Gói thầu: Gói số 01: Đường Xẻo Tre bờ trái, hạng mục: Nền, mặt đường và cống ngang đường (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210722477-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói số 01: Đường Xẻo Tre bờ trái, hạng mục: Nền, mặt đường và cống ngang đường (Đã bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210513877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Sa Đéc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:21:00 đến ngày 2021-07-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,468,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm 20 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm 32 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm 7 cây
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm 2 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm 20 gốc
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 32 gốc
7 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm 7 gốc
8 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm 2 gốc
9 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm 2 bụi
10 Tháo dỡ đan mặt đường bằng máy 674 cấu kiện
B SAN LẤP HẦM
1 Đóng cừ tràm ngập đất bằng máy đào 0,5m3 9 100m
2 Đóng cừ tràm không ngập đất bằng máy đào 0,5m3 (hệ số NC, M: 0.75) 3,6 100m
3 Đóng cọc bạch đàn ngập đất bằng máy đào 0,5m3 1,51 100m
4 Đóng cọc bạch đàn không ngập đất bằng máy đào 0,5m3 (hệ số NC, M: 0.75) 0,41 100m
5 Tràm giằng 56 m
6 Thép buộc D6mm 20 kg
7 Thép buộc D8mm 19 kg
8 Lưới cước 36 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,18 100m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km 6,595 100m3
11 Cát san lấp 6,595 100m3
C GIA CỐ CỪ TRÀM CHÂN TA LUY
1 Đóng cừ tràm ngập đất bằng máy đào 0,5m3 82,16 100m
2 Đóng cừ tràm không ngập đất bằng máy đào 0,5m3 (hệ số NC, M: 0.75) 19,54 100m
3 Đóng cọc bạch đàn ngập đất bằng máy đào 0,5m3 18,426 100m
4 Đóng cọc bạch đàn không ngập đất bằng máy đào 0,5m3 (hệ số NC, M: 0.75) 2,574 100m
5 Tràm giằng 700 m
6 Thép buộc D6mm 151 kg
7 Thép buộc D8mm 147 kg
8 Lưới cước 526,4 m2
D GIA CỐ RỌ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,419 100m3
2 Đóng cừ tràm ngập đất bằng máy đào 0,5m3 291,2 100m
3 Đóng cừ tràm không ngập đất bằng máy đào 0,5m3 (hệ số NC, M: 0.75) 8,32 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng 20,8 m3
5 Trải vải địa kỹ thuật 8,32 100m2
6 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn 104 1 rọ
7 Làm và thả rọ đá, loại 2x0.8x0,5m trên cạn 100 1 rọ
8 Làm và thả rọ đá, loại 1x0.8x0.5m trên cạn 8 1 rọ
9 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn 104 1 rọ
10 Thép tròn D10mm 5,68 tấn
11 Lưới B40 1.875,2 m2
E ĐÊ NGĂN NƯỚC THI CÔNG RỌ ĐÁ
1 Đóng cọc thép hình ngập đất bằng máy đào 0,5m3 5,825 100m
2 Đóng cọc thép hình không ngập đất bằng máy đào 0,5m3 (hệ số NC, M: 0.75) 3,495 100m
3 CC&Lắp dựng thép đê ngăn nước 11,576 tấn
4 Trải mũ sọc ngăn nước 4,58 100m2
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 11,576 tấn
6 Nhổ cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3 5,825 100m
7 Khấu hao thép hình 1,274 tấn
F NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I 38,807 100m3
2 Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 1,777 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, K = 0,9 32,333 100m3
4 Trải mũ sọc chống thấm 5,173 100m2
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, K = 0,9 3,603 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV,K = 0,95 39,726 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km 52,861 100m3
8 Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường 86,926 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 11,96 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước dày 14cm 79,734 100m2
11 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 80,102 100m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm 92,118 m2
G BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1 Đào móng cọc tiêu, biển báo 0,672 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, M200, đá 1x2 5,394 m3
3 Bê tông cọc tiêu BTCT, M200, đá 1x2 96 cái
4 Lắp đặt cột, biển báo phản quang tròn 2 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang tròn 2 cái
6 Lắp đặt cột, biển báo phản quang tam giác 10 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang tam giác 10 cái
8 Trụ biển báo D90 dài 3,2m 12 trụ
9 Cung cấp biển báo tên đường 1 trụ
10 CC&Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 16,08 m
11 Trụ đỡ tường hộ lan U160, L=1,4m 4 cái
12 Trụ đỡ tường hộ lan U160, L=1,0m 2 cái
13 Tường hộ lan tấm giữa 5 cái
14 Tường hộ lan tấm đầu 2 cái
15 Tiêu phản quang 6 cái
16 Bulong 16x36 54 cái
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,746 100m3
2 Tháo dở ống bê tông hiện trạng, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm 5 1 đoạn ống
3 Đóng cừ tràm ngập đất bằng máy đào 0,5m3 49,283 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 8,075 m3
5 CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm 0,023 tấn
6 CC&Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm 1 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 20,444 m3
8 Ván khuôn móng dài 0,583 100m2
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK =800mm 6 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm 4 mối nối
11 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm 0,02 tấn
12 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm 0,388 tấn
13 CC&Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12mm 0,463 tấn
14 Gia công cấu kiện thép khe phai 0,107 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép khe phai 0,107 tấn
16 Thép tấm khe phai 0,107 tấn
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 12,349 m3
18 Ván khuôn thép tường 1,143 100m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,028 100m3
I ĐÊ NGĂN NƯỚC THI CÔNG CỐNG
1 Đóng cọc thép hình ngập đất bằng máy đào 0,5m3 1,15 100m
2 Đóng cọc thép hình không ngập đất bằng máy đào 0,5m3 (hệ số NC, M: 0.75) 0,69 100m
3 CC&Lắp dựng thép đê ngăn nước 2,099 tấn
4 Trải mũ sọc ngăn nước 0,83 100m2
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,099 tấn
6 Nhổ cọc thép hình bằng máy đào 0,5m3 1,15 100m
7 Khấu hao thép hình 0,347 tấn
J CẦU TẠM
1 CC&Lắp dựng, tháo dở cầu tạm 2,752 tấn
2 Khấu hao thép hình 0,214 tấn
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cốt thép rào chắn D=10mm 0,049 tấn
2 Cốt thép rào chắn D=18mm 0,134 tấn
3 Tôn dày 1,2 ly 14 m2
4 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn D=70 14 cái
5 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 14 cái
6 Đèn báo công trình 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 03/2016/TT-BXD). - Tương tự về độ phức tạp: thi công kết cấu mặt đường cán đá láng nhựa, hệ thống cống thoát nước bê tông ly tâm. - Hoàn thành phần lớn: nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác nhận) - Đối với liên danh: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. A. Trường hợp Nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:  * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế)  * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4/ Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) B. Trường hợp Nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau: 1/. Hợp đồng thi công của nhà thầu chính ký trực tiếp với chủ đầu tư. 2/. Hợp đồng thi công của nhà thầu phụ ký trực tiếp với nhà thầu chính 3/. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 4/. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kế. 5/. Hóa đơn VAT (hóa đơn theo quy định ngành thuế) - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng,… để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (Hồ sơ bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu,…) thì xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->