Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720563-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210678248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:41:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,165,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TRÀN + ĐƯỜNG TRÀN
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,294 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,268 100m3
3 Bê tông mặt đường chiều dày 20cm, mác 250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 102,932 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,147 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,147 100m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,341 100m2
7 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cái
8 Thi công khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,71 m
9 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,552 tấn
10 Thi công khe dọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85 m
11 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 tấn
12 Đào móng , đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,63 100m3
13 Đắp đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,152 100m3
14 Vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,386 m3
15 Bê tông mương ,bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,767 m3
16 Ván khuôn mái bờ kênh mương Giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,452 100m2
17 Bê tông giằng chống , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,119 m3
18 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,03 100m2
19 Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,021 tấn
20 Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,375 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,026 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 1cấu kiện
24 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cái
25 Biển báo tên cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 m2
26 Biển báo hình tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Biển báo hình tam giác D70 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Cột biển báo D80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,6 m
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
32 Bê tông bản tràn, bê tông mặt cầu, bê tông C30, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,15 m3
33 Lắp dựng cốt thép bản tràn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,915 tấn
34 Lắp dựng cốt thép bản tràn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,778 tấn
35 Ván khuôn thép, ván khuôn bản tràn, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,439 100m2
36 Bê tông cọc, cột, bê tông C20, đá 1x2, PCB40. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 m3
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,01 tấn
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,024 100m2
39 Sơn kẻ đường chiều dày sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6 m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1cấu kiện
41 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,14 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,31 100m2
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,241 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,349 tấn
45 Bê tông lót móng C10, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,402 m3
46 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông C16, đá 2x4, PCB30. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,028 m3
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,52 100m2
48 Bê tông lót móng C10, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,345 m3
49 Bê tông móng, C12, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,25 m3
50 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,69 100m2
51 Bê tông tường, C12, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,25 m3
52 Ván khuôn thép, Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,686 100m2
53 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,086 tấn
54 Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,104 tấn
55 Bê tông lót móng C10, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,093 m3
56 Bê tông thanh chống, C20, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,625 m3
57 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,265 100m2
58 Bê tông lót móng C10, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,464 m3
59 Bê tông móng, C16, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,032 m3
60 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,365 100m2
61 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 1 rọ
62 Đào móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,052 100m3
63 Đắp đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,662 100m3
64 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 56,09 m3
65 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,42 m3
66 Vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,13 m3
67 Đào móng - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,24 100m3
68 Đào móng băng - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,054 1m3
69 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,59 m3
70 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,796 100m3
71 Vận chuyển đá sau nổ mìn 2Km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,796 100m3
72 San đá bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,796 100m3
73 Đắp đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,08 100m3
74 Bao tải đất đê quây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 297 bao
75 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 100m3
76 Đào xúc đất, đấp cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 100m3
77 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp II phạm vi 2Km Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 100m3
78 San đất bãi thải 110CV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,649 100m3
79 Bơm nước phục vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 ca
80 Đào nền đường - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,095 100m3
81 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,964 100m3
82 Đổ bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,78 m3
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,742 100m2
84 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,325 tấn
85 Lắp đặt ống bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 1 đoạn ống
86 Nối ống bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 mối nối
87 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 100m2
88 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,384 100m3
89 Vận chuyển đất 3,5Km- Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,384 100m3
90 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,384 100m3
91 Đào xúc đất - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,556 100m3
92 Vận chuyển đất 1Km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,556 100m3
B KÈ CHỐNG SẠT LỞ SUỐI ĐÁ ĐINH 2
1 Đào móng - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,86 100m3
2 Đào móng - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44,54 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,94 m3
4 Đắp đất sau kè (đắp sau kè bờ tả đoạn 1) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,229 100m3
5 Đắp đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,944 100m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,91 100m3
7 Đào xúc - đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,328 100m3
8 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 134 ca
9 Bao tải đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 592 bao
10 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 201,113 m3
11 Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.482,614 m3
12 Bê tông tường kè M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.190,31 m3
13 Ván khuôn móng kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,103 100m2
14 Ván khuôn tường kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,55 100m2
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 333,29 m2
16 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,234 100m3
17 LĐ ống PVC D60 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,863 100m
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,625 100m2
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36,6 m3
20 Xây mái dốc thẳng, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 111,61 m3
21 Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 m3
22 Bê tông kè ốp mái M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,08 m3
23 Cốt thép kè ốp mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,101 tấn
24 Ván khuôn kè ốp mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m2
25 LĐ ống PVC D60 thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,187 100m
26 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,017 100m3
27 Thi công tầng lọc cát Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 100m3
28 Đào móng - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,078 100m3
29 Đắp đất ,độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,029 100m3
30 Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,37 m3
31 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,82 m3
32 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M25, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,11 m3
33 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 rọ
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,97 m3
35 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,305 100m2
36 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
37 Nối ống bê tông - Đường kính 750mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 mối nối
38 Lắp đặt ống bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 1 đoạn ống
39 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,52 m3
40 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,97 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,038 tấn
42 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1 rọ
43 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,054 100m2
44 Đổ bù BT móng M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 m3
45 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7 m3
46 Lót bạt chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,34 100m2
47 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,965 100m2
48 Bê tông mương thủy lợi M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,64 m3
49 Vận chuyển đất 1,5Km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,86 100m3
50 Vận chuyển đất 2Km - Cấp đất II (vc đất phá đê quây) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,037 100m3
51 San đất bãi thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,318 100m3
52 Nhân công di chuyển đường ống cấp nước ao cá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 công
53 Hoàn trả bể nước hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248296E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.849659E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng. Trong đó: Có 01 hợp đồng công trình giao thông tương tự, có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tương tự, có giá trị tối thiểu 3.520.000.000 đồng. - Hoặc số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng (công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tương tự), có giá trị tối thiểu 4.315.871.700 đồng. - Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.315.871.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->