Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210709119-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648804 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-05 14:44:00 đến ngày 2021-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,711,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.711.075.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.322.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Loại công trình: Trồng cây xanh) cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.752.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.195.504.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.195.504.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc kỹ sư lâm nghiệp đô thị (cảnh quan đô thị) có trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng đã hoàn thành chương trình chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có giấy Chứng chỉ sơ cấp nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần trồng cây |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu:- 02 người là kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có trình độ đại học trở lên;+ Chứng chỉ sơ cấp nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh+ Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu:- Là kỹ sư Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu:- Trình độ Đại học về chuyên ngành: Kỹ sư khoa học cây trồng hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Chứng chỉ đào tạo Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- CN bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Quản lý tài nguyên rừng hoặc Quản lý cây xanh đô thị có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ kỹ thuật trồng, Cắt tỉa và chăm sóc cây xanh- Đã làm CBATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe ô tô xitec ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có gắn cần trục ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu gắn giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất hố trồng cây, rộng | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1m3 | 88,887 | |
| 2 | Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 88,887 | |
| 3 | Mua cây giáng hương, đk gốc >= 22 cm; cao >= 3,5m - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 83 | |
| 4 | Trồng cây giáng hương (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 83 | |
| 5 | Cung cấp phân vi sinh hố trồng cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 102 | |
| 6 | Mua cọc chống cây trồng mới (1 bộ 4 cây chống) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 408 | |
| 7 | Đắp đất màu hố trồng cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 76,708 | |
| 8 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1cây | 59 | |
| 9 | Vận chuyển rác cây đốn hạ (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 59 | |
| 10 | Phá dỡ nền đá lát vỉa hè vị trí bứng di dời cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 82,08 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 8,208 | |
| 12 | Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 9,85 | |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200 - Bê tông lót móng trước khi lát đá (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 8,208 | |
| 14 | Lát đá 30x30x4cm, đục nhám mặt, màu xanh xám (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 82,08 | |
| 15 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1cây | 19 | |
| 16 | Đào gốc cây loại 1 (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 19 | |
| 17 | Di chuyển cây và trồng (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 19 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1cây/năm | 51 | |
| 19 | Đào móng bó bồn (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1m3 | 0,498 | |
| 20 | Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 0,498 | |
| 21 | Đá bó bồn cây 12x20x120 cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m | 12,96 | |
| 22 | Lắp đặt đá bó bồn cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m | 12,96 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6. (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 0,285 | |
| 24 | Đào bóc phong hóa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1m3 | 135,682 | |
| 25 | Đào hố trồng cây định hình, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1m3 | 6,912 | |
| 26 | Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 142,594 | |
| 27 | Mua cỏ hoàng lạc (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 253,31 | |
| 28 | Mua chuỗi ngọc, chiều cao>=20cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 7.290 | |
| 29 | Mua cây mắt nai, chiều cao >=25cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 2.134,56 | |
| 30 | Mua cây tai tượng, chiều cao >=25cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 1.751,04 | |
| 31 | Mua cây cọ lùn, chiều cao vuốt ngọn >= 1m (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 37 | |
| 32 | Mua cau Nga Mi, lóng cao >=100cm (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 11 | |
| 33 | Trồng thảm cỏ hoàng lạc (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 253,31 | |
| 34 | Trồng đường viền chuỗi ngọc (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 182,25 | |
| 35 | Trồng thảm mắt nai (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 133,41 | |
| 36 | Trồng thảm tai tượng đỏ (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 109,44 | |
| 37 | Trồng cây cọ (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 37 | |
| 38 | Trồng cây nga mi (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 11 | |
| 39 | Bón phân thảm hoa (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | kg | 2.107,23 | |
| 40 | Đắp đất màu bồn trồng cây (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 139,522 | |
| 41 | Duy trì bồn cảnh cây mắt nai không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/năm | 0,667 | |
| 42 | Duy trì bồn cảnh cây chuỗi ngọc không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/năm | 0,911 | |
| 43 | Duy trì bồn cảnh cây tai tượng đỏ không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/năm | 0,667 | |
| 44 | Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100cây/năm | 0,24 | |
| 45 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào (70 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 474,887 | |
| 46 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 7,599 | |
| 47 | Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 7,599 | |
| 48 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 20,352 | |
| 49 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/6 tháng) (Hạng mục 1: Tuyến Bà Triệu) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 13,568 | |
| 50 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1cây | 9 | |
| 51 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1cây | 5 | |
| 52 | Đào bóc phong hóa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1m3 | 295,63 | |
| 53 | Đào hố trồng cây định hình, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 1m3 | 13,824 | |
| 54 | Vận chuyển đất đất đá thải đi đổ đúng nơi quy định (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 309,454 | |
| 55 | Mua cỏ hoàng lạc (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 599,35 | |
| 56 | Mua chuỗi ngọc, chiều cao>=20cm (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 11.234,4 | |
| 57 | Mua cây mắt nai, chiều cao >=25cm (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 5.174,08 | |
| 58 | Mua cây tai tượng, chiều cao >=25cm (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 4.392,96 | |
| 59 | Mua cây cọ lùn, chiều cao vuốt ngọn >= 1m (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 60 | |
| 60 | Mua cau Nga Mi, lóng cao >=100cm (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 36 | |
| 61 | Trồng thảm cỏ hoàng lạc (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 599,35 | |
| 62 | Trồng đường viền chuỗi ngọc (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 280,86 | |
| 63 | Trồng thảm mắt nai (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 323,38 | |
| 64 | Trồng thảm tai tượng (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m2 | 274,56 | |
| 65 | Trồng cây cọ (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 60 | |
| 66 | Trồng cau nga mi (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | cây | 36 | |
| 67 | Bón phân thảm hoa (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | kg | 4.578,45 | |
| 68 | Đắp đất màu bồn trồng cây (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | m3 | 303,31 | |
| 69 | Duy trì bồn cảnh cây mắt nai không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/năm | 1,617 | |
| 70 | Duy trì bồn cảnh cây chuỗi ngọc không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/năm | 1,404 | |
| 71 | Duy trì bồn cảnh cây tai tượng đỏ không hàng rào (trong 6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/năm | 1,373 | |
| 72 | Duy trì cây cảnh tạo hình (trong 6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100cây/năm | 0,48 | |
| 73 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào 5m3 (70 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 1.034,705 | |
| 74 | Phát thảm cỏ thuần chủng (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 17,981 | |
| 75 | Làm cỏ tạp (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 17,981 | |
| 76 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 44,345 | |
| 77 | Bón phân thảm cỏ (2 lần/6 tháng) (Hạng mục 2: Tuyến Lý Tự Trọng) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | 100m2/lần | 29,563 | |
| 78 | Bảo hiểm công trình (Hạng mục 3: Bảo hiểm) | Theo yêu cầu tại chương V và bản vẽ TKTC | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.711075E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.322.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.711.075.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.113.322.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Loại công trình: Trồng cây xanh) cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.597.752.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.195.504.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.597.752.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.195.504.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc kỹ sư lâm nghiệp đô thị (cảnh quan đô thị) có trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng đã hoàn thành chương trình chỉ huy trưởng công trường xây dựng- Có giấy Chứng chỉ sơ cấp nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất quy mô tương tự;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần trồng cây | 2 | + Yêu cầu:- 02 người là kỹ sư chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan có trình độ đại học trở lên;+ Chứng chỉ sơ cấp nghề: Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh+ Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | + Yêu cầu:- Là kỹ sư Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực- Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | + Yêu cầu:- Trình độ Đại học về chuyên ngành: Kỹ sư khoa học cây trồng hoặc kỹ sư lâm nghiệp.- Chứng chỉ đào tạo Kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh- CN bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình- Đã làm CBKT ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Quản lý tài nguyên rừng hoặc Quản lý cây xanh đô thị có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Chứng chỉ kỹ thuật trồng, Cắt tỉa và chăm sóc cây xanh- Đã làm CBATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự và có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên nhân sự trong BBNT đưa vào sử dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Xe ô tô xitec ≥ 5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục ≥ 2,5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe cẩu gắn giỏ nâng người | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cưa máy cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy cắt cỏ | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi