Gói thầu: Mua sắm vật tư kết hợp xương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kết hợp xương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695252 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:12:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,046,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư kết hợp xương cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh nội tủy có chốt, đường kính 9.4/ 10/ 11 cho xương đùi, dài 170-420mm, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cây | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 2 | Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền (2.05-4.0mm), chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 3 | Nẹp đầu dưới (các cở).xương quay ốp mặt lòng 3 lỗ đầu 3/ 4/ 5 lỗ, dài 51/ 57/ 68mm, dùng vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 4 | Nẹp đầu trên xương cánh tay, trái/ phải, 5/ 7/ 9 lỗ, dài 100/ 126/ 152mm, dùng vít xương cứng 4.5mm/ Vít xốp 4.0mm, chất liệu titanium | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 5 | Nẹp bản nhỏ nén ép 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 10 lỗ, dài 51/ 64/ 77/ 90/ 103/ 129mm, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 6 | Nẹp bản hẹp 6/ 7/ 8/ 10/ 12 lỗ, dài 106/ 124/ 142/ 178/ 214mm, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 7 | Nẹp đòn S, trái/ phải, 6/ 8/ 10 lỗ ứng với chiều dài 69/ 92/ 115mm, dùng vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 8 | Nẹp bản rộng nén ép 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 12/ 14 lỗ tương ứng chiều dài 107/ 125/ 143/ 161/ 179/ 215mm, dùng vít 4.5mm, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 9 | Loong đền, chất liệu Titanium(các cở). | 10 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 10 | Nẹp bàn ngón (thẳng, chữ T, lồi cầu), dùng vít đường kính 1.5/ 2.0mm, chất liệu titanium(các cở). | 20 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 11 | Vít xương cứng, đường kính 1.5/ 2.0mm tương thích nẹp bàn ngón (thẳng, chữ T, lồi cầu), chất liệu titanium(các cở). | 150 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 12 | Nẹp mõm khuỷu 4/ 6/ 8/ 10 lỗ tương ứng chiều dài 106/ 132/ 158/ 184/ 210mm, dùng vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 13 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ (trái, phải), 3/ 4/ 5 lỗ ứng với chiều dài 52/ 63/ 74mm, đầu nẹp 3 lỗ vít khóa, thân nẹp lỗ kết hợp, chất liệu titanium(các cở). | 20 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 14 | Nẹp khóa cẳng tay 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11/ 12 lỗ ứng với chiều dài 52/ 65/ 78/ 91/ 104/ 117/ 130, 143/ 156mm, lỗ kết hợp sử dụng vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm tự taro, chất liệu Titanium(các cở). | 30 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 15 | Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, 3/ 5/ 7/ 9/ 11/ 13 ứng với chiều dài 102/126/ 150/ 174/ 198/ 222mm, thân nẹp lỗ kết hợp sử dụng vít khóa 3.5mm tự taro và vít xương cứng 3.5mm, chất liệu Titanium(các cở). | 15 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 16 | Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay (trái, phải), 4 lỗ đầu, 3/ 5/ 7/ 9/ 11 lỗ thân, dài 90/ 116/ 142/ 168/ 194mm ± 0.5mm, dùng vít khóa 3.5mm tự taro, vít xương cứng 3.5mm, chất liệu titanium | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 17 | Nẹp khóa ốp mắt cá chân, trái/ phải, 5 lỗ đầu, 4/ 5/ 6/ 8/ 10/ 12 lỗ thân, dài 85/ 98/ 111/ 137/ 163/ 189mm, dùng vít khóa 3.5mm tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 50 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 18 | Nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, trái/ phải, 5/ 7/ 9/ 11/ 13 lỗ thân, dài 116/ 152/ 188/ 224/ 260mm, dùng vít khóa 3.5mm tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 25 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 19 | Nẹp khóa xương đòn, trái/phải, 6/ 8/ 10 lỗ, dài 70/ 93/ 114mm ± 1mm, dùng vít khóa 2.7/ 3.5mm, chất liệu titanium(các cở). | 50 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 20 | Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn, trái/phải, 6/ 8/ 10 lỗ, dài 70/ 93/ 114mm ± 1mm, dùng vít khóa 2.7/ 3.5mm, chất liệu titanium(các cở). | 15 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 21 | Nẹp khóa mắc xích, 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 10/ 12/ 14 lỗ, dài 46/ 58/ 70/ 82/ 94/ 118/ 142/ 166mm, chất liệu titanium(các cở). | 15 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 22 | Nẹp khóa mõm khủyu, trái/ phải, 2/ 4/ 6/ 8/ 10/ 12 lỗ, dài 80/ 106/ 132/ 158/ 184/ 210mm, dùng vít khóa 3.5mm, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 23 | Vít khóa đường kính 2.4/ 2.7mm, dài 6-30mm/ 6-40mm, tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 100 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 24 | Vít khóa đường kính 3.5mm, dài 8-80mm, tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 1.000 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 25 | Vít xương cứng 3.5mm, tự taro, chất liệu titanium, tương thích với các nẹp khóa trong cùng một hệ thống(các cở). | 250 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 26 | Vít xốp 4.0mm, tự taro, chất liệu Titanium, tương thích với các nẹp khóa trong cùng một hệ thống(các cở). | 50 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 27 | Nẹp khóa bản hẹp, 5/ 6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 12 lỗ ứng với chiều dài 97/ 115/ 133/ 151/ 169/ 187/ 223mm, lỗ kết hợp dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 10 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 28 | Nẹp khóa DHS 3/ 4/ 6/ 8/ 10/ 12 lỗ(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 29 | Nẹp khóa gãy liên mấu chuyển nén ép, trái/ phải, 2/ 4/ 6/ 8/ 10/ 12/ 14 lỗ, dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 30 | Nẹp khóa đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải, 6/ 8/ 10/ 12/ 14 lỗ, dài 167/ 207/ 247/ 287/ 327mm, dùng vít khóa 5.0mm tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 10 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 31 | Nẹp khóa đầu trên xương chày (mặt ngoài, mặt trong) nén ép, trái/ phải, 3/ 5/ 7/ 9/ 11 lỗ, thân lỗ kết hợp dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 30 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 32 | Nẹp khóa bản rộng 6,7,8,9,10,12,14 lỗ, thân lỗ kết hợp dùng vít khóa 5.0mm tự taro và vít xương cứng 4.5mm tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 5 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 33 | Vít khóa đường kính 5.0mm, dài 10-90mm, tự taro, chất liệu titanium(các cở). | 500 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 34 | Vít xương cứng 4.5mm, tự taro, chất liệu Titanium, tương thích với các nẹp khóa trong cùng một hệ thống(các cở). | 100 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 35 | Vít xốp 6.5mm, chất liệu titanium, tương thích với các nẹp khóa trong cùng một hệ thống(các cở). | 30 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 | |
| 36 | Vít khóa rỗng nòng 6.5mm, tương thích với các nẹp khóa trong cùng một hệ thống (các cở). | 30 | Cái | Xem chi tiếc tại chương V E-HSMT | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư kết hợp xương cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 2.200.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi