Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210720085-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210235078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 10:49:00 đến ngày 2021-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,844,948,562 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 15 PHÒNG HỌC (01 TRỆT, 02 LẦU)
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,675 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,482 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,845 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,838 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,277 100m3
6 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,748 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,835 m3
8 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,954 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,022 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,888 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,83 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,331 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,729 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,735 m3
15 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 539,6 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,056 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,093 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,514 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,062 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,667 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,81 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,396 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,193 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,658 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,281 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,46 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,461 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,827 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,552 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,557 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,371 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,178 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,243 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,805 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,677 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,317 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,925 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,749 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,513 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,393 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,345 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,292 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,02 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,086 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,856 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,876 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,455 m3
56 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,66 m2
57 Công tác ốp gạch vào bồn hoa bằng gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,286 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,38 m2
59 Công tác ốp gạch vào len âm chân tường tiết diện gạch 200x600 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,942 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.386,895 m2
61 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,72 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 741,72 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,674 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.618,657 m2
65 Đắp chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,22 m
66 Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,16 m
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.712,615 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.763,051 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.348,837 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.088,771 m2
71 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,935 100m2
72 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,046 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,686 tấn
74 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,086 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,086 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,086 m2
77 Thi công trần ván ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,37 m2
78 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,7 m
79 Lát nền, sàn, tiết diện gạch men 250x250 chống trơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,585 m2
80 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.365,12 m2
81 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m2
82 Lát bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,64 m2
83 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,981 m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
85 CC & LD tay vịn inox Þ25 cho vệ sinh khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 md
86 CC & LD tay vịn inox Þ60 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,08 md
87 CC & LD tay vịn inox Þ21 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,81 md
88 CC & LD tay vịn inox hộp 30x30 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,61 md
89 CC cửa sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m2
90 CC cửa nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
91 CC cửa pano inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
92 CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,9 m2
93 CC cửa nhôm cánh bật hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
94 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,82 m2
95 CC & LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,37 m2
96 LD tay nắm + khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
97 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
98 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,34 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,24 m2
100 CC & LD tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm linh kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 m2
B HẦM TỰ HOẠI (KHỐI 15 PHÒNG HỌC)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,834 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,56 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,502 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,274 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Ống cống BTCT D100 (L=0.5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,747 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
13 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
14 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 m3
15 Lớp gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
16 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
C THÁO DỠ HỒ NƯỚC PCCC - SAN LẤP ĐẤT HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,701 m3
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,982 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,626 100m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 100m3
5 Đất chở đến để san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,279 m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (KHỐI 15 PHÒNG HỌC)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m có máng che, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
10 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bảng
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
17 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (400x600x210) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (300x400x210) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
19 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.495 m
20 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
21 Lắp đặt dây CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
22 Lắp đặt dây CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
26 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P-75Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
29 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC (KHỐI 15 PHÒNG HỌC)
1 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=21mm daøy 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
3 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
4 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
5 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
6 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 100m
7 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=114mm daøy 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
9 Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
10 Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
12 Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
13 Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Laép ñặt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
15 Laép ñặt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
16 Laép ñặt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
17 Laép ñặt con thỏ noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
19 Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
20 Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Laép ñặt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
24 Laép ñặt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
25 Laép ñặt T nhöïa 45O noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
26 Laép ñặt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Laép ñặt T nhöïa kiểm tra noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, 1 chiều đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Laép ñaêt khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 cái
35 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
37 Lắp đặt lavabo treo tường, loại có chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
38 Lắp đặt vòi nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
39 Lắp đặt ống xả lavabo dạng xiphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
40 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
44 Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 cái
45 Lắp đặt khâu nhựa nối, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
F HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG (01 TRỆT, 02 LẦU)
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,768 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,442 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,151 m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,741 100m3
6 Đất chở đến để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,367 m3
7 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,769 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,297 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,473 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,714 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,104 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,267 m3
14 Làm sàn gạch bộng dày 20cm, Gạch bộng 33x25x15 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,72 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,964 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,95 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,112 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,636 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,747 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,956 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn gạch bộng (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,777 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,596 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,572 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,455 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,955 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,219 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,287 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,078 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,444 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,262 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,049 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bộng, đường kính cốt thép > 10mm (chỉ lấy vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,854 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,757 tấn
