Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 15:45:00 đến ngày 2021-07-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,218,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 389,1243 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp san nền (giá tính đến chân công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 137,5396 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239,4088 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 420,1583 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 211,5073 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,7715 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất dải phân cách, không yêu cầu độ chặt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7415 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K90 (giá tại chân công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 462,1742 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K95 (giá tại chân công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 239,0033 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III phục vụ đắp K98 (giá tại chân công trình) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,6549 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới CPĐD loại II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,8857 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPĐD loại I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,6276 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,0127 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, HL nhựa 4,5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,0127 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,51 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,35 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.972 | m |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng loại 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 456 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x53x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 327 | m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 535,66 | m2 |
| 2 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng biển báo, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Cột biển báo tròn D90, sơn trắng đỏ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | m |
| 6 | Biển báo tròn D700 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| E | CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Trồng cây vỉa hè cây Bàng Đài Loan D10-12cm vỉa hè, cao ≥3,0m (đo cách gốc 20cm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 140 | cây |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,9405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,5305 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,5531 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 324,75 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 496,5 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm, qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 117,5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm, qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 325 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mm qua đường, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm, tải trọng C | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | đoạn cống |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82 | đoạn cống |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 2000x2000, trên hè, tải trọng A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | đoạn cống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 110 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 491 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 132 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 334 | mối nối |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107 | mối nối |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm, BTCT mác 200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 272 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm, BTCT mác 200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.076 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm, BTCT M200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 297 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 1000mm, BTCT M200# | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 708 | 1 cái |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9344 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1743 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đế cống hộp, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66,12 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông, lắp đế cống hộp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 153 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh xông, cửa xả | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6876 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 147,13 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,61 | tấn |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, rãnh xông, cửa xả vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,55 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 404,93 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tường hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9306 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,51 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3349 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8778 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cổ hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4896 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,81 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4271 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6733 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông tấm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,88 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 207 | cấu kiện |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6016 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2533 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện hố thu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112 | cấu kiện |
| 50 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112 | cấu kiện |
| 51 | Đào xúc đất,cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,24 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bờ mương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,04 | 100m3 |
| G | HẸ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,445 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8389 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,078 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,66 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,73 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga, rãnh thoát nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3092 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 59,62 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 168,27 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.032,11 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4488 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5408 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7112 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,09 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 584 | cấu kiện |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (NGẦM) VÀO TỦ RMU VÀ SANG TBA S2 (THEO ĐM 10) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0867 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5379 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0282 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông bảo vệ cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 476 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống HDPE D130/100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,7476 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (luồn ống HDPE D130/100 qua đường) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1631 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| I | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (NGẦM) VÀO TỦ RMU VÀ SANG TBA S2 (THEO ĐG 767-2018 BG) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,422 | 100m |
| 2 | Cáp điện trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC- W - 3x95- 40,5kV, có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp bóng nhôm, vỏ bọc PVC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142,2 | m |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Mua đầu cáp Silicon nguội 1 pha (3 đầu) 3*95mm2-40,5kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 6 | mua băng báo hiệu cáp rộng 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 238 | m |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (NGẦM) VÀO TỦ RMU VÀ SANG TBA S2 (THEO ĐG THÍ NGHIỆM 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| K | XÂY DỰNG TỦ TRUNG THẾ RMU 3 NGĂN 40,5KV NGOÀI TRỜI THEO ĐM 10_2019 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4388 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Mua khung móng 4M24x675mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ RMU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cọc |
| L | XÂY DỰNG TỦ TRUNG THẾ RMU 3 NGĂN THEO ĐG THÍ NGHIỆM 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột tủ trung thế RMU | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| M | XÂY DỰNG TBA KIOSK SỐ 2 (S2) THEO ĐM_10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1004 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,7744 | m3 |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| N | XÂY DỰNG TBA KIOSK SỐ 2 (S2) THEO ĐG 767-2018BG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE D130/100 luồn đáy bệ trạm biến áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 3 | Cút nhựa xiên 120độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Bu lông móng M16x350 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây thép địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,2 | 10 m |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng cọc tiếp địa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 272,49 | kg |
| O | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐG 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 10- 15kv, 1 pha | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| P | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐM 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4141 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1054 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,0799 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,36 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1359 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2419 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,87 | 100m |
| Q | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG 767-2018BG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ công tơ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | 1 tủ |
| 2 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng 150A trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh chứa 12 công tơ (8 công tơ 1 pha, 4 công tơ 3 pha - không tính công tơ điện) - KT: 1200x700x450mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | tủ |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,183 | 100m2 |
| 4 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 918,3 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,8894 | 1000v |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16.889,4 | viên |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6958 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x70)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169,58 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9732 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 997,32 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2015 | 100m |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 420,15 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1127 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế 0.6/1KV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x50)mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 411,27 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D130/100mm (luồn cáp 3x120+1x70mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6958 | 100m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169,58 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D110/90mm (luồn cáp 3x95+1x70mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9732 | 100m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 997,32 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D105/80mm (luồn cáp 3x70+1x50 và 4x50mm2) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,3142 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 831,42 | m |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 23 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x120+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M 3x95+1x70-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -3x70+1x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M -4x50-0,6/1kV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Mua Cose đồng M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 32 | Mua Cose đồng M70 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 33 | Mua Cose đồng M95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 34 | Mua Cose đồng M120 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| R | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV THEO ĐG THÍ NGHIỆM 1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | sợi |
| S | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐM 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,892 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3801 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9832 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1818 | 100m2 |
| 5 | Mua gạch BTKN | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5.983,2 | viên |
| 6 | Mua băng báo hiêu cáp khổ 50cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 664,8 | m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4349 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 9 | Sứ báo cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9792 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82 | m |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | bộ |
| 15 | L63x63x6, L=1500mm, dây nối D10x1500mm -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 82 | cọc |
| 16 | Khung móng 4M16x240x240x(550-600) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 17 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9 | cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cột |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp choá đèn ở độ cao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | cửa |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 26 | Đánh số cột thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,1 | 10 cột |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7195 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm . Cáp 4 lõi Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,7195 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 31 | Mua ống thép D60 dày 3,2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 599,55 | kg |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Mua đầu cốt đồng M10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 328 | đầu |
| T | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG THEO ĐG1781 | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| U | ĐƯỜNG ỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0853 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0444 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8808 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,4622 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5262 | m3 |
| 7 | Nắp Ganivo composite kích thước 300x300x42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 87 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2864 | 100m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép khung bể cáp thông tin | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0657 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0657 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,126 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 128,2161 | m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2423 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép khung tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2149 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2149 | tấn |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4674 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8766 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9526 | 100m3 |
| 25 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp rộng 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 972,37 | md |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9171 | 100m2 |
| 27 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,5mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,3153 | 100m |
| 28 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 6,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,8753 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,611 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4709 | 100m3 |
| 31 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 895 | md |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,685 | 100m2 |
| 33 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=60mm dày 4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,74 | 100m |
| V | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 2x400kVA - 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng loại 4 ngăn (02 ngăn CDPT, 02 ngăn máy cắt), 02 MBA - 400kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ- EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) |
Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.83E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 22.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi