Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:41:00 đến ngày 2021-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,165,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TRÀN + ĐƯỜNG TRÀN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,268 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày 20cm, mác 250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 102,932 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,147 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,147 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 8 | Thi công khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107,71 | m |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,552 | tấn |
| 10 | Thi công khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85 | m |
| 11 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 12 | Đào móng , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 14 | Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,386 | m3 |
| 15 | Bê tông mương ,bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,767 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mái bờ kênh mương Giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,452 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng chống , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,119 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,375 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 25 | Biển báo tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 26 | Biển báo hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Biển báo hình tam giác D70 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cột biển báo D80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,6 | m |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Bê tông bản tràn, bê tông mặt cầu, bê tông C30, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,15 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bản tràn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,915 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bản tràn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,778 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản tràn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,439 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cọc, cột, bê tông C20, đá 1x2, PCB40. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường chiều dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông C20, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,14 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,241 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,349 | tấn |
| 45 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,402 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông C16, đá 2x4, PCB30. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,028 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,52 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,345 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, C12, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,25 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường, C12, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,25 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,686 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 55 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,093 | m3 |
| 56 | Bê tông thanh chống, C20, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,625 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng C10, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,464 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, C16, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,032 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 61 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | 1 rọ |
| 62 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,052 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,662 | 100m3 |
| 64 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56,09 | m3 |
| 65 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 64,42 | m3 |
| 66 | Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,13 | m3 |
| 67 | Đào móng - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,24 | 100m3 |
| 68 | Đào móng băng - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,054 | 1m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 79,59 | m3 |
| 70 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 2Km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 72 | San đá bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,08 | 100m3 |
| 74 | Bao tải đất đê quây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297 | bao |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 76 | Đào xúc đất, đấp cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp II phạm vi 2Km | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 78 | San đất bãi thải 110CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,649 | 100m3 |
| 79 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | ca |
| 80 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,964 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,78 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,742 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,325 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 86 | Nối ống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | mối nối |
| 87 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 100m2 |
| 88 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,384 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 3,5Km- Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,384 | 100m3 |
| 90 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,384 | 100m3 |
| 91 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,556 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1Km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,556 | 100m3 |
| B | KÈ CHỐNG SẠT LỞ SUỐI ĐÁ ĐINH 2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,86 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44,54 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất sau kè (đắp sau kè bờ tả đoạn 1) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,229 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,944 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,91 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc - đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,328 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 134 | ca |
| 9 | Bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 592 | bao |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,113 | m3 |
| 11 | Bê tông móng kè M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.482,614 | m3 |
| 12 | Bê tông tường kè M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.190,31 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,103 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,55 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 333,29 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,234 | 100m3 |
| 17 | LĐ ống PVC D60 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,863 | 100m |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,625 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36,6 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc thẳng, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,61 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | m3 |
| 22 | Bê tông kè ốp mái M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 23 | Cốt thép kè ốp mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kè ốp mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 25 | LĐ ống PVC D60 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,187 | 100m |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất ,độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 30 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,37 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,82 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,11 | m3 |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 rọ |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,97 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,52 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,97 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 rọ |
| 43 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 44 | Đổ bù BT móng M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 46 | Lót bạt chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,965 | 100m2 |
| 48 | Bê tông mương thủy lợi M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,64 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1,5Km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,86 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 2Km - Cấp đất II (vc đất phá đê quây) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,037 | 100m3 |
| 51 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,318 | 100m3 |
| 52 | Nhân công di chuyển đường ống cấp nước ao cá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | công |
| 53 | Hoàn trả bể nước hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.248296E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.849659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng. Trong đó: Có 01 hợp đồng công trình giao thông tương tự, có giá trị tối thiểu 800.000.000 đồng và 01 hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tương tự, có giá trị tối thiểu 3.520.000.000 đồng. - Hoặc số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng (công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tương tự), có giá trị tối thiểu 4.315.871.700 đồng. - Có tài liệu chứng minh kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.315.871.700 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi