Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210719987-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210329134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-07 15:45:00 đến ngày 2021-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,218,333,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 389,1243 100m3
2 Mua đất cấp 3 đắp san nền (giá tính đến chân công trình) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 137,5396 100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 239,4088 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 420,1583 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 211,5073 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 61,7715 100m3
5 San đầm đất dải phân cách, không yêu cầu độ chặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7415 100m3
6 Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 462,1742 100m3
7 Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 239,0033 100m3
8 Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 71,6549 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,8857 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,6276 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 117,0127 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, HL nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 117,0127 100m2
5 Ván khuôn móng bó vỉa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,51 100m2
6 Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83,44 m3
7 Đổ bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45,35 m3
8 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.972 m
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 456 m
10 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x53x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 327 m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 535,66 m2
2 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,11 m3
3 Đổ bê tông móng biển báo, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,08 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
5 Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 m
6 Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11 cái
E CÂY XANH VỈA HÈ
1 Trồng cây vỉa hè cây Bàng Đài Loan D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0m (đo cách gốc 20cm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 140 cây
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1 Đào móng cống, hố ga, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 61,9405 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,5305 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,5531 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 324,75 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 136 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 496,5 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,5 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 117,5 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, qua đường, tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 31 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 325 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm qua đường, tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29 đoạn ống
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm, tải trọng C Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 đoạn cống
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 82 đoạn cống
14 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x2000, trên hè, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41 đoạn cống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 110 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 491 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 132 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 334 mối nối
19 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 107 mối nối
20 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38 mối nối
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm, BTCT mác 200# Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 272 1 cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200# Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.076 cái
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm, BTCT M200# Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 297 1 cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm, BTCT M200# Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 708 1 cái
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,9344 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,1743 tấn
27 Đổ bê tông đế cống hộp, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 66,12 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông, lắp đế cống hộp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 153 cấu kiện
29 Ván khuôn móng hố ga, rãnh xông, cửa xả Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6876 100m2
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 147,13 m3
31 Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 19,58 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0266 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,61 tấn
34 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, rãnh xông, cửa xả vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 104,55 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 404,93 m2
36 Ván khuôn tường hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,9306 100m2
37 Đổ bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41,51 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,3349 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8778 tấn
40 Ván khuôn cổ hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4896 100m2
41 Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,81 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4271 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,6733 tấn
44 Đổ bê tông tấm, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,88 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 207 cấu kiện
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6016 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2533 tấn
48 Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,16 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện hố thu nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 112 cấu kiện
50 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 112 cấu kiện
51 Đào xúc đất,cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,24 100m3
52 Đắp đất bờ mương Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,2 100m3
53 Vận chuyển đất trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,04 100m3
G HẸ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,445 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8389 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,078 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 56,66 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,73 100m
6 Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3092 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59,62 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 168,27 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.032,11 m2
10 Ván khuôn cổ hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4488 100m2
11 Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,65 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,5408 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7112 tấn
14 Đổ bê tông tấm, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 29,09 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 584 cấu kiện
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (NGẦM) VÀO TỦ RMU VÀ SANG TBA S2 (THEO ĐM 10)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0916 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,0867 100m3
3 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,712 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5379 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0282 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông bảo vệ cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 476 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống HDPE D130/100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,7476 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (luồn ống HDPE D130/100 qua đường) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1 100m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1631 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0346 100m2
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (NGẦM) VÀO TỦ RMU VÀ SANG TBA S2 (THEO ĐG 767-2018 BG)
1 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,422 100m
2 Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC- W - 3x95- 40,5kV, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 142,2 m
3 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 1 đầu cáp (3 pha)
4 Mua đầu cáp Silicon nguội 1 pha (3 đầu) 3*95mm2-40,5kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,714 100m2
6 mua băng báo hiệu cáp rộng 0,3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 238 m
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (NGẦM) VÀO TỦ RMU VÀ SANG TBA S2 (THEO ĐG THÍ NGHIỆM 1781)
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 sợi
K XÂY DỰNG TỦ TRUNG THẾ RMU 3 NGĂN 40,5KV NGOÀI TRỜI THEO ĐM 10_2019
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0182 100m3
2 Vận chuyển đất, trong phạm vi Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0182 100m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0079 tấn
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,165 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,111 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4388 m3
7 Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4 m2
8 Mua khung móng 4M24x675mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
9 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0528 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0528 100m3
11 Lắp đặt tiếp địa cho tủ RMU Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
12 L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 cọc
L XÂY DỰNG TỦ TRUNG THẾ RMU 3 NGĂN THEO ĐG THÍ NGHIỆM 1781
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột tủ trung thế RMU Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 vị trí
M XÂY DỰNG TBA KIOSK SỐ 2 (S2) THEO ĐM_10
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1004 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2392 100m2
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,7744 m3
4 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,372 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,372 100m3
N XÂY DỰNG TBA KIOSK SỐ 2 (S2) THEO ĐG 767-2018BG
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,48 100m
2 Ống nhựa chịu lực HDPE D130/100 luồn đáy bệ trạm biến áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 m
3 Cút nhựa xiên 120độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 cái
4 Bu lông móng M16x350 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 bộ
5 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 10 cọc
6 Rải dây thép địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,2 10 m
7 Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 272,49 kg
O THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG 1781
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 máy
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 cái
4 Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
5 Thí nghiệm Ampemet loại AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
6 Thí nghiệm Vonmet loại AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cái
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 sợi
8 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 mẫu
9 Thí nghiệm biến dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
P CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐM 10
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,4396 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,4141 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0609 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,1054 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,0799 m3
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,36 m2
7 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4032 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4032 100m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1359 m3
10 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2419 100m2
11 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,87 100m
Q CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG 767-2018BG
1 Lắp đặt tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 1 tủ
2 Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 12 công tơ (8 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) - KT: 1200x700x450mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 tủ
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,183 100m2
4 Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 918,3 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,8894 1000v
6 Mua gạch bê tông không nung Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16.889,4 viên
7 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6958 100m
8 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x70)mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 169,58 m
9 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,9732 100m
10 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 997,32 m
11 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,2015 100m
12 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 420,15 m
13 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,1127 100m
14 Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x50)mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 411,27 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x70mm2) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6958 100m
16 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 169,58 m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x70mm2) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,9732 100m
18 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 997,32 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 4x50mm2) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,3142 100m
20 Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 831,42 m
21 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 1 đầu cáp (3 pha)
22 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 1 đầu cáp (3 pha)
23 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x120+1x70-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
24 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
25 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 bộ
26 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x50-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 bộ
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,8 10 đầu cốt
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,2 10 đầu cốt
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,6 10 đầu cốt
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
31 Mua Cose đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68 cái
32 Mua Cose đồng M70 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 52 cái
33 Mua Cose đồng M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36 cái
34 Mua Cose đồng M120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
R CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG THÍ NGHIỆM 1781
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 sợi
S CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐM 10
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,892 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3801 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,9832 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,1818 100m2
5 Mua gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5.983,2 viên
6 Mua băng báo hiêu cáp khổ 50cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 664,8 m
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4349 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0922 100m2
9 Sứ báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64 cái
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,9792 tấn
11 Ván khuôn móng cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,44 100m2
12 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30,72 m3
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 82 m
14 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41 bộ
15 L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 82 cọc
16 Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 cái
17 Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
18 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cột
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cột
20 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cột
21 Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
22 Lắp choá đèn ở độ cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 bộ
23 Lắp bảng điện cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41 bảng
24 Lắp cửa cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41 cửa
25 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,1 100m
26 Đánh số cột thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,1 10 cột
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,7195 100m
29 Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,7195 100m
30 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 100m
31 Mua ống thép D60 dày 3,2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 599,55 kg
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 32,8 10 đầu cốt
33 Mua đầu cốt đồng M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 328 đầu
T CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐG1781
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 41 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 sợi
U ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM 10_2019)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,094 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0853 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0444 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,8808 m3
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 53,4622 m2
6 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5262 m3
7 Nắp Ganivo composite kích thước 300x300x42mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 87 cái
8 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,624 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,08 100m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,632 m3
11 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,416 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2864 100m2
13 Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tin Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0657 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0657 tấn
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 25,126 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 128,2161 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1344 100m2
18 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,352 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2423 tấn
20 Gia công cấu kiện thép khung tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2149 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2149 tấn
22 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,4674 100m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,8766 100m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9526 100m3
25 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 0,3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 972,37 md
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,9171 100m2
27 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,5mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,3153 100m
28 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 6,8mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,8753 100m
29 Đào móng công trình, đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,611 100m3
30 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4709 100m3
31 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 895 md
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,685 100m2
33 Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,9 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,74 100m
V THIẾT BỊ
1 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 2x400kVA - 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01
vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ
kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng loại 4 ngăn (02 ngăn CDPT, 02 ngăn máy cắt), 02 MBA - 400kVA (TBC, CTC, MBT,
SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-
EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le
VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng
hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của
LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương)
Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 trạm
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->