Gói thầu: Cải tạo nhà khách, xây dựng tường rào khu nhà tập thể cán bộ, công nhân viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà khách, xây dựng tường rào khu nhà tập thể cán bộ, công nhân viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210681635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cấp lại nguồn thu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 09:32:00 đến ngày 2021-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,672,998,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển doanh cụ và thiết bị ( Bàn ghế, giường tủ, ti vi, tủ lạnh...) về nơi quy định lấy mặt bằng thi công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 211,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can cầu thang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 109,392 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Tháo dỡ và vận chuyển téc nước inox trên mái xuống | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 628,136 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 324,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,951 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,71 | m2 |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,439 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.853,804 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 187,88 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,999 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,999 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,999 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,999 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,999 | m3 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 32,129 | 10m2 |
| C | TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,315 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,843 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,197 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 5 | Khoan cấy thép vào kết cấu dầm cũ bằng hóa chất ramset, đường kính thép D10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | thanh |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.692,492 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 699,832 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 42,68 | m |
| 11 | Đắp đấu vòm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Trát, đắp cột sảnh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.692,492 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 887,712 | m2 |
| D | NỀN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II của E-HSMT | 311,042 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 117,768 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 478,6 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 758,46 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 34,644 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,628 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,124 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,444 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,456 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 1 cánh, thanh nhựa uPVC Sparlee, kính 6,38mm Việt Nhật, PKKK đồng bộ GQ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 81,18 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhựa uPVC Sparlee, kính 6,38mm Việt Nhật, PKKK đồng bộ GQ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56,88 | m2 |
| 3 | Vách tắm kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,056 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 14x14mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 74,56 | m2 |
| 5 | Lan can cầu thang khung thép hộp, tay vịn gỗ D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,79 | m |
| 6 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trụ |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 82,392 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt lan can D60 Inox 304 hành lang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 64,76 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,405 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,78 | 100m2 |
| F | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 117,768 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 407,038 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 420 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.170 | m |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 62 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | cái |
| 17 | Dây đèn Led 1 hàng bóng 10W/1m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 260 | m |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn Led âm trần 48W, KT(600x600)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần bóng Led 8W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 216 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | cái |
| H | TỦ ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | Tủ điện tổng tầng 1- Vỏ tủ sơn tĩnh điện 600x500x170 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt át tô mát 3P-200A-20Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt át tô mát 3P-100A-10Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, 150A/5A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Vol kế | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch Ampe kế | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| I | TỦ ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tủ điện tổng tầng 2- Vỏ tủ sơn tĩnh điện 500x300x150 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt át tô mát 3P-80A-10Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | TỦ ĐIỆN TĐ-PN.1 | |||
| 1 | Hộp bảng điện 4-6 moddul | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt át tô mát 1P-10A+20A-4,5Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tô mát RCBO 2P-20A, 20MMA, ICU = 4,5KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| K | TỦ ĐIỆN TĐ-PN.2 | |||
| 1 | Hộp bảng điện 4-6 moddul | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt át tô mát 1P-10A+20A-4,5Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tô mát RCBO 2P-20A, 20MMA, ICU = 4,5KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| L | TỦ ĐIỆN TĐ-PN.3 | |||
| 1 | Hộp bảng điện 4-6 moddul | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt át tô mát 1P-10A+20A-4,5Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tô mát RCBO 2P-20A, 20MMA, ICU = 4,5KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| M | TỦ ĐIỆN TĐ-PK1 | |||
| 1 | Hộp bảng điện 4-6 moddul | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt át tô mát 2P-25A-6Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt át tô mát 1P-10A+20A-4,5Ka | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tô mát RCBO 2P-20A, 20MMA, ICU = 4,5KA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn D6.4 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn D15.9 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Ố thoát nước ngưng D21 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| O | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bảng |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL8 8kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy sách tay | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| P | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 + phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 + phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cáp mạng UTP CAT6.E4 PAIR vỏ bọc PVC màu xám | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 4 | Cáp VAT6 FTP (chống nhiễu) vỏ LSZH (kháng cháy) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5 | 10 m |
| 5 | Mặt nạ (OUTLET) 1 PORT chuẩn RJ45 +đế âm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | 1 giắc cắm |
| 6 | Thanh đấu dây (PATCHPANEL) CAT5.E/CAT6 24 PORT cao 1U | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây nhảy mạng (PATCHCORD) UTP CAT5.E 1,5M vỏ PVC màu xám | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tủ RACK các tầng 6U,19" | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 9 | Switch 7 cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Switch 16 cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | MODEL ADSL | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | PHẦN HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 + phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 + phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu RG11 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,25 | 10 m |
| 4 | Cáp tín hiệu RG6 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 5 | Hộp đế âm và ổ căm tivi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Bộ khuếch đại tivi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ chia tín hiệu tivi 6 cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ chia tín hiệu tivi 12 cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| R | PHẦN NƯỚC | |||
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt giá treo khăn + móc treo quần áo | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Máy bơm nước tăng áp (125W) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Máy bơm nước sinh hoạt + bộ điều khiển (Q=2M3/H, H=18M, P=0.92KW) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt phễu thu inox D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| T | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 98 | cái |
| 6 | Cút PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70 | cái |
| 7 | Tê D32/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Tê D20/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van 2 chiều D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 2 chiều D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 2 chiều D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Băng tan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | cuộn |
| U | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa TP-D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 2 | Ống nhựa TP-D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Ống nhựa TP-D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Cút, chếch D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Tê, chếch D110x90; D90x60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Măng sông TP-D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Măng sông TP-D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Nút bịt D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Nút bịt D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Thông tắc D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Thông tắc D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| V | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa TP-D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác D100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu inox D75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Tê PVC 135/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Chếch PVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Keo dán ống PVC 50G | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | kg |
| W | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU TẬP THỂ CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN - PHẦN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V/Phần II của E-HSMT | 181,41 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II của E-HSMT | 67,393 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,065 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,246 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,031 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 35,375 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,649 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 277,153 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,635 | 100m |
| 14 | Làm lớp vật liệu thấm lọc ngược theo cấu tạo | Chương V/Phần II của E-HSMT | 90,705 | cái |
| X | XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO KHU TẬP THỂ CÁN BỘ, CÔNG NHÂN VIÊN - PHẦN KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,991 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,665 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11x14x28)cm, chiều cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 61,792 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.011,591 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 181,1 | m |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.051,433 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng lưới thép gai, trụ bằng sắt V5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 181,41 | m |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.57E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản gốc/bản sao có chứng thực các tài liệu sau: Văn bản hợp đồng; Bảng khối lượng trao thầu (phụ lục giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Bên giao thầu để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư dự án, Nhà thầu chính và các thành phần khác theo quy định của pháp luật hiện hành). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. (5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, phải kèm theo tài liệu chứng minh phần việc mà nhà thầu đảm nhận trong liên danh. Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu như đã nêu trên ngoài việc phải gửi đầy đủ kèm theo E-HSDT thì đề nghị nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu này để Bên mời thầu và đơn vị tư vấn đấu thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết trong quá trình xét thầu theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi