Gói thầu: Cải tạo nhà khách, xây dựng tường rào khu nhà tập thể cán bộ, công nhân viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722057-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Cải tạo nhà khách, xây dựng tường rào khu nhà tập thể cán bộ, công nhân viên
Số hiệu KHLCNT 20210681635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấp lại nguồn thu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 09:32:00 đến ngày 2021-07-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,672,998,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ KHÁCH
B PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ, di chuyển doanh cụ và thiết bị ( Bàn ghế, giường tủ, ti vi, tủ lạnh...) về nơi quy định lấy mặt bằng thi công Chương V/Phần II của E-HSMT 1 Trọn gói
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V/Phần II của E-HSMT 18 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V/Phần II của E-HSMT 18 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V/Phần II của E-HSMT 72 bộ
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V/Phần II của E-HSMT 211,9 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thang Chương V/Phần II của E-HSMT 109,392 m2
7 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Chương V/Phần II của E-HSMT 18 cái
8 Tháo dỡ bình nóng lạnh Chương V/Phần II của E-HSMT 18 cái
9 Tháo dỡ quạt thông gió Chương V/Phần II của E-HSMT 18 cái
10 Tháo dỡ và vận chuyển téc nước inox trên mái xuống Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
11 Phá dỡ Nền gạch cũ Chương V/Phần II của E-HSMT 628,136 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V/Phần II của E-HSMT 324,44 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V/Phần II của E-HSMT 13,951 m3
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V/Phần II của E-HSMT 2,71 m2
15 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT 2,439 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V/Phần II của E-HSMT 1.853,804 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V/Phần II của E-HSMT 187,88 m2
18 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 85,999 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 85,999 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 85,999 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V/Phần II của E-HSMT 85,999 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V/Phần II của E-HSMT 85,999 m3
23 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 32,129 10m2
C TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT 5,315 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V/Phần II của E-HSMT 31,843 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,197 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II của E-HSMT 0,118 100m2
5 Khoan cấy thép vào kết cấu dầm cũ bằng hóa chất ramset, đường kính thép D10 Chương V/Phần II của E-HSMT 26 thanh
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT 0,037 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT 0,07 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II của E-HSMT 1.692,492 m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V/Phần II của E-HSMT 699,832 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 42,68 m
11 Đắp đấu vòm Chương V/Phần II của E-HSMT 10 cái
12 Trát, đắp cột sảnh Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 1.692,492 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 887,712 m2
D NỀN
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V/Phần II của E-HSMT 311,042 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II của E-HSMT 117,768 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II của E-HSMT 478,6 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 37,8 m2
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V/Phần II của E-HSMT 758,46 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/Phần II của E-HSMT 34,644 m2
7 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 24,628 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 16,124 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V/Phần II của E-HSMT 1,444 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 9,456 m2
E PHẦN CỬA
1 Cửa đi mở quay 1 cánh, thanh nhựa uPVC Sparlee, kính 6,38mm Việt Nhật, PKKK đồng bộ GQ Chương V/Phần II của E-HSMT 81,18 m2
2 Cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhựa uPVC Sparlee, kính 6,38mm Việt Nhật, PKKK đồng bộ GQ Chương V/Phần II của E-HSMT 56,88 m2
3 Vách tắm kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) Chương V/Phần II của E-HSMT 12,056 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 14x14mm Chương V/Phần II của E-HSMT 74,56 m2
5 Lan can cầu thang khung thép hộp, tay vịn gỗ D60 Chương V/Phần II của E-HSMT 9,79 m
6 Trụ cầu thang bằng gỗ Chương V/Phần II của E-HSMT 1 trụ
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V/Phần II của E-HSMT 82,392 m2
8 Gia công lắp đặt lan can D60 Inox 304 hành lang Chương V/Phần II của E-HSMT 64,76 m
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V/Phần II của E-HSMT 11,405 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT 12,78 100m2
F PHẦN TRẦN
1 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm Chương V/Phần II của E-HSMT 117,768 m2
2 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V/Phần II của E-HSMT 407,038 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V/Phần II của E-HSMT 1 HT
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 240 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 420 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 750 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 100 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 m
9 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 240 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 420 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT 300 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT 1.170 m
14 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V/Phần II của E-HSMT 62 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V/Phần II của E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V/Phần II của E-HSMT 40 cái
17 Dây đèn Led 1 hàng bóng 10W/1m Chương V/Phần II của E-HSMT 260 m
18 Lắp đặt các loại đèn Led âm trần 48W, KT(600x600)mm Chương V/Phần II của E-HSMT 36 bộ
19 Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng Led 8W Chương V/Phần II của E-HSMT 216 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Chương V/Phần II của E-HSMT 29 bộ
21 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V/Phần II của E-HSMT 18 cái
H TỦ ĐIỆN TẦNG 1
1 Tủ điện tổng tầng 1- Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x500x170 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt át tô mát 3P-200A-20Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt át tô mát 3P-100A-10Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 10 cái
5 Đèn báo xanh đỏ vàng Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
6 Lắp đặt các loại máy biến dòng, 150A/5A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt bộ chuyển mạch Vol kế Chương V/Phần II của E-HSMT 1 1 bộ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
10 Chuyển mạch Ampe kế Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
I TỦ ĐIỆN TẦNG 2
1 Tủ điện tổng tầng 2- Vỏ tủ sơn tĩnh điện 500x300x150 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt át tô mát 3P-80A-10Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
4 Đèn báo xanh đỏ vàng Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
J TỦ ĐIỆN TĐ-PN.1
1 Hộp bảng điện 4-6 moddul Chương V/Phần II của E-HSMT 8 hộp
2 Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cái
3 Lắp đặt át tô mát 1P-10A+20A-4,5Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 24 cái
4 Lắp đặt át tô mát RCBO 2P-20A, 20MMA, ICU = 4,5KA Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cái
K TỦ ĐIỆN TĐ-PN.2
1 Hộp bảng điện 4-6 moddul Chương V/Phần II của E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt át tô mát 1P-10A+20A-4,5Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt át tô mát RCBO 2P-20A, 20MMA, ICU = 4,5KA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
L TỦ ĐIỆN TĐ-PN.3
1 Hộp bảng điện 4-6 moddul Chương V/Phần II của E-HSMT 4 hộp
2 Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt át tô mát 1P-10A+20A-4,5Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt át tô mát RCBO 2P-20A, 20MMA, ICU = 4,5KA Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
M TỦ ĐIỆN TĐ-PK1
1 Hộp bảng điện 4-6 moddul Chương V/Phần II của E-HSMT 4 hộp
2 Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt át tô mát 1P-10A+20A-4,5Ka Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cái
4 Lắp đặt át tô mát RCBO 2P-20A, 20MMA, ICU = 4,5KA Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
N PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V/Phần II của E-HSMT 18 máy
2 Lắp đặt ống đồng bảo ôn D6.4 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9 100m
3 Lắp đặt ống đồng bảo ôn D15.9 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9 100m
6 Ố thoát nước ngưng D21 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9 100m
O PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Bảng tiêu lệnh PCCC Chương V/Phần II của E-HSMT 2 bảng
2 Bình chữa cháy MFZL8 8kg Chương V/Phần II của E-HSMT 6 bình
3 Kệ đựng bình chữa cháy sách tay Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
P PHẦN MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 + phụ kiện Chương V/Phần II của E-HSMT 10 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 + phụ kiện Chương V/Phần II của E-HSMT 150 m
3 Cáp mạng UTP CAT6.E4 PAIR vỏ bọc PVC màu xám Chương V/Phần II của E-HSMT 1,5 10 m
4 Cáp VAT6 FTP (chống nhiễu) vỏ LSZH (kháng cháy) Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5 10 m
5 Mặt nạ (OUTLET) 1 PORT chuẩn RJ45 +đế âm Chương V/Phần II của E-HSMT 14 1 giắc cắm
6 Thanh đấu dây (PATCHPANEL) CAT5.E/CAT6 24 PORT cao 1U Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
7 Dây nhảy mạng (PATCHCORD) UTP CAT5.E 1,5M vỏ PVC màu xám Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
8 Tủ RACK các tầng 6U,19" Chương V/Phần II của E-HSMT 2 1 tủ
9 Switch 7 cổng Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
10 Switch 16 cổng Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
11 MODEL ADSL Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
Q PHẦN HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 + phụ kiện Chương V/Phần II của E-HSMT 10 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 + phụ kiện Chương V/Phần II của E-HSMT 150 m
3 Cáp tín hiệu RG11 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,25 10 m
4 Cáp tín hiệu RG6 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,5 10 m
5 Hộp đế âm và ổ căm tivi Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
6 Hộp đấu nối Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
7 Bộ khuếch đại tivi Chương V/Phần II của E-HSMT 2 bộ
8 Bộ chia tín hiệu tivi 6 cổng Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
9 Bộ chia tín hiệu tivi 12 cổng Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
R PHẦN NƯỚC
S THIẾT BỊ
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V/Phần II của E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V/Phần II của E-HSMT 14 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt kệ kính Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V/Phần II của E-HSMT 14 bộ
