Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 11:25:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,286,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,422 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,876 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,923 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,318 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,181 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,079 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,476 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m2 |
| 15 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,727 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,007 | 100m3 |
| 17 | Khối lượng đất đắp móng còn dư đắp vào san nền. Đơn giá tính trong phần san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | 100m3 |
| 20 | Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại núi Nhông (xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ), cách công trình 19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2; hệ số: 9x0,68 = 6,12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 4km tiếp theo (đường loại 2; hệ số: 4x0,68 = 2.72) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 2.5km tiếp theo (đường loại 4; hệ số: 5x1.35 = 6.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 10m³/1km |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,327 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,487 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,94 | m |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,755 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m2 |
| 35 | Ốp chân móng đá bốc xám 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,663 | m2 |
| 36 | Kẻ ron tạo nhám ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,824 | m2 |
| 38 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 39 | Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,527 | m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,102 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,536 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,296 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,128 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,738 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,472 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,005 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,468 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,705 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,993 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,327 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,23 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | tấn |
| 72 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | 100m2 |
| 73 | Máng nước inox dày 5,5mm tại vị trí mái giao nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 74 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55, cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính cường lực dày 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,75 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55, cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 55, màu trắng dày 2mm, kính cường lực dày 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cửa cố định nhôm XINGFA hệ 55, màu trắng dày 2mm, kính cường lực dày 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 95, màu trắng dày 2mm, kính cường lực dày 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 79 | Dán Decal mờ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,45 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,94 | m2 |
| 83 | Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,31 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,561 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,285 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (lát đá granit nhân tạo ca máy x1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,041 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 90 | Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,202 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,331 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,824 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,913 | m2 |
| 94 | Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,657 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granit màu đỏ (ốp trụ nhân công nhân hệ số 1.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 96 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granit màu đen (ốp trụ nhân công nhân hệ số 1.25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, ốp gạch Việt Nhật SBC 886 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,188 | m2 |
| 99 | Ốp đá bốc vàng 200x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,445 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,939 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,943 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,68 | m |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m |
| 104 | Kẻ roon lõm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,34 | m |
| 105 | Đắp logo chữ thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,806 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,034 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,099 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,792 | m2 |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granits màu đen dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,622 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt co lợi nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Bảng tên các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 118 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 119 | Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC (2x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DK-CVV (2x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 4 | Lắp đặt hộp điện 240x270x150 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng xương cá Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 20 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| C | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Khung định vị giàn nóng, sắt L50x50x5 (theo kích thước dáy của giàn nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cụm |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 12 | Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| D | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Tủ thiết bị mạng 6U cabinet; Model: 6U ECP-WM6UW550C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 6U cabinet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Chuyển mạch Switch cisco SG300 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Thiết bị phát Wifi phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm điện âm tường (đế + nhân điện + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Ống cứng luồn dây cáp D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt bầu giảm PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ren ngoài PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ren ngoài PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van khóa đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi đồng D21 tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Bộ xả Lavabo inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Dây cấp nước Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dây |
| 28 | Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vòi |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bộ xả chậu inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dây |
| 32 | Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vòi |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ gương inax KF-412V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Bộ xả nước cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Bộ phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI + HỘP ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,468 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,595 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,708 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,708 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 30 | SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 1m3 |
| 3 | Nhân công đi chuyển trồng lại cây bàng ở vị trí mới (nhân công 3.0/7-nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ khung lưới B40 (nhân công 3.0/7- nhóm 1: 0.03*185.028đ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,917 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,867 | m3 |
| 8 | Đào xúc xà bần lên xe chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,446 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 10m³/1km |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,405 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,809 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,615 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,164 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,327 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,927 | m3 |
| 33 | Tính công đục tỉa trụ để tạo chỉ nhấn lõm trụ tường rào; Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,857 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,938 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,662 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,354 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,754 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,069 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,345 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,98 | m |
| 48 | Gia công chông inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 49 | Gia công chông thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 50 | Tiện vát nhọn chông thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 869 | cái |
| 51 | Lắp dựng chông sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,205 | m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt, khung sườn, khung nan bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 54 | Gia công dập nổi tấm pano inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Bản lề 304 liên kết trụ với cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Bộ lề inox 304 liên kết các cánh cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Chốt cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 chốt |
| 59 | Tiện vát nhọn chông thép cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 60 | Lắp dựng cánh cổng khung inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,538 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granít màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,808 | m2 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,811 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m2 |
| 66 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ MỸ'', chữ cao 115, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TRẠM Y TẾ XÃ MỸ TÀI'', chữ cao 175, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' ĐỊA CHỈ: XÃ MỸ TÀI, HUYỆN PHÙ MỸ, TỈNH BÌNH ĐỊNH - ĐIỆN THOẠI: 0256.3123123 '', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Ốp đá bốc lồi xám, kích thước 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,31 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,737 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 73 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn led pha (đèn pha bảng tên cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| H | SÂN VƯỜN, NÂNG NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,815 | 100m3 |
| 3 | Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại núi Nhông (xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ), cách công trình 19km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,815 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,15 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2; hệ số: 9x0,68 = 6,12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,15 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 4km tiếp theo (đường loại 2; hệ số: 4x0,68 = 2.72) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,15 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 2.5km tiếp theo (đường loại 4; hệ số: 5x1.35 = 6.75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,15 | 10m³/1km |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,506 | m3 |
| 9 | Đệm cát sân gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,014 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300x50 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,28 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,705 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,634 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 14 | Đắp đất màu bồn hoa, bồn hoa vườn thuốc nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,849 | m3 |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,473 | 1m2 |
| 7 | Bu lông M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.429E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.285E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi