Gói thầu: Thi công xây dựng:Vỉa hè phía Đông tuyến QL1A (đoạn từ Trường THCS thị trấn Phù Mỹ đến hết khu dân cư đã xây dựng nhà)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646248-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng:Vỉa hè phía Đông tuyến QL1A (đoạn từ Trường THCS thị trấn Phù Mỹ đến hết khu dân cư đã xây dựng nhà)
Số hiệu KHLCNT 20210646228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 11:29:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,695,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Công tác nền móng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,335 m3
3 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 10m³/1km
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,479 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,79 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,79 10m³/1km
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,125 100m3
10 Cung cấp đất đắp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.443,75 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,438 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,375 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,375 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km  Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,375 10m³/1km
15 Vải địa kỹ thuật lót trên mương hiện trạng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m2
B II. Tường chắn:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,139 1m3
2 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,852 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,543 m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
8 Bê tông giằng tường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 m3
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 100m3
10 Vải địa kỹ thuật bọc lỗ thoát nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,463 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 100m
12 Lát đá bậc cầu thang, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,329 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,433 m2
C III. Thoát nước:
D 1. Hố ga HG1- cống hộp nối tiếp
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
4 Ván khuôn móng dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 m3
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
E 2. Hố ga HG2:
1 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,658 m3
F 3. Tấm đan
1 Gia công khung thép viền tấm đan:  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
2 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
G 4. Hố thu:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,098 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
4 Ván khuôn móng dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, dày 7,7mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100m
7 Gia công tấm Gra thép nắp hố thu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
8 Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
H IV. Bó vỉa hè
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,525 1m3
2 Ván khuôn móng dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,081 m3
I V. Lát gạch Block:
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.466,232 m2
2 Lát gạch Bloock KT: (300x300x50)mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.466,232 m2
3 Cắt gạch Bloock  Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,75 m
J VI. Mặt đường bê tông + Thảm nhựa
1 Rải bạt nhựa lót móng mặt đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,971 m3
3 Quét dọn mặt đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,981 10m2
4 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,098 100m2
5 Cung cấp nhựa Carboncor Asphalt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37.787,514 kg
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100tấn
K VII. Tường rào
L 1. Tháo dỡ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 m3
3 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 m3
5 Phá dỡ hàng rào khung thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,098 m2
6 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,766 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,027 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,232 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,772 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,503 m2
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,632 m3
M 2. Phần xây dựng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,387 1m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,073 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
15 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 lỗ khoan
16 Bơm dung dịch Sika liên kết thép với dầm móng củ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,862 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,447 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,613 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,796 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,079 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,031 m2
28 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M100, XM PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,006 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,242 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,532 m2
31 Trát trần, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,773 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,463 m
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,724 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả đá loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,32 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,239 m2
36 Sản xuất chông sắt hàng rào chi tiết theo thiết kế  Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,654 m
37 Lắp dựng chông sắt hàng rào  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,531 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,707 m2
39 Cạo rỉ các kết cấu thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,707 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính độ rỗng 50%  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,707 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
N VIII. Hố trồng cây (7 hố):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
3 Ván khuôn móng dài  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,585 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.545E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->