6 Lắp đặt giá treo khăn + móc treo quần áo Chương V/Phần II của E-HSMT 28 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V/Phần II của E-HSMT 14 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V/Phần II của E-HSMT 14 bộ
11 Máy bơm nước tăng áp (125W) Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
12 Máy bơm nước sinh hoạt + bộ điều khiển (Q=2M3/H, H=18M, P=0.92KW) Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 bể
14 Lắp đặt phễu thu inox D75 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
T CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PPR D50 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,26 100m
2 Lắp đặt ống PPR D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,72 100m
3 Lắp đặt ống PPR D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 100m
4 Lắp đặt ống PPR D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,1 100m
5 Lắp đặt đầu nối ren trong D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 98 cái
6 Cút PPR D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 70 cái
7 Tê D32/20 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
8 Tê D20/20 Chương V/Phần II của E-HSMT 56 cái
9 Lắp đặt Van 2 chiều D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
10 Lắp đặt Van 2 chiều D50 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Van 2 chiều D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt van phao D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
13 Băng tan Chương V/Phần II của E-HSMT 30 cuộn
U THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa TP-D110 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,14 100m
2 Ống nhựa TP-D60 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,24 100m
3 Ống nhựa TP-D42 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,05 100m
4 Cút, chếch D110 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
5 Tê, chếch D110x90; D90x60 Chương V/Phần II của E-HSMT 28 cái
6 Măng sông TP-D110 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
7 Măng sông TP-D60 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
8 Nút bịt D110 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
9 Nút bịt D90 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
10 Thông tắc D110 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
11 Thông tắc D90 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
V THOÁT NƯỚC MÁI
1 Ống nhựa TP-D90 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,1 100m
2 Rọ chắn rác D100 Chương V/Phần II của E-HSMT 12 cái
3 Lắp đặt phễu thu inox D75 Chương V/Phần II của E-HSMT 12 cái
4 Tê PVC 135/90 Chương V/Phần II của E-HSMT 24 cái
5 Chếch PVC D90 Chương V/Phần II của E-HSMT 24 cái
6 Đai giữ ống Chương V/Phần II của E-HSMT 36 cái
7 Keo dán ống PVC 50G Chương V/Phần II của E-HSMT 6 kg
W XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU TẬP THỂ CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN - PHẦN KÈ ĐÁ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V/Phần II của E-HSMT 181,41 cây
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V/Phần II của E-HSMT 67,393 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/Phần II của E-HSMT 6,065 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 2,246 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT 4,493 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II của E-HSMT 4,493 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II của E-HSMT 3,031 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 35,375 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V/Phần II của E-HSMT 22,649 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT 0,68 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT 1,68 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Chương V/Phần II của E-HSMT 277,153 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,635 100m
14 Làm lớp vật liệu thấm lọc ngược theo cấu tạo Chương V/Phần II của E-HSMT 90,705 cái
X XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU TẬP THỂ CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN - PHẦN KÈ ĐÁ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,991 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V/Phần II của E-HSMT 6,665 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT 0,159 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V/Phần II của E-HSMT 0,666 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (11x14x28)cm, chiều cao Chương V/Phần II của E-HSMT 61,792 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 1.011,591 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 181,1 m
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V/Phần II của E-HSMT 1.051,433 m2
9 Sản xuất và lắp dựng lưới thép gai, trụ bằng sắt V5 Chương V/Phần II của E-HSMT 181,41 m
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT 3,3 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 3,3 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V/Phần II của E-HSMT 0,22 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,3 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc/bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Văn bản hợp đồng; Bảng khối lượng trao thầu (phụ lục giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Bên giao thầu để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:  Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư dự án, Nhà thầu chính và các thành phần khác theo quy định của pháp luật hiện hành).  Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu như đã nêu trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->