Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706284-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210704299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 08:33:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,015,703,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN
1 Trải cán bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế 59,192 m3
2 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 4,228 100m2
3 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,268 100m3
4 Lu cán nền đường sau khi đào (trừ phần đắp cát phui cống đã tính lu cán) Theo hồ sơ thiết kế 2,013 100m2
5 Đào mặt đường hiện hữu bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 174,796 m3
6 Đục bỏ thềm xi măng hiện hữu (dài 26m, rộng 0,4m, cao 0,2m) Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m3
7 Trải cán bê tông nhựa nóng C9,5 dày 7cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,231 100m2
8 Tưới dính bám nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 0,231 100m2
9 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
10 Lu cán nền đường sau khi đào (Trừ phần đắp cát phui cống đã tính lu cán - đoạn cống dài 3,48m) Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m2
11 Đào mặt đường hiện hữu bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,969 m3
12 Trải cán bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 M300 dày 14cm Theo hồ sơ thiết kế 5,425 m3
13 Lót 1 lớp giấy dầu ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,388 100m2
14 Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, K ≥ 0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,116 100m3
15 Lu cán nền đường sau khi đào (trừ diện tích đắp cát phui cống đã lu cán) Theo hồ sơ thiết kế 0,188 100m2
16 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 7,993 m3
17 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,057 m3
18 Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,617 m3
19 Ván khuôn kim loại bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100m2
20 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
21 Lu cán chân bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,103 100m2
22 Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 5,999 m3
23 Sơn trắng đỏ trụ điện hiện hữu, chiều cao sơn 2m Theo hồ sơ thiết kế 20,737 m2
24 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ phạm vi 10km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 2,008 100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất lắp đặt cống bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 319,645 m3
2 Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,642 100m2
3 Bê tông đá 1x2 M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 5,171 m3
4 Lắp đặt gối cống Ø600 Theo hồ sơ thiết kế 83 cái
5 Lắp đặt gối cống Ø400 Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
6 Gia công cốt thép tròn ống cống, d ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 1,951 tấn
7 Ván khuôn kim loại bê tông ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 5,988 100m2
8 Bê tông đá 1x2 M200 ống cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 16,814 m3
9 Lắp đặt cống Ø600 - đoạn dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 89,5 đoạn ống
10 Lắp đặt cống Ø400 - đoạn dài 1,0m Theo hồ sơ thiết kế 80,5 đoạn ống
11 Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,283 m3
12 Ván khuôn gỗ bê tông mối nối gối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,522 100m2
13 Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,884 m3
14 Tô vữa xi măng M100 mối nối cống dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 71,944 m2
15 Cát đắp lưng cống, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,725 100m3
16 Tận dụng đất đào đắp đảm bảo giao thông, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,839 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ phạm vi 10km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,357 100m3
18 Đào đất xây hầm ga bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 122,252 m3
19 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
20 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 3,354 m3
21 Ván khuôn kim loại bê tông tường, đáy hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,004 100m2
22 Bê tông đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 23,756 m3
23 Gia công cốt thép tròn hầm ga, d ≤ 10 Theo hồ sơ thiết kế 0,199 tấn
24 Gia công cốt thép tròn hầm ga, d ≤ 18 Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
25 Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,504 100m2
26 Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,618 tấn
27 Gia công thép tấm nắp sắt hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,207 tấn
28 Gia công thép hình bọc cạnh khuôn, nắp hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,932 tấn
29 Nhúng kẽm thép hình, thép tấm nắp sắt Theo hồ sơ thiết kế 319,268 kg
30 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 3,393 m3
31 Lắp đặt cấu kiện M > 50 kg (Khuôn, nắp hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 32 cấu kiện
32 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K ≥ 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,513 100m3
33 Tận dụng đất đào đắp đảm bảo giao thông, K ≥ 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,286 100m3
34 Cắt cống BTCT Ø1200 hiện hữu chiều dày 0,12m để thi công hầm ga 2,1x1,6m Theo hồ sơ thiết kế 9,049 1m
35 Phá dỡ kết cấu BTCT cống Ø1200 hiện hữu bằng máy khoan để đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 0,597 m3
36 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ phạm vi 10km (đất cấp II) Theo hồ sơ thiết kế 0,943 100m3
37 Cung cấp cừ larsen III. Khấu hao 3,547%= (1,17%*0,04 tháng +3,5%*1 lần). Theo hồ sơ thiết kế 72 m
38 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trên mặt đất dài 0,5m. Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
39 Ép cừ larsen III bằng máy ép thủy lực, phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ - 0,5m) Theo hồ sơ thiết kế 0,63 100m
40 Nhổ cừ larsen III bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,63 100m
41 Cung cấp thép C300 khung vây 1. Hao phí vật liệu chính: 65,269%=1,5%*0,179 tháng+5%*13 lần Theo hồ sơ thiết kế 180,8 kg
42 Cung cấp thép C300 khung vây 2. Hao phí vật liệu chính: 65,263%=1,5%*0,175 tháng+5%*13 lần Theo hồ sơ thiết kế 180,8 kg
43 Lắp dựng thép C300 cho 2 khung vây Theo hồ sơ thiết kế 4,701 tấn
44 Tháo dỡ thép C300 cho 2 khung vây Theo hồ sơ thiết kế 4,701 tấn
45 Cung cấp thép tấm khung vây 1. Hao phí vật liệu chính: 65,269%=1,5%*0,179 tháng+5%*13 lần Theo hồ sơ thiết kế 478,85 kg
46 Cung cấp thép tấm khung vây 2. Hao phí vật liệu chính: 65,263%=1,5%*0,175 tháng+5%*13 lần Theo hồ sơ thiết kế 478,85 kg
47 Lắp dựng thép tấm cho 2 khung vây Theo hồ sơ thiết kế 12,45 tấn
48 Tháo dỡ thép tấm cho 2 khung vây Theo hồ sơ thiết kế 12,45 tấn
49 Cung cấp thép hình I200 khung vây 1. Hao phí vật liệu chính: 65,269%=1,5%*0,179 tháng+5%*13 lần Theo hồ sơ thiết kế 91,392 kg
50 Cung cấp thép hình I200 khung vây 2. Hao phí vật liệu chính: 65,263%=1,5%*0,175 tháng+5%*13 lần Theo hồ sơ thiết kế 91,392 kg
51 Lắp dựng thép hình I200 cho 2 khung vây Theo hồ sơ thiết kế 2,376 tấn
52 Tháo dỡ thép hình I200 cho 2 khung vây Theo hồ sơ thiết kế 2,376 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hợp đồng phải bao gồm các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hoặc bê tông xi măng và Hệ thống cống thoát nước): Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): -Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->