Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210696751-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210689111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 11:00:00 đến ngày 2021-07-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,704,644,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,94 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,24 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,49 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 100m3 nguyên khai
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m3
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 100m3
7 Đào rãnh đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3 nguyên khai
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,62 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,94 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,14 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,03 100m3
12 Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,09 100m3
16 Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 100m3
B II - MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường cấp phối
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,49 100m3
3 Đào khuôn đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m3 nguyên khai
4 Thi công lớp mặt đường bằng đá Base Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 100m3
D Mặt bê tông xi măng
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m3
3 Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,04 m3
4 Thi công lớp mặt đường bằng đá Base Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
6 Bạt dứa lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.019,01 m2
E III - CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
F Rãnh dọc
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,42 m3
3 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 100m2
4 Bạt dứa lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.716,49 m2
G Rãnh chịu lực
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
6 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
H Nạo vét rãnh
1 Đào nạo vét rãnh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,88 m3
I Sửa chữa đáy rãnh
1 Đào nạo vét rãnh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 m3
J Sửa chữa cống
1 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
2 Ván khuôn các kết cấu thân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
3 Bê tông nâng cao tường đầu, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
4 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 lỗ khoan
K Nối cống KD =0.75- 1.0m
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
L Nối cống tròn D= 1.0m
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,41 m3
3 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,59 m3
4 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 rọ
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
6 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
7 Bê tông gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
8 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống cống
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
M Nối cống bản L = 0.75 -:- 1.0m
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m3
3 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
4 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 m3
5 Xây thân cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
7 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
12 Ván khuôn các kết cấu thân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
13 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 rọ
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
N Xây dựng mới cống tròn KĐ = 0.75 - 1.0m
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m3
5 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,63 m3
6 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,93 m3
7 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 rọ
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 tấn
9 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,92 m3
10 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 ống cống
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1cấu kiện
O Xây dựng mới cống bản L = 0.75 -:- 1.0m
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,91 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25 m3
7 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
8 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 m3
9 Xây thân cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
10 Xây hố tụ bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
12 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
15 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
16 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
18 Ván khuôn các kết cấu thân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
19 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 rọ
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
P IV - CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
Q Kè rọ thép
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
3 Rọ thép bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.41E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->