Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721861-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phù Mỹ
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210715098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 11:25:00 đến ngày 2021-07-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,286,161,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,595 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,422 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,876 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,923 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,842 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,181 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,079 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,476 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,729 100m2
15 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,727 100m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,007 100m3
17 Khối lượng đất đắp móng còn dư đắp vào san nền. Đơn giá tính trong phần san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,789 100m3
20 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại núi Nhông (xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ), cách công trình 19km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,789 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,89 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2; hệ số: 9x0,68 = 6,12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,89 10m³/1km
23 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 4km tiếp theo (đường loại 2; hệ số: 4x0,68 = 2.72) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,89 10m³/1km
24 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 2.5km tiếp theo (đường loại 4; hệ số: 5x1.35 = 6.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,89 10m³/1km
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,327 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
27 Lắp dựng cốt thép đan ram dốc, bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
29 Xây móng bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,011 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,487 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,94 m
33 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,755 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, PCB40, đá granít màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m2
35 Ốp chân móng đá bốc xám 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,663 m2
36 Kẻ ron tạo nhám ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,824 m2
38 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
39 Nắp chụp che vị trí liên kết giữa ống inox D60 với trụ, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,527 m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,102 m3
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 tấn
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,536 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 100m2
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,296 m3
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 100m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,128 m3
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 tấn
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 100m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,738 m3
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,472 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,005 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,312 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,468 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,705 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,993 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 90x130x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,327 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
69 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,032 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,23 1m2
71 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,032 tấn
72 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,004 100m2
73 Máng nước inox dày 5,5mm tại vị trí mái giao nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
74 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55, cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính cường lực dày 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,75 m2
75 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm XINGFA hệ 55, cửa quay, màu trắng dày 2mm, kính mờ dày 5mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
76 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 55, màu trắng dày 2mm, kính cường lực dày 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
77 Gia công, lắp dựng cửa cố định nhôm XINGFA hệ 55, màu trắng dày 2mm, kính cường lực dày 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
78 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm XINGFA hệ 95, màu trắng dày 2mm, kính cường lực dày 8,38mm, phụ kiện Kinglong đồng bộ (Chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
79 Dán Decal mờ kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,45 1m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,94 m2
83 Nắp đậy ô lên mái bằng nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,31 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,561 m2
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,285 m2
88 Lát nền, sàn gạch granite 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (lát đá granit nhân tạo ca máy x1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,041 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, gạch chống trượt 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,472 m2
90 Làm trần bằng tấm nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung sườn thép Vĩnh Tường, tấm trần khổ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,202 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,331 m2
92 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,824 m2
93 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,913 m2
94 Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2, gạch ceramic 600x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,657 m2
95 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granit màu đỏ (ốp trụ nhân công nhân hệ số 1.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
96 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dán, đá granit màu đen (ốp trụ nhân công nhân hệ số 1.25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 m2
97 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granit màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
98 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40, ốp gạch Việt Nhật SBC 886 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,188 m2
99 Ốp đá bốc vàng 200x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,445 m2
100 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,939 m2
101 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,943 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,68 m
103 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4 m
104 Kẻ roon lõm 20x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,34 m
105 Đắp logo chữ thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (tính láng 2cm tạo độ dốc thoát nước, đinh mức x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,806 m2
107 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Dung dịch chống thấm CT-11A (Kova); theo TBG: định mức 20kg= 40-50m2/2 lớp; => 1m2= 0,5*1.1= 0,55kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,034 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,099 m2
109 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,792 m2
110 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granits màu đen dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,622 m2
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
113 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt co lợi nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Cầu chắn rác D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Bảng tên các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
117 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
118 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
119 Kệ đặt bình chữa cháy F8+T3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC (2x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DK-CVV (2x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Cụm đón điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
4 Lắp đặt hộp điện 240x270x150 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat MCCB 75A-250V-2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đôi (Led T8-18W) - máng xương cá Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn (Led T8-18W) - Máng siêu mỏng Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại trung 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Lắp đặt quạt trần + hộp số (Volume chỉnh trơn) Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
17 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm (có màng che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
20 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
21 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
C PHẦN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt các automat 20A-230V/1P-1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Máy điều hòa 2 cục loại 9.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Máy điều hòa 2 cục loại 12.000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
6 Khung định vị giàn nóng, sắt L50x50x5 (theo kích thước dáy của giàn nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cụm
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV (3x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
10 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
11 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
12 Bảo ôn, cách ẩm đường ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
13 Lắp đặt ống nhựa, ống thoát nước ngưng fi 20 -bọc bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
D HỆ THỐNG MẠNG
