148 Ống nhựa PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
149 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
150 Cút PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
151 Tê PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
152 Cút PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
153 Côn PVC D90-48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
154 Phễu thu inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
155 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
157 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,656 1m3
158 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,256 m3
159 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
160 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
161 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
162 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
163 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
164 Bê tông dầm bể M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,46 m3
165 Ván khuôn dầm bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,043 100m2
166 Cốt thép dầm bể D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
167 Cốt thép dầm bể D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
168 Xây bể, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,738 m3
169 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,963 m2
170 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,963 m2
171 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,963 m2
172 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,182 m2
173 Cút sành D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
174 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,279 1m3
175 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,213 m3
176 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,566 m3
177 Bê tông móng M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
178 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,052 100m2
179 Đào móng nền giá để tec, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,384 1m3
180 Bê tông nền, M100, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,384 m3
181 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,84 m2
182 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,202 tấn
183 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,202 tấn
184 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 1m2
185 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
186 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
187 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavabo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
189 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
190 Ống nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
191 Ống nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
192 Ống nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1 100m
193 Van PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
194 Van PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
195 Van phao D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
196 Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
197 Tê PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
198 Tê PPR D32-20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
199 Tê PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
200 Tê PPR D25-20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
201 Côn PPR D32-20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
202 Cút PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
203 Cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
204 Đầu nối ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
205 Vận chuyển đất còn thừa ở hạng mục nhà lớp học đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,265 100m3
206 Vận chuyển đất 1km tiếp theo Đất còn thừa ở hạng mục nhà lớp học đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,265 100m3/1km
C ĐIỂM TRƯỜNG PỜ HỒ
1 Phá dỡ + vận chuyển kết cấu gạch Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,629 m3
2 Phá dỡ + vận chuyển kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,206 m3
3 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,16 1m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,97 m3
6 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,128 100m2
7 Cốt thép móng D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,082 tấn
8 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,465 m3
9 Ván khuôn cổ móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,084 100m2
10 Cốt thép cổ móng D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,018 tấn
11 Cốt thép cổ móng D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,13 tấn
12 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 112,843 1m3
13 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,176 m3
14 Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,296 m3
15 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,472 m3
16 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,135 m3
17 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,285 100m2
18 Cốt thép giằng móng ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 tấn
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,042 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,042 m2
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,325 100m3
22 Bê tông cột, M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,21 m3
23 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,22 100m2
24 Cốt thép cột D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
25 Cốt thép cột D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,197 tấn
26 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 m2
27 Sơn cột trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 m2
28 Bê tông dầm nhà M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,214 m3
29 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,302 100m2
30 Cốt thép dầm D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
31 Cốt thép dầm D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,348 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,2 m2
33 Sơn dầm trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,2 m2
34 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,707 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,616 100m2
36 Cốt thép lanh tô D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,348 tấn
37 Cốt thép lanh tô D >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,044 tấn
38 Trát lanh tô mái hắt, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,856 m2
39 Sơn lanh tô mái hắt không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,856 m2
40 Láng lanh tô mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4 m2
41 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,8 m
42 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,076 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,878 m3
44 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,02 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,688 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,688 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450,353 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450,353 m2
49 Trát hèm cửa, nảy trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,338 m2
50 Sơn hèm cửa, nảy trụ trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 54,338 m2
51 Xây tường thu hồi - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,823 m3
52 Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,383 m3
53 Ván khuôn giằng tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,151 100m2
54 Cốt thép giằng tường thu hồi D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,166 tấn
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,577 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,577 m2
57 Gia công xà gồ thép 40x80x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,719 tấn
58 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,008 1m2
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,719 tấn
60 Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn múi 11 sóng dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,043 100m2
61 Tôn úp nóc, máng nước khổ 600mm dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,92 m
62 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,304 tấn
63 Gia công vì kèo thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,125 tấn
64 Lắp vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,429 tấn
65 Bu lông D12 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
66 Bu lông D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
67 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,128 1m2
68 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,074 tấn
69 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,074 tấn
70 Bu lông D14x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
71 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,736 1m2
72 Trần tôn dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,104 100m2
73 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,507 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,507 tấn
75 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,296 1m2
76 Bê tông bệ bếp M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,349 m3
77 Ván khuôn bệ bếp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,055 100m2
78 Cốt thép bệ bếp D≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,023 tấn
79 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 1m3
80 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,062 m3
81 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,309 m3
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,212 m2
84 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,349 m2
85 Lát bệ bếp, khu rửa - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,772 m2
86 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,448 1m3
87 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,196 m3
88 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,907 m3
89 Xây bậc tam cấp, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,12 m3
90 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch 500x500, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,352 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 m2
92 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,547 1m3
93 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,949 m3
94 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,505 m3
95 Xây thành rãnh, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,918 m3
96 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,528 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,528 m2
98 Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,24 m2
99 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65 cái
100 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,827 1m3
101 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,276 m3
102 Bê tông nền hè quanh nhà, M100, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,552 m3
103 Láng hè quanh nhà không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,516 m2
104 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,866 1m3
105 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,323 m3
106 Đắp cát nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,26 m3
107 Xây hố ga, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,679 m3
108 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,438 m2
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,438 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,438 m2
111 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,44 m2
112 Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
113 Cốt thép lưới chắn rác D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,009 tấn
114 Cốt thép lưới chắn rác D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,015 tấn
115 Bê tông lưới chắn rác M150, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,124 m3
116 Ván khuôn bê tông lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,021 100m2
117 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180,094 m2
118 Bê tông nền, M100, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,293 m3
119 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,242 m2
120 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,204 tấn
121 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,675 1m2
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,8 m2
123 Cửa đi Đ1 nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,2 m2
124 Cửa đi Đ2, ĐW nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,27 m2
125 Cửa sổ S1, SL nhôm hệ 1100, nhôm thường sơn tĩnh điện độ dày nhôm 1.0-1.3 ly,trên kính trắng,dưới bưng lá nhôn 2 mặt,khóa đấm việt tiệp, kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,24 m2
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 bộ
127 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
130 Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 hộp
131 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
132 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
133 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
134 Kéo rải cáp đồng CXV 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
140 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,25 1m3
141 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,133 100m3
142 Ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
143 Ống nhựa PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
144 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
145 Cút PVC D48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
146 Tê PVC 45 D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
147 Tê PVC 45 D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
148 Cút PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
149 Cút PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
150 Côn PVC D110-90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
151 Côn PVC D90-48 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
152 Phễu thu inox D90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 cái
153 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 bộ
154 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
155 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,656 1m3
156 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,256 m3
157 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
158 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 m3
159 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
160 Cốt thép móng, D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 tấn
161 Sản xuất, lắp đặt tấm đan bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
162 Bê tông dầm bể M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,46 m3
163 Ván khuôn dầm bể Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,043 100m2
164 Cốt thép dầm bể D ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,031 tấn
165 Cốt thép dầm bể D ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,059 tấn
166 Xây bể chứa, vữa XM M50. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,85 m3
167 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,963 m2
168 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,963 m2
169 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,963 m2
170 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,182 m2
171 Cút sành D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
172 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,558 1m3
173 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,426 m3
174 Đắp đất nền móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,132 m3
175 Bê tông móng, M200, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 m3
176 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,103 100m2
177 Đào nền giá để téc, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,768 1m3
178 Bê tông nền, M100, đá 1x2. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,768 m3
179 Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,68 m2
180 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,404 tấn
181 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,808 tấn
182 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,4 1m2
183 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
184 Lắp đặt vòi đồng D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
186 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
187 Ống nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,38 100m
188 Ống nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m
189 Ống nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m
190 Van PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
191 Van PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
192 Van phao D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
193 Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
194 Tê PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
195 Tê PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
196 Tê PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
197 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
198 Măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
199 Côn PPR D32-25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
200 Cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
201 Cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
202 Cút PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
203 Cút ren ngoài PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
204 Vận chuyển đất còn thừa ở hạng mục nhà lớp học, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,376 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8619E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7238E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.802.220.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->