Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720940-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210426327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:13:00 đến ngày 2021-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,383,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp I Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 194,9944 100m3
2 Đào nền đường đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,3867 100m3
3 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 358,03 100m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 195,9454 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 69,9851 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,3281 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, hàm lượng nhựa 4.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 104,1885 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.0%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,3281 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,3281 100m2
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 131,5166 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,8154 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,359 100m3
C VỈA HÈ, RÃNH ĐAN
1 Bó vỉa hè bó vỉa 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.332,24 m
2 Bó vỉa hè bó vỉa 23x26x50cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 485,63 m
3 bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 87,35 m3
4 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,6357 100m2
5 bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 59,18 m3
6 bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26,21 m3
7 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6379 100m2
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 108,1 m3
9 Đất để đắp nền đường K90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 39.383,3 m3
10 Đất đồi dùng cho đắp nền đường K95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22.141,83 m3
11 Đất đồi dùng cho đắp nền đường K98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8.118,27 m3
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 512,5 m2
2 Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 m2
3 Biển báo tam giác A= 700 mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 cái
4 Cột biển báo f80, sơn trắng- đỏ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 m
5 Đào móng công trình đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0059 100m3
6 Ván khuôn móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,03 100m2
7 bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,38 m3
8 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,002 100m3
E CÂY XANH
1 Cây bàng đài loan, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 64 cay
2 Cây lộc vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao h>=3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 52 cây
3 Cây Osaka hoa vàng, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao h>=3m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 33 cây
4 Cây sao đen, D=13-15cm, chiều cao h>=3.5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 cây
5 bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,65 m3
6 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6811 100m2
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18,49 m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 Trụ
2 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 cái
G SAN NỀN
1 San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 335,5931 100m3
2 San đất bằng máy ủi 110 CV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 88,104 100m3
3 Đất để đắp san nền K85 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22.942,13 m3
H THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,79 m3
2 bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,59 m3
3 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2787 100m2
4 bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24,95 m3
5 bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 118,72 m3
6 Ván khuôn hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,8418 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,1453 tấn
8 Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 110,99 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 504,52 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 236 cấu kiện
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,24 m3
12 Vván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7295 100m2
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2996 tấn
14 Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 bộ
15 Đào móng công trình đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,9289 100m3
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,3887 100m3
I RÃNH XÔNG, MÁNG THU NƯỚC
1 bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,38 m3
2 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3458 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2626 tấn
4 bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,85 m3
5 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0499 100m2
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,53 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,48 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 cấu kiện
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 m3
10 Vván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0691 100m2
11 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1407 tấn
12 bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 11,04 m3
13 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4066 100m2
14 bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49,89 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,7779 tấn
16 Ván khuôn hố ga Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,2816 100m2
17 Đào móng công trình đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,286 100m3
18 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,7068 100m3
19 Song chắn rác, KT khung 960x530x60mm, tải trọng 25T Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 118 cái
J CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 83 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D=300mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 148 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 199 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 85 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 322 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D=800mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 149 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D= 1250mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 50 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D= 1500mm, tải trọng A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,02 đoạn ống
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 461 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 402 cái
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 814 cái
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm, bản rộng 380mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 375 cái
18 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 80 cái
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1250mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 118 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 102 cái
21 Thi công lớp đá đệm móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 213,58 m3
22 Đào móng công trình đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49,6943 100m3
23 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27,6619 100m3
K RÃNH XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 51,23 m3
2 bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 76,85 m3
3 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4779 100m2
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 171,83 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 781,06 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 493 cấu kiện
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,66 m3
8 Ván khuôn nắp đan Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2621 100m2
9 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,288 tấn
10 Đào móng công trình đất cấp II Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,3046 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,6104 100m3
L CỬA THU NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,19 m3
2 bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,07 m3
3 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0418 100m2
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,06 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,69 m2
M CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 2m, đường kính D= 1000mm, tải trọng C-HL93 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 46 đoạn ống
2 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 đoạn cống
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=1000mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 90 cái
4 bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,86 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16,53 m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 91,62 100m
7 bê tông tường chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17,05 m3
8 bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 107,83 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 21,23 m3
10 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6566 100m2
11 Ván khuôn móng dài Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3647 100m2
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,2672 100m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,15 m3
N Dịch chuyển đường dây trung thế 22KV
1 Hạ cột bê tông Chiều cao cột ≤ 14m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 cột
2 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 1 bộ
3 Tháo cách điện đứng trung thế cột tròn, 22kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 17 10 cách điện
4 Tháo chuỗi cách điện cho dây chống sét, chiều cao thay ≤ 20m - chuỗi đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 chuỗi cách điện
5 Thaó cầu chì tự rơi 35 (22) kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3pha)
6 Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,274 1km / 1dây
7 Đào móng chôn cột điện - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1066 100m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1125 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0722 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0576 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,14 m3
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0643 100m3
13 Đào rãnh chôn cáp - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,003 100m3
14 Đắp cát rãnh chôn cáp độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5445 100m3
15 Đắp đất rãnh chôn cáp độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0125 100m3
16 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1452 100m3
17 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3619 100m3
18 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện bằng máy trộn bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,18 m3
19 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 45 mốc
20 Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9698 100m2
21 Bê tông tấm đan bảo vệ cáp điện, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10,776 m3
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6825 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 898 1cấu kiện
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,92 100m
25 Cột nối - LT 14: NPC - 9.2 (B) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 Cột
26 Dựng cột bê tông, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cột
27 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
28 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 bộ
29 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
30 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 bộ
31 Lắp đặt colie ôm cáp lên cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 công/bộ
32 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 521,003 kg
33 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,135 km/dây
34 Mua dây cáp nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 135 m
35 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 24kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2 10 sứ
36 Mua sứ đứng PI 24kV (bao gồm cả phụ kiện) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 bộ
37 Mua chống chụp silicol chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 bộ
38 Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
40 Lắp đặt tủ điều khiển máy cắt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
41 Công suất máy biến áp 1 pha (15) ; (10) ; (6) /0,4 KV, loại ≤ 30KVA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 máy
42 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
43 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,095 100m2
44 Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 419 md
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,41 100m
46 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,57 100m
47 Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x120)mm2-24kV (ĐK ruộtdẫn/sợi: 3.1mm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 457 m
48 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1đầu cáp (1 pha)
49 Mua đầu cáp Co nguội 3Mx120mm2- 24kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 Bộ
50 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
51 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,6 10 đầu cốt
52 Mua đầu cốt đồng nhôm AM120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 đầu
53 Mua đầu cốt đồng M120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 đầu
54 Mua đầu cốt đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 đầu
55 Mua dây cáp đồng M50 nối chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 m
56 Mua dây giáp níu buộc cổ sứ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 chiếc
57 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 sợi
58 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 Cái
59 Thí nghiệm máy biến áp 1 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 máy
60 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 vị trí
61 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 pha
62 Máy biến áp dầu 1 pha 2 sứ -22/0,23kV-1kVA (Tạm tính) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
63 Cầu dao cách ly 1 pha chém dọc loại 630A - 25kA-24kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
64 Chống sét van 18kV kèm bộ ngắt kết nối Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
O Dịch chuyển trạm biến áp
1 Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 320kVA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 máy
2 Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 cột
3 Tháo cầu chì 24kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
4 Tháo xà, chụp đầu cột; trọng lượng xà 140kg; xà thép các loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7 bộ
5 Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời; không tiếp đất; loại dao cách ly ≤ 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
6 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 22 kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,2 10 sứ
7 Tháo tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 tủ
8 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 560KVA Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 máy
9 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 tủ
10 Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
11 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1983 tấn
13 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,5166 tấn
14 Mua thép mạ kẽm làm xà, giá đỡ MBA, thang, ghế Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 714,94 kg
15 Đào rãnh chôn tiếp địa bằng máy đào, Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,096 100m3
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 10 cọc
17 Rải dây thép địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,4 10 m
18 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,112 100m3
19 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,7125 100kg
20 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 222,65 kg
21 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 1 cái
22 Mua sứ đứn PI-24 (bao gồm cả ty mạ kẽm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 Bộ
23 Kéo rải dây lấy độ võng trong phạm vi trạm tiết diện dây dẫn 95mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,72 100m
24 Mua dây cáp nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE/HDPE(1x95)mm2-24kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 72 m
25 Mua dây cáp đồng Cu/xlpe/pvc (1x240)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 56 m
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
27 Mua đầu cốt đồng nhôm M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 đầu
28 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
29 Mua đầu cốt đồng M240 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14 đầu
30 Mua ghíp nhôm 3 bu lông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 cái
31 Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 máy
32 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 cái
33 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
34 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hệ thống
35 Chống sét van 18kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
36 Cầu chì tự rơi FCO-24 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
37 Cầu dao cách ly 24kV - 630A - Sứ Polymer (chém ngang) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
P Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4kV
1 Hạ cột bê tông; chiều cao cột ≤ 10m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công (HSNC x 0.45) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cột
2 Tháo dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 95 mm2 (HSNC x0.45) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,21 1km dây
3 Thay dây bằng thủ công; dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…); tiết diện dây ≤ 50 mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,53 1km dây
4 Tháo khóa đỡ dây dẫn, dây sét có tiết diện ≤ 70mm; chiều cao lắp đặt ≤ 20m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20 công/bộ
5 Mua kẹp hãm cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
6 Móc treo (ốp cột) hãm cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 cái
7 Đai thép + khóa đai Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,118 km/dây
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,029 km/dây
10 Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 công/bộ
Q Đường dây 22kV về TBA
1 Đào rãnh chôn cáp - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,46 100m3
2 Đắp cát rãnh chôn cáp độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6949 100m3
3 Đắp cát rãnh chôn cáp độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,133 100m3
4 Đắp đất rãnh chôn cáp độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,3232 100m3
5 Đắp rãnh chôn cáp máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,207 100m3
6 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp điện bằng máy trộn bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,22 m3
7 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 55 mốc
8 Ván khuôn tấm đan bảo vệ cáp điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1188 100m2
9 Bê tông tấm đan bảo vệ cáp điện, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,32 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bảo vệ cáp điện, ĐK >10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0836 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 110 1cấu kiện
12 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
14 Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
15 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 140kg, cho loại cột đỡ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt colie ôm cáp lên côt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 công/bộ
17 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 391,032 kg
18 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,027 km/dây
19 Mua dây cáp nhôm Fe/Al/HDPE/XLPE/PVC (1x95)mm2-24kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 27 m
20 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 10 sứ
21 Mua sứ đứng PI 24kV (bao gồm cả phụ kiện) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
22 Mua ghíp nhôm 3 bulong GA-95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 24 cái
23 Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
24 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
25 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,625 100m2
26 Mua báo hiệu cáp rộng 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 700 md
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,37 100m
28 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8 100m
29 Mua ngầm Cu/xlpe/cts/PVC/dsta/pvc-W (3x95)mm2-24kV ruột dẫn/sợi:2.64mm) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 280 m
30 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1đầu cáp (1 pha)
31 Mua đầu cáp T_plug 3x95-24kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
32 Mua đầu cáp Co nguội 3Mx95mm2- 24kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
33 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,9 10 đầu cốt
34 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,8 10 đầu cốt
35 Mua đầu cốt đồng M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 đầu
36 Mua dây cáp đồng M50 nối chống sét van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15 m
37 Mua dây giáp níu buộc cổ sứ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9 bộ
38 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 sợi
39 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 Cái
40 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 bộ (3 pha)
41 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 pha
42 Cầu dao phụ tải LBS 24kV_630A_16kA_loại dầu ngoài trời (Electroteknical - Ấn Độ) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
43 Chống sét 18kV kèm bộ ngắt kết nối Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Bộ
R Phần xây lắp trạm biến áp
1 Đào móng - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0782 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,144 100m2
3 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 13,47 m3
4 Mua lưới mắt cáo Inox Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 m2
5 Bu lông M18x350mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
6 Đào rãnh chôn tiếp địa bằng máy đào, đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,12 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,21 100m
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 10 cọc
10 Rải dây tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,06 10m
11 Mua bộ cọc thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, tiếp địa T10C-1,5 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 203,49 kg
12 Mua dây cáp Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 m
13 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 10 đầu cốt
14 Mua đầu cốt đồng M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 đầu
15 Biển báo tên trạm biến áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
16 Biển báo nguy hiểm trạm biến áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 cái
17 Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 máy
18 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 1 cái
19 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1 cái
20 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 bộ (3 pha)
21 Thí nghiệm công tơ 3 pha, điện từ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 cái
22 Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 pha
23 Thí nghiệm Ampemét AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 cái
24 Thí nghiệm Vônmét AC Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2 1 cái
25 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 sợi, 1 ruột
26 Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12 1 cái
27 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 hệ thống
28 Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 22/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 24kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng) gồm 5 ngăn (03 CDPT 630A + 02 máy cắt), 02 MBA 400kVA (TBC, CTC, MBT, SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN); 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ leVIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 Trạm
S Phần cấp điện sinh hoạt 0,4kV
1 Đào móng - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1158 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0472 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,688 m3
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,3 m2
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0849 tấn
6 Mua khung tủ công tơ chôn M16x240x525mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 bộ
7 Mua khung thép mạ kẽm nhúng nóng V40x4 đỡ bệ tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 72,82 kg
8 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0436 100m3
9 Đào móng - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,156 100m3
10 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,7865 100m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,874 100m3
12 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1175 100m3
13 Đắp đất rãnh cáp máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1543 100m3
14 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,42 m3
15 Mua mốc sứ báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 105 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,94 100m
17 Lắp đặt tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 1 tủ
18 Tủ công tơ 150A (200A) chứa 8 đến 10 công tơ; Vật liệu composite ép nóng kích thước 1200x700x450 (Rộng x cao x sâu)(bao gồm các phụ kiện đồng bộ): Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 tủ
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 14,2 10 cọc
20 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4798 100kg
21 Mua thép làm mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.182,54 kg
22 Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,795 100m2
23 Mua băng cảnh báo cáp loại 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.717 m
24 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,453 1000 viên
25 Mua gạch bê tông không nung Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15.453 viên
26 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,35 100m
27 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x150+1x120)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 405 m
28 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 230 m
29 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,64 100m
30 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 164 m
31 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,08 100m
32 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 244 m
33 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 564 m
34 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D130/100mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,23 100m
35 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,78 100m
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/70mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,26 100m
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/30mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 34,11 100m
38 Mua đầu bịt nhựa ống chờ D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 169 cái
39 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 1đầu cáp (3 pha)
40 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 1đầu cáp (3 pha)
41 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 26 1đầu cáp (3 pha)
42 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x150+1x120-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 10 bộ
43 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x120+1x95-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
44 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức 3x95+1x70-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4 bộ
45 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức -3x70+1x50-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
46 Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế Schneider - Đức- 3x50+1x25-0,6/1kV Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 bộ
47 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3 10 đầu cốt
48 Mua đầu cosse M150 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 30 đầu
49 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2 10 đầu cốt
50 Mua đầu cosse M120 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 đầu
51 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
52 Mua đầu cosse M95 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 đầu
53 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8 10 đầu cốt
54 Mua đầu cosse M70 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 28 đầu
55 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 10 đầu cốt
56 Mua đầu cosse M50 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 62 đầu
57 Mua đầu cosse M35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 18 đầu
58 Thí nghiệm tiếp đất tủ công tơ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 22 1 vị trí
59 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 1 sợi, 1 ruột
T Phần cấp điện chiếu sáng
1 Đào móng cột bằng máy đào, Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,352 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,664 100m2
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 35,2 m3
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2513 tấn
5 Mua ống nhựa PVC D60 (D63) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96 m
6 Mua khung móng cột thép M24x300x300x675 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 bộ
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1984 100m3
8 Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào; Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,008 100m3
9 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0542 100m3
10 Đắp đất rãnh chôn cáp độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,1829 100m3
11 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3253 100m3
12 Đắp đất rãnh chôn cáp máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,327 100m3
13 Mua mốc báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 65 mốc
14 Đổ bê tông bằng thủ công bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,26 m3
15 Đào móng tủ ĐKCS bằng máy đào; Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0019 100m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0389 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,0039 tấn
18 Mua khung móng bệ tủ chiếu sáng kích thước M16x250x400x500mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 bộ
19 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,27 m3
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,95 m2
21 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 1 cột
22 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 1 cột
23 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 120W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8 bộ
24 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m; đèn led 100W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 40 bộ
25 Lắp cần đèn đầu cột, cần đèn đơn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 1 cần đèn
26 Lắp đặt đèn phụ chiều cao lắp 4,5m bóng 45W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 1 cần đèn
27 Mua quả cầu D400-E27 trong có tán quang(không bóng) Malayxia Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 quả
28 Mua bóng đèn Led công suất 45W Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 bóng
29 Luồn dây lên đèn dây Cu/pvc/pvc(3x1.5)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,36 100m
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96 cái
31 Lắp của cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 48 cửa
32 đánh cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,9 10 cột
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1 1 tủ
34 Rải cáp ngầm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 20,12 100m
35 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x16)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 16 m
36 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.996 m
37 Mua dây đồng Cu/XLPE/PVC (1x10)mm2 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.996 m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D65/50mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 15,22 100m
40 Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,01 100m2
41 Mua băng báo hiệu cáp loại 0,5m Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.002 md
42 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch BTKN Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9,018 1000 viên
43 Mua gạch BTKN báo hiệu cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 9.018 viên
44 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 3,3 10 cọc
45 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6,2 10 cọc
46 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,4798 100kg
47 Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1.367,4 kg
48 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
49 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 38,6 10 đầu cốt
50 Mua đầu cốt đồng M35 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 6 cái
51 Mua đầu cốt đồng M16 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 290 cái
52 Mua đầu cốt đồng M10 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 96 cái
53 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 49 1 vị trí
54 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5 1 sợi, 1 ruột
U Phần cống bể cáp thông tin
1 Đào móng - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,1588 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0314 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,149 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6208 m3
5 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2727 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2727 tấn
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,5864 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 56,3112 m2
9 Nắp Ganivo composite kích thước 365x365x42mm (Dài x rộng x cao) Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 79 bộ
10 Đào móng - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,6249 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 12,098 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 1,0941 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 7,7395 m3
14 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6822 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,6822 tấn
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 68,8707 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 301,1382 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,2556 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 5,6027 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,3707 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 65 1cấu kiện
22 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,4567 100m3
23 Đào móng - Cấp đất III Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,1226 100m3
24 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 4,0213 100m3
25 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6019 100m3
26 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2,8941 100m3
27 Đắp rãnh chôn cáp máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 0,6056 100m3
28 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 2.354 md
29 Mốc báo cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 103 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D110 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 36,57 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 61mm ống trên hè Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 23,25 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 8,78 100m
33 Bịt đầu ống HDPE D40 Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT 176 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.06E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->