1 Tủ thiết bị mạng 6U cabinet; Model: 6U ECP-WM6UW550C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển, Tủ thiết bị mạng 6U cabinet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Chuyển mạch Switch cisco SG300 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch cisco SG300 8 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 thiết bị
5 Thiết bị phát Wifi phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Cat5e Rj45 (đế+nhân mạng+ mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
7 Lắp đặt ổ cắm điện âm tường (đế + nhân điện + mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt dây cáp mạng AMP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Ống cứng luồn dây cáp D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
E HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt co nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
12 Lắp đặt co răng trong PVC D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt lơi nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt lơi nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt Y nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt bầu giảm PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt ren ngoài PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt ren ngoài PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt van khóa đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt vòi đồng D21 tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo inax L-285V+L-288VC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Bộ xả Lavabo inax A-325PS Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Dây cấp nước Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dây
28 Vòi rửa Lavabo bảng inax LFV-17 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vòi
29 Lắp đặt chậu rửa inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Bộ xả chậu inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Dây cắp nước cho chậu rửa inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dây
32 Vòi rửa cho chậu rửa inox đôi, vòi inax SFV-30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vòi
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt kệ gương inax KF-412V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nam, inax - MS: U-116V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Bộ xả nước cho tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt xí bệt, Inax AC-710 VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Bộ phụ kiện xi bệt (dây cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
42 Lắp đặt phễu thu inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Máy bơm nước đẩy cao 1.5KW Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Bộ phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI + HỘP ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,468 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,038 m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m2
5 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,595 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,708 m2
9 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,708 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m3
15 Lắp đặt ống nhựa PVC d=168mm, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC d=114mm, dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
19 Lắp đặt co nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC d= 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 1m3
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m2
30 SXLD nắp đậy bằng tôn mạ kẽm, khung thép V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
G CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 gốc
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 1m3
3 Nhân công đi chuyển trồng lại cây bàng ở vị trí mới (nhân công 3.0/7-nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Tháo dỡ khung lưới B40 (nhân công 3.0/7- nhóm 1: 0.03*185.028đ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,94 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,662 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,917 m3
7 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,867 m3
8 Đào xúc xà bần lên xe chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,446 1m3
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 10m³/1km
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km, vận chuyển tiếp 3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 10m³/1km
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,405 1m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,809 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,615 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m3
20 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,164 m3
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,746 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,327 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
32 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 55x90x200mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,927 m3
33 Tính công đục tỉa trụ để tạo chỉ nhấn lõm trụ tường rào; Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,857 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
39 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,938 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,662 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,354 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,754 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,069 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,345 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,04 m
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,98 m
48 Gia công chông inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 tấn
49 Gia công chông thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
50 Tiện vát nhọn chông thép tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 869 cái
51 Lắp dựng chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,552 m2
52 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,205 m2
53 Gia công cổng sắt, khung sườn, khung nan bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
54 Gia công dập nổi tấm pano inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Bản lề 304 liên kết trụ với cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
56 Bộ lề inox 304 liên kết các cánh cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Chốt cửa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Lắp chốt ngang, dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 chốt
59 Tiện vát nhọn chông thép cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
60 Lắp dựng cánh cổng khung inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,538 m2
61 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granít màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,808 m2
62 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m2
63 Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán, đá granits màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
64 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,811 m2
65 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granits màu xám Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 m2
66 Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÙ MỸ'', chữ cao 115, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' TRẠM Y TẾ XÃ MỸ TÀI'', chữ cao 175, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng đồng '' ĐỊA CHỈ: XÃ MỸ TÀI, HUYỆN PHÙ MỸ, TỈNH BÌNH ĐỊNH - ĐIỆN THOẠI: 0256.3123123 '', chữ cao 100, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Ốp đá bốc lồi xám, kích thước 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,425 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,31 m2
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,737 m3
72 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
73 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
74 Lắp đặt đèn led pha (đèn pha bảng tên cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 1,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
77 Lắp đặt khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
78 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
H SÂN VƯỜN, NÂNG NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,934 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,815 100m3
3 Đất mua tại mỏ đã được cấp phép khai thác, mỏ đất tại núi Nhông (xã Mỹ Trinh, huyện Phù Mỹ), cách công trình 19km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,815 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5; hệ số: 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,15 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (đường loại 2; hệ số: 9x0,68 = 6,12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,15 10m³/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 4km tiếp theo (đường loại 2; hệ số: 4x0,68 = 2.72) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,15 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ; vận chuyển 2.5km tiếp theo (đường loại 4; hệ số: 5x1.35 = 6.75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,15 10m³/1km
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 55x90x200 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,506 m3
9 Đệm cát sân gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,014 m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block 300x300x50 màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,28 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,705 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,634 m2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
14 Đắp đất màu bồn hoa, bồn hoa vườn thuốc nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,849 m3
I NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
4 Gia công vì kèo nhà để xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
5 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,473 1m2
7 Bu lông M18, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sườn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.429E9 VND(4), trong vòng 4(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.285E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->