Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp mở rộng đường Rạch Chùa bờ phải (Đoạn từ cầu Hai Đường - cầu Tám Tá), hạng mục: Nền, mặt đường, cầu giao thông và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp mở rộng đường Rạch Chùa bờ phải (Đoạn từ cầu Hai Đường - cầu Tám Tá), hạng mục: Nền, mặt đường, cầu giao thông và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-07 16:31:00 đến ngày 2021-07-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,265,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: THÁO DỞ ĐAN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 128,307 | m3 | |
| 2 | Xúc Bê tông đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 1,2831 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 1,2831 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển bê tông phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | 1,2831 | 100m3/1km | |
| B | PHẦN ĐÀO ĐẮP: | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 9,2632 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 11,778 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 11,8063 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,8847 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2km | 27,6829 | 100m3 | |
| C | GIA CỐ CỪ TRÀM: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 17,168 | 100m | |
| 2 | Cung cấp cừ tràm giằng dài 3,7m, ngọn >=4cm | 58 | m | |
| 3 | Thép buộc tròn d=6mm | 13,1 | kg | |
| D | MẶT ĐƯỜNG, ATGT: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 29,1725 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - cấp phối 0x4 loại 2 | 3,5419 | 100m3 | |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên - cấp phối 0x4 loại 1 | 3,5419 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 23,6125 | 100m2 | |
| 5 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 23,6125 | 100m2 | |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo | 2 | trụ | |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp bulong biển báo | 8 | cái | |
| 10 | Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường | 14,8 | kg | |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 6 | cái | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,09 | 1m3 | |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 21,45 | m2 | |
| E | CẦU HAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đắt) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,92 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,92 | tấn | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,92 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,92 | tấn | |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 11 | Thép hình I450x200 | 0,7311 | tấn | |
| 12 | Thép hình I300x150 | 0,4052 | tấn | |
| 13 | Thép L100x100 | 0,2556 | tấn | |
| 14 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 0,117 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 3,9 | m3 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 39 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,9138 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,2649 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 14,5006 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,6476 | tấn | |
| 21 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 81,179 | m3 | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,7584 | tấn | |
| 23 | Thép tấm | 1,7584 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,7584 | tấn | |
| 25 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 56 | 1 mối nối | |
| 26 | Thép L100x100 | 1,6236 | tấn | |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 32,256 | m2 | |
| F | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,9804 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | 3,84 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 5,088 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,65 | m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | 1,15 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,995 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | 0,0133 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm | 0,1109 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | 0,5609 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | 0,0412 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm | 0,3229 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 8,02 | m3 | |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 2,2 | m2 | |
| G | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | 0,0178 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 8mm | 0,1788 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | 1,2915 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm | 1,4151 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 15,643 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | 7,852 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt gối cầu cao su | 48 | cái | |
| 8 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 24 | cái | |
| 9 | Dầm cầu I280 dài 6m | 16 | dầm | |
| 10 | Dầm cầu I400 dài 9m | 8 | dầm | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1294 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1391 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 3,64 | m3 | |
| H | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4136 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,4583 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK12mm, chiều cao ≤28m | 0,1977 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | 19,57 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 | 3,15 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 25,2 | m2 | |
| 7 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,1145 | tấn | |
| 8 | Ống STK D90 | 226,38 | kg | |
| 9 | Ống STK D60 | 137,34 | kg | |
| 10 | Thép tấm | 46,29 | kg | |
| 11 | Thép H148x100 | 661,5 | kg | |
| 12 | Bulong D16 | 42,95 | kg | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0309 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0309 | tấn | |
| 15 | Thép D10mm | 1,48 | kg | |
| 16 | Ống STK D60 | 29,43 | kg | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1324 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1324 | tấn | |
| 19 | Thép góc L50x50 | 132,395 | kg | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,4 | m2 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,144 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 1,144 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 0,0832 | 100tấn | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3391 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,134 | m3 | |
| I | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2524 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất | 141,52 | m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4074 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,6652 | 100m3 | |
| 5 | Trải nylong lót mặt đường | 1,075 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,8869 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | 10,75 | m3 | |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,6449 | 100m2 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1996 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1996 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,3305 | 100m2 | |
| 12 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 1,3305 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 1,06 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,16 | m3 | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2 | cái | |
| 18 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 18 | m | |
| 20 | Biển báo PQ tam giác | 3 | cái | |
| 21 | Biển báo PQ chữ nhật | 2 | cái | |
| 22 | Biển báo PQ tròn | 2 | cái | |
| 23 | Trụ biển báo | 5 | cái | |
| 24 | Trụ tường hộ lan | 7 | cái | |
| 25 | Tầm giữa | 6 | cái | |
| 26 | Tấm đầu cong | 2 | cái | |
| 27 | Tiêu phản quang | 7 | cái | |
| 28 | Bulong 16x36 | 63 | cái | |
| J | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,63 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 1,763 | 10m3/1km | |
| K | CẦU TÁM TÁ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đắt) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,92 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 6,92 | tấn | |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | 0,48 | 100m | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,92 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,92 | tấn | |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,96 | 100m | |
| 11 | Thép hình I450x200 | 0,7311 | tấn | |
| 12 | Thép hình I300x150 | 0,4052 | tấn | |
| 13 | Thép L100x100 | 0,2556 | tấn | |
| 14 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 0,117 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 3,9 | m3 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 39 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,9138 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,2649 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 14,5006 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,6476 | tấn | |
| 21 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 81,179 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 5,5259 | 100m2 | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,7584 | tấn | |
| 24 | Thép tấm | 1,7584 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 1,7584 | tấn | |
| 26 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 56 | 1 mối nối | |
| 27 | Thép L100x100 | 1,6236 | tấn | |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 32,256 | m2 | |
| L | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,5372 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I | 3,84 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 5,088 | 100m | |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,65 | m3 | |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | 1,15 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,764 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | 0,0133 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm | 0,1011 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | 0,5421 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | 0,07 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm | 0,2802 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 7,99 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,4743 | 100m2 | |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 2,2 | m2 | |
| M | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | 0,0178 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 8mm | 0,1788 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | 1,2597 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 18mm | 1,4816 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 16,305 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 350 | 7,453 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,5604 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt gối cầu cao su | 48 | cái | |
| 9 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 24 | cái | |
| 10 | Dầm cầu I280 dài 6m | 16 | dầm | |
| 11 | Dầm cầu I400 dài 9m | 8 | dầm | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0327 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0698 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1391 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | 3,017 | m3 | |
| N | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,4953 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,3228 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK12mm, chiều cao ≤28m | 0,1886 | tấn | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | 19,53 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M350, đá 1x2 | 3,15 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | 25,2 | m2 | |
| 7 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | 1,1145 | tấn | |
| 8 | Ống STK D90 | 226,38 | kg | |
| 9 | Ống STK D60 | 137,34 | kg | |
| 10 | Thép tấm | 46,29 | kg | |
| 11 | Thép H148x100 | 661,5 | kg | |
| 12 | Bulong D16 | 42,95 | kg | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0309 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0309 | tấn | |
| 15 | Thép D10mm | 1,48 | kg | |
| 16 | Ống STK D60 | 29,43 | kg | |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1324 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1324 | tấn | |
| 19 | Thép góc L50x50 | 132,395 | kg | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,4 | m2 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 1,144 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 1,144 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤ 25 T/h | 0,0832 | 100tấn | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3391 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 42,134 | m3 | |
| O | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2932 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất | 146,1316 | m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,1681 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, máy đào | 0,7978 | 100m3 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 4,8883 | 100m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,727 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,727 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 5,5488 | 100m2 | |
| 9 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 5,5488 | 100m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 0,27 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,96 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2 | cái | |
| 15 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 40 | cái | |
| 16 | Biển báo PQ tam giác | 2 | cái | |
| 17 | Biển báo PQ chữ nhật | 2 | cái | |
| 18 | Biển báo PQ tròn | 2 | cái | |
| 19 | Trụ biển báo | 4 | cái | |
| P | THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 17,63 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 1,763 | 10m3/1km | |
| Q | BỜ KÈ PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,7253 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,7254 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 21,497 | 100m | |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 3,26 | m3 | |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,1745 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,368 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,4662 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8357 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,236 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,2141 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 10,74 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0972 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0835 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,3298 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0848 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2056 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m | 0,1739 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mái kè ĐK 8mm | 0,7082 | tấn | |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0054 | 100m3 | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | 0,77 | m2 | |
| 21 | Cung cấp ống PVC D60mm | 18,7 | m | |
| R | PHẦN ĐÊ QUAY: | |||
| 1 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,72 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần không ngập đất) | 3,36 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ Bạch Đàn giằng dài 6m, ngọn >=10cm | 84 | m | |
| 4 | Cung cấp vải nhựa mủ sọc | 168 | m2 | |
| 5 | Cung cấp lưới B40 | 168 | m2 | |
| 6 | Nhổ cọc bạch đàn | 8 | 100m | |
| S | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10 mm | 0,0123 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK18 mm | 0,0336 | tấn | |
| 3 | Tole dày 1,2ly | 3,5 | m2 | |
| 4 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm (Biển P.102) | 2 | cái | |
| 5 | CC biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm (Biển R.302a,b) | 2 | cái | |
| 6 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 245a) | 2 | cái | |
| 7 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 227) | 3 | cái | |
| 8 | CC biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm (Biển 203c) | 2 | cái | |
| 9 | CC biển báo phản quang Loại chữ nhật KT (1.3x0.9)m | 3 | cái | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M150 | 0,252 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,384 | 100m2 | |
| 12 | Cọc gỗ L=1,65m,d>4cm | 42 | cọc | |
| 13 | Sơn gỗ 2 nước, sơn tổng hợp | 0,1993 | m2 | |
| 14 | Bằng rào cảng công trình (Không tận dụng lại) | 1.210 | md | |
| 15 | Đèn báo công trình | 3 | bộ | |
| 16 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 | 4 | Cái | |
| 17 | CC ống STK phi 90 làm móng trụ | 4 | trụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD và Thông tư 07/2019/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có đủ các hạng mục như sau: + Nền, mặt đường: kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa. + Cầu BTCT: Tải trọng thiết kế ≥ 8 tấn, kết cấu nhịp dầm bê tông DUL. - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/. Hợp đồng thi công ký trực tiếp với chủ đầu tư 2/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3/. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) * Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) Ghi chú: - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi