Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 08:21:00 đến ngày 2021-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,730,270,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,8226 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 183,412 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,353 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7239 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,0223 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,0954 | 100m3 |
| B | Đào rãnh dọc | |||
| 1 | Đào Rãnh đất, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0882 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2874 | 100m3 |
| 3 | Phá đá rãnh bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 4 | Phá đá rãnh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2486 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0573 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2257 | m3 |
| C | Vận chuyển đất, đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,0936 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 110,0472 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,7462 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,3879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,0236 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3411 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,586 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,7116 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9885 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0589 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,8132 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4777 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80,5952 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt dứa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 58,9712 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 943,5392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,5966 | 100m2 |
| E | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Rải bạt dứa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,518 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 147,952 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,35 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0464 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2617 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0913 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1582 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,7229 | 100m2 |
| F | Mút giao đầu tuyến + điểm tránh xe | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,766 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt dứa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,766 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,47 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 72 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | đoạn ống |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,129 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,886 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,889 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 205,634 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 109,755 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35,982 | m3 |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | 1 ống |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37 | 1 ống |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 ống |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt, các văn bản quy định hiện hành và yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,039 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng có giá trị và quy mô các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét + Đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành khối lương >=80% giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.350.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi