Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210720085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 10:49:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,844,948,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 15 PHÒNG HỌC (01 TRỆT, 02 LẦU) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,675 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,482 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,845 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,838 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,277 | 100m3 |
| 6 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,748 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,835 | m3 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,954 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,022 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,888 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,83 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,331 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,729 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,735 | m3 |
| 15 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,6 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,056 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,093 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,514 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,062 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,667 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,81 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,396 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,193 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,658 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,461 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,552 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,371 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,243 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,805 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,317 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,925 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,749 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,513 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,393 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,345 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,292 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,02 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,086 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,856 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,876 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,455 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,66 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa bằng gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,286 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,38 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào len âm chân tường tiết diện gạch 200x600 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,942 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.386,895 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325,72 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 741,72 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,674 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.618,657 | m2 |
| 65 | Đắp chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,22 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,16 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.712,615 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.763,051 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,837 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.088,771 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,935 | 100m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,046 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,686 | tấn |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,086 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,086 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,086 | m2 |
| 77 | Thi công trần ván ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,37 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,7 | m |
| 79 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch men 250x250 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,585 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.365,12 | m2 |
| 81 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,48 | m2 |
| 82 | Lát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,64 | m2 |
| 83 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,981 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 85 | CC & LD tay vịn inox Þ25 cho vệ sinh khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | md |
| 86 | CC & LD tay vịn inox Þ60 có chụp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,08 | md |
| 87 | CC & LD tay vịn inox Þ21 có chụp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,81 | md |
| 88 | CC & LD tay vịn inox hộp 30x30 có chụp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,61 | md |
| 89 | CC cửa sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 90 | CC cửa nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 91 | CC cửa pano inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 92 | CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9 | m2 |
| 93 | CC cửa nhôm cánh bật hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 94 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,82 | m2 |
| 95 | CC & LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,37 | m2 |
| 96 | LD tay nắm + khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 97 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,34 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,24 | m2 |
| 100 | CC & LD tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm linh kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI (KHỐI 15 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,834 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Ống cống BTCT D100 (L=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,747 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 13 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 14 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | m3 |
| 15 | Lớp gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 16 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| C | THÁO DỠ HỒ NƯỚC PCCC - SAN LẤP ĐẤT HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,701 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,982 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,626 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | 100m3 |
| 5 | Đất chở đến để san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,279 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (KHỐI 15 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m có máng che, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (400x600x210) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (300x400x210) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.495 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P-75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (KHỐI 15 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 100m |
| 7 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 9 | Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 13 | Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Laép ñặt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 15 | Laép ñặt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 16 | Laép ñặt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 17 | Laép ñặt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 20 | Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Laép ñặt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 24 | Laép ñặt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 25 | Laép ñặt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 26 | Laép ñặt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Laép ñặt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, 1 chiều đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 37 | Lắp đặt lavabo treo tường, loại có chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống xả lavabo dạng xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 44 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nhựa nối, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| F | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG (01 TRỆT, 02 LẦU) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,768 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,442 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,151 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | 100m3 |
| 6 | Đất chở đến để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,367 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,769 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,297 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,473 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,714 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,104 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,267 | m3 |
| 14 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,72 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,964 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,112 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,747 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,956 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,777 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,572 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,078 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,444 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,262 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm (chỉ lấy vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,804 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,671 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,324 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,17 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,984 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,574 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,649 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,73 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,161 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,712 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,305 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.587,08 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,38 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,652 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,938 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,43 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,5 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.359,385 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.399,97 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,865 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.987,05 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,282 | 100m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,237 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,614 | tấn |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,2 | m2 |
| 74 | Thi công trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,3 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,96 | m |
| 76 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 872,718 | m2 |
| 77 | Lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,033 | m2 |
| 78 | Lát bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,32 | m2 |
| 79 | CC & LD tay vịn inox Þ60 có chụp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,61 | md |
| 80 | CC & LD tay vịn inox Þ21 có chụp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | md |
| 81 | CC & LD tay vịn inox hộp 30x30 có chụp đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | md |
| 82 | CC cửa sắt hộp 40x40x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,48 | m2 |
| 83 | CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| 84 | CC song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| 85 | CC & LD kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,947 | m2 |
| 86 | LD tay nắm + khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 87 | LD cục hít chống va đập cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,38 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,76 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250*250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bảng |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (400x600x210) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (300x400x210) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CVV06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CVV08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe (RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 25mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 41 | Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 42 | ADSL, 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Bộ chia điện thoại 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Swicht 12 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Tủ đựng hup internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC (KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 3 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 5 | Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Laép ñặt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 11 | Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Laép ñặt T nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Laép ñaët khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Laép ñaët khaâu nhöïa noái, ñöôøng kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 172M3 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,696 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,624 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,892 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,829 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,119 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,64 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,64 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,64 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,64 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 18 | LD băng cảng nước PVC waterstop V150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 26 | Cửa lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Crêphin D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 29 | Khớp nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Ngàm B (lăng phun D13) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bình |
| 35 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bình |
| 36 | Kệ để bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 37 | Giếng khoan D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm 2hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 41 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| K | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (KHỐI 15 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR (2x1.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 7 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR (2x1.5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| L | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông reo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 7 | Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Nối, co, tê, hộp nối,... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (MCCB 3P-250A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 15 | Đóng cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Rải cáp đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Khoan giếng sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 21 | Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | viên |
| 23 | Đầu coss 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Đầu coss 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Đầu coss 16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Đầu coss 08mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| N | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP (12.000BTU/H) loại treo tường, làm lạnh 1 chiều, có Inverter (bao gồm nhân công lắp đặt và ống gen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP (21.500BTU/H) loại treo tường, làm lạnh 1 chiều, có Inverter (bao gồm nhân công lắp đặt và ống gen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 3 | Giá đỡ dùng cho máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước (250x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| O | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN/OFF/AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ điện (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.076E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. * Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 250.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu đề xuất hợp đồng tương tự có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị công việc xây lắp bình quân bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (lớn hơn hoặc bằng giá trị 9.690.000.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.380.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi