Gói thầu: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210721880-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210703998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-08 13:44:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,305,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất không thích hợp = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,77 m3
2 Đào nền đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,12 m3
3 V/c đất đổ đi cự ly 1,2km Ôtô 10tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.483,89 m3
4 Đào cấp = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,95 m3
5 Đào nền đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,68 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.577,52 m3
7 Đào khuôn vỉa hè = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,59 m3
8 V/c đất TD để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.979,98 m3
9 Đào xúc đất lên phương tiện VC =máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,08 m3
10 V/c đất đắp cự ly 1,7km Ôtô 10tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,08 m3
B Mặt đường
1 Đào khuôn đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,76 m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K>0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,46 m3
3 Cày xới khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.464,04 m2
4 Lu lèn hoàn thiện, K>0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.464,04 m2
5 Cày xới khuôn vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,31 m2
6 Lu lèn hoàn thiện, K>0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,31 m2
7 Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.099,71 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.099,71 m2
9 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/H Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,97 tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa 90,9Km, ô tô 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,97 tấn
11 Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,96 m3
12 Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,96 m3
C Bó vỉa, vỉa hè
1 Lát gạch Ziczec vĩa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.047,42 m2
2 Láng vữa M100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.047,42 m2
3 Bê tông móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,74 m3
4 Bê tông gờ chắn gạch vĩa hè M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,27 m2
6 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,61 m3
7 Bê tông móng bó vỉa M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,14 m3
8 Bê tông thân bó vỉa M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,71 m3
9 Thép bó vỉa lắp ghép d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
10 Ván khuôn bó vĩa lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,75 m2
11 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,28 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông (141kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 ck
13 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
14 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,91 m3
15 Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 (lắp nghép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông (433kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 ck
17 Ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,18 m2
18 Đắp đất hữu cơ hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,73 m3
19 Trồng cây sao (đường kính gốc 8-10cm, chiều cao 3-4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cây
20 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,04 m3
21 Ống HDPE, d=200mm, dày 14,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m
22 Ống thép mạ kẽm, d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m
D Thoát nước dọc
1 BT thân hố thu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
2 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m2
4 Tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
5 Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
6 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
7 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
8 Bê tông móng M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
9 BT thân hố thu M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,65 m3
10 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
13 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,01 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm, dày 8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
15 Xây gạch thẻ, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
16 Van ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông (138kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ck
19 Cống ly tâm D80cm chịu lực HVH (4m/đốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m
20 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 ống
21 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
22 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,33 m3
23 Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,67 m3
24 Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,32 m3
25 V/c đất TD để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.169,67 m3
26 Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
27 Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M50, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
28 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
29 Ván khuôn thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
30 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82 m2
31 Cống ly tâm D80cm chịu lực H30 (4m/đốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
32 Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ống
33 Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
34 Vữa xi măng M100 chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
35 Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,14 m3
36 V/c đất TD để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,14 m3
37 Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,64 m3
38 Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 rọ
39 Phá bỏ bê tông không cốt thép = NC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
40 V/c đất cự ly 1,2km Ôtô 10tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m3
E Biển báo
1 Biển báo tam giác không biển báo phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Biển báo vuông KT(60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Loại trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đào đất móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
6 Móng bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
7 Thép chống xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
8 Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m2
F Lối đi cho người khuyết tật
1 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
3 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Đào đất hố móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
G  Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1 Đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.490,95 m3
2 Đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.233,79 m3
3 Đất khai thác tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,08 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->