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,804 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,671 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,324 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,17 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,984 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,574 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,649 m3
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,73 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,161 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,712 m2
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,305 m2
57 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.587,08 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 386,38 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,652 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780,938 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,43 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,5 m
63 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.359,385 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.399,97 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 746,865 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.987,05 m2
67 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,282 100m2
68 Gia công xà gồ thép tráng kẽm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,237 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,614 tấn
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,2 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,2 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,2 m2
74 Thi công trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,3 m2
75 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,96 m
76 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 872,718 m2
77 Lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,033 m2
78 Lát bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,32 m2
79 CC & LD tay vịn inox Þ60 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,61 md
80 CC & LD tay vịn inox Þ21 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5 md
81 CC & LD tay vịn inox hộp 30x30 có chụp đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 md
82 CC cửa sắt hộp 40x40x1.2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,48 m2
83 CC cửa nhôm cánh lùa hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m2
84 CC song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m2
85 CC & LD kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,947 m2
86 LD tay nắm + khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
87 LD cục hít chống va đập cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,38 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,76 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN (KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG)
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250*250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
10 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
14 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bảng
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
18 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (400x600x210) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
19 Lắp đặt tủ điện âm tường KT: (300x400x210) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
20 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.220 m
21 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990 m
22 Lắp đặt dây CVV04mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
23 Lắp đặt dây CVV06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
24 Lắp đặt dây CVV08mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
25 Lắp đặt dây CVV16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.350 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
30 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P-100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện MCCB 3P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCCB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe (RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe (RCBO) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
36 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 25mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
38 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
41 Dây cáp điện thoại 2Px0,5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
42 ADSL, 4 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
43 Bộ chia điện thoại 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
44 Swicht 12 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
45 Tủ đựng hup internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
46 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC (KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG)
1 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=27mm daøy 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
2 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=34mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
3 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=42mm daøy 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
4 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=60mm daøy 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
5 Laép ñaët oáng nhöïa mieäng baùt noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñoaïn oáng daøi 6 m, ñöôøng kính oáng d=90mm daøy 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
7 Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Laép ñặt cuùt nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Laép ñặt cuùt nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính cuùt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
11 Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Laép ñặt T nhöïa noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Laép ñặt T nhöïa 45o noái baèng phöông phaùp daùn keo, ñöôøng kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Laép ñaët van PVC, ñöôøng kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Laép ñaët khaâu, co nhöïa noái raêng, ñöôøng kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
18 Laép ñaët khaâu nhöïa noái, ñöôøng kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
19 Lắp đặt cầu chắn rác inox d120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
I HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC 172M3
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,856 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,26 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,696 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,624 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,892 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,829 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,119 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,948 tấn
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,64 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,64 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,64 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 583,64 m2
17 Lắp đặt ống PVC D60mm thoát tràn hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
18 LD băng cảng nước PVC waterstop V150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,684 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
26 Cửa lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,75 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,45 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,75 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
8 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt MS thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp bích thép, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cặp bích
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren chữa cháy, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Ống chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Crêphin D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà đường kính 114x2/76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
27 Hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Cuộn vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cuộn
29 Khớp nối vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Ngàm B (lăng phun D13) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
32 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
33 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
34 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bình
35 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bình
36 Kệ để bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Cái
37 Giếng khoan D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Máy bơm 2hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
41 Sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
K PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (KHỐI 15 PHÒNG HỌC)
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
5 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR (2x1.0mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
7 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR (2x1.5mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
10 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
11 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
12 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 đèn
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
14 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
16 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
L PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG)
1 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
4 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
5 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
6 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
7 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.5mm²) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
12 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
15 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
16 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe (MCCB 3P-250A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.780 m
9 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
10 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
11 Lắp đặt dây cáp 1 lõi CXV: 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
15 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
16 Rải cáp đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
17 Khoan giếng sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
21 Tấm băng nhựa cảnh báo nguy hiểm có cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
22 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 viên
23 Đầu coss 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Đầu coss 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Đầu coss 16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Đầu coss 08mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
N CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.5HP (12.000BTU/H) loại treo tường, làm lạnh 1 chiều, có Inverter (bao gồm nhân công lắp đặt và ống gen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.5HP (21.500BTU/H) loại treo tường, làm lạnh 1 chiều, có Inverter (bao gồm nhân công lắp đặt và ống gen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
3 Giá đỡ dùng cho máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước (250x250)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
O CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC
1 Tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháy Tủ điện hoạt động: MAN/OFF/AUTO. Có chức năng sạc bình acquy tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
2 Bơm chữa cháy động cơ Diesel (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Bơm chữa cháy động cơ điện (bao gồm thành phần phụ kiện theo máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.076E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.15E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. Kèm File scan bản sao có công chứng Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. * Yêu cầu về năng lực thi công PCCC: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục PCCC tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 250.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện về năng lực thi công PCCC theo qui định của pháp luật về PCCC. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu đề xuất hợp đồng tương tự có cấp công trình thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, có giá trị công việc xây lắp bình quân bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (lớn hơn hoặc bằng giá trị 9.690.000.000 